Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210510482-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210458051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 17:20:00 đến ngày 2021-05-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,974,873,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,235 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 2,619 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 2,838 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,242 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 0,048 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,911 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 6,202 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,19 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,091 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,032 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,27 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,121 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,38 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 2,138 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,301 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,212 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,036 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,313 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,096 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,085 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,335 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,481 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,314 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,208 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,41 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V 6,312 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 13,145 m3
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 128,63 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 20,8 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 41 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,948 m2
32 Gia công khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x2 Chương V 0,332 tấn
33 Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x2 Chương V 91,95 m2
34 Sơn kết cấu thép bằng sơn tĩnh điện màu trắng Chương V 332 kg
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 88,1 m2
36 Bộ chữ tên trường bằng INOX Chương V 1 bộ
37 Cổng xếp INOX dùng mô tơ điện (Tham khảo cổng xếp tự động chưa bao gồm mô tơ cao 1.600mm, khoảng cách giữa 2 cột là 360mm, khoảng cách ngang giữa 2 bánh xe là 600mm. Chi tiết cột chính, nan chéo làm bằng hộp 36x24x0.6ly . Vật liệu là INOX SUS 201) Chương V 6 m
38 Đầu kéo dẫn hướng + Mô tơ điện cổng INOX Chương V 1 bộ
39 Cánh cổng phụ khung INOX 40x80x2.5mm, tấm INOX đục lỗ dày 1mm sơn trắng Chương V 3,325 m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,031 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,346 m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,522 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,023 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 0,016 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,459 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,142 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,011 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,086 tấn
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,046 100m2
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,03 100m2
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,486 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,29 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,007 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,051 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,053 100m2
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 2,05 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,896 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,896 m2
59 Cổng khung INOX 40x80x2.5mm, tấm INOX đục lỗ dày 1mm sơn màu trắng Chương V 6,65 m2
60 Hộp đèn trụ cổng (Hộp đèn sắt góc sơn màu đen + Đèn cầu trắng D300 Chương V 2 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,076 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,844 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,176 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,046 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 0,04 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,023 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,914 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,773 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,581 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,99 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,191 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,74 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,014 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,08 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,033 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,126 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,004 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,015 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,179 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,057 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,089 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,224 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,036 100m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,603 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,245 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 4,611 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,01 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,393 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,96 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,544 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,96 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 7,176 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 22,4 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,525 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,894 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 6,311 m2
37 Gia công xà gồ thép Chương V 0,112 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,112 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,32 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,211 100m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 41,897 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 58,061 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Chương V 7,926 m2
44 Trát, mài Granito bậc cấp Chương V 0,942 m2
45 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 2,16 m2
46 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 5,76 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,087 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 5,44 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,44 m2
50 Bộ tuýp LED T8 1,2m 18W Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 3 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
56 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 80 m
57 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 180 m
58 Hộp điện 6 MODULE Chương V 1 hộp
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm Chương V 40 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Chương V 60 m
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V 2 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V 4 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,1 100m
64 Đai kẹp ống các loại Chương V 4 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 4,116 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,112 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 0,02 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,588 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 1,416 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,975 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,101 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 105 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,224 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,224 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,807 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,807 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V 0,399 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,399 tấn
15 Bu lông liên kết M16x500 Chương V 48 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 56,628 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,103 100m2
18 Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 Chương V 25 md
19 Rọ chắn rác Chương V 5 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 5 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,2 100m
22 Cút nhựa D60 Chương V 10 cái
23 Cô lê sắt Chương V 10 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 4,116 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,278 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 0,008 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,588 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 1,416 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,975 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,101 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 105 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,224 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,224 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,807 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,807 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V 0,399 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,399 tấn
15 Bu lông liên kết M16x500 Chương V 48 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 56,628 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,103 100m2
18 Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 Chương V 25 md
19 Rọ chắn rác Chương V 5 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 5 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,2 100m
22 Cút nhựa D60 Chương V 10 cái
23 Cô lê sắt Chương V 10 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 4,116 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,278 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 0,008 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,588 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 1,416 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,975 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,101 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 105 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,224 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,224 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,807 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,807 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V 0,399 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,399 tấn
15 Bu lông liên kết M16x500 Chương V 48 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 56,628 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,103 100m2
18 Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 Chương V 21 md
19 Rọ chắn rác Chương V 5 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 5 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,2 100m
22 Cút nhựa D60 Chương V 10 cái
23 Cô lê sắt Chương V 10 cái
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC+ SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 4,38 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 48,672 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,357 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 2,51 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 10,546 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,32 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể đá 1x2, mác 250 Chương V 82,38 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,099 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V 2,403 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V 6,277 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 2,311 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,005 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,014 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn bể Chương V 4,212 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,016 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,811 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 175,2 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 184,56 m2
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 184,56 m2
20 Băng cắt thấm rộng 250mm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công Chương V 47 m
21 Quét dung dịch chống thấm bể Chương V 175,2 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 79,65 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 94,36 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 184,56 m2
25 Ngâm nước XM chống thấm bể Chương V 242,933 m3
26 Tôn đạy nắp bể + khuy khoá Chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,076 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,844 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,224 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,047 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 0,04 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,039 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,804 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,396 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,773 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,437 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,546 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,035 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,084 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,007 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,019 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,153 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,172 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,007 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,012 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,08 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,06 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,102 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,193 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,001 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,003 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,193 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,825 m3
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,522 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 0,915 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,583 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,658 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,167 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,164 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,6 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,72 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 20,05 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 17,2 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm Chương V 7,728 m2
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 2,54 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,311 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 6,311 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 59,764 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 37,25 m2
45 Gia công xà gồ thép Chương V 0,112 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,32 m2
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,112 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,135 100m2
49 Cửa đi bằng thép (Chi tiết theo BVTK) Chương V 3,08 m2
50 Cửa sổ bằng thép (Chi tiết theo BVTK) Chương V 3,6 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,68 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 6,68 m2
53 Khóa cửa Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt đèn tuýp máng đơn 1,2m gắn tường 18W Chương V 2 bộ
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
61 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 40 m
62 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 70 m
63 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 60 m
64 Dây CU/PVC 1x6mm2 Chương V 30 m
65 Hộp điện 8 MODULE Chương V 1 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Chương V 20 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Chương V 20 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Chương V 30 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Chương V 10 m
70 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 1 cái
71 Cầu chắn rác D120 Chương V 1 cái
72 Cút 90 độ, đường kính D90 Chương V 3 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,05 100m
74 Đai kẹp ống các loại Chương V 4 bộ
75 Bơm sinh hoạt 5.5HP, 380V-Q=15m3/h Chương V 1 cái
76 Bơm sinh hoạt 3HP, 380V-Q=5m3/h Chương V 2 cái
77 Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm Chương V 1 cái
78 Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm Chương V 2 cái
79 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm Chương V 4 cái
80 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
81 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm Chương V 3 cái
82 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
83 Rắc co D60 Chương V 1 cái
84 Rắc co D50 Chương V 2 cái
85 Rắc co D40 Chương V 4 cái
86 Rắc co D32 Chương V 1 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Chương V 3 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Chương V 3 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính D50 Chương V 0,06 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính D40 Chương V 0,05 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính D32 Chương V 0,06 100m
92 Rọ hút D60 Chương V 1 cái
93 Rọ hút D50 Chương V 1 cái
94 Rọ hút D40 Chương V 1 cái
95 Ống nhựa UPVC, đường kính D76 Chương V 0,04 100m
96 Phễu thu nước mái D76 Chương V 1 cái
97 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính D76 Chương V 1 cái
98 Chếch nhựa UPVC, đường kính D76 Chương V 1 cái
99 Phễu thu sàn D76 Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V 433,2 m3
2 Cắt khe sân bê tông Chương V 43,5 10m
3 Bitum làm khe co giãn (Vận dụng) Chương V 427,171 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 Chương V 1.382,76 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 5,993 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 4,291 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 22,196 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,119 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp I Chương V 0,48 100m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 74,77 m3
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220 Chương V 443,906 m2
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 6,03 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,376 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 15,241 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,094 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,099 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,362 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,157 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,013 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,804 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,547 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 2,771 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 67,449 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 34,734 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.446,96 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 154,7 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.601,66 m2
17 Gia công hoa sắt tường rào Chương V 2,047 tấn
18 Gia công hoa sắt tường rào Chương V 144,42 m2
19 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V 170,333 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 170,333 m2
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,233 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 2,592 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 25,92 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 0,518 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V 0,3 100m
6 Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D40mm Chương V 1,51 100m
7 Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mm Chương V 0,9 100m
8 Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mm Chương V 4 cái
9 Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm Chương V 6 cái
10 Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm Chương V 5 cái
11 Măng xông nhựa PP-R, đường kính D50mm Chương V 3 cái
12 Măng xông nhựa PP-R, đường kính D40mm Chương V 18 cái
13 Măng xông nhựa PP-R, đường kính D32mm Chương V 10 cái
14 Tê nhựa PP-R, đường kính D40/32 Chương V 1 cái
15 Van phao cơ Chương V 1 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 3,869 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 4,847 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V 2,951 m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 35,192 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,485 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,946 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 3,353 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 39,411 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 59,117 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 9,413 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 116,424 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 557,081 m2
28 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 133,477 m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 19,478 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,172 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,817 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 395 cấu kiện
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 300mm Chương V 10,4 đoạn ống
34 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm Chương V 10 mối nối
35 Đế cống D300 Chương V 52 cái
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 52 cái
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,069 100m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 11,88 m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,612 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,6 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 0,588 100m3
42 Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200*800*300mm Chương V 1 hộp
43 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Chương V 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
45 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
46 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
47 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
51 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x70mm2 Chương V 124 m
52 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2 Chương V 238 m
53 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2 Chương V 40 m
54 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x10mm2 Chương V 40 m
55 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 Chương V 150 m
56 Dây CU/PVC-1x120Emm2 Chương V 10 m
57 Dây CU/PVC-1x10Emm2 Chương V 80 m
58 Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 Chương V 3,62 100m
59 Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 Chương V 0,8 100m
60 Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 Chương V 1,5 100m
61 Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) Chương V 1 bộ
62 Thanh cái đồng 40x4 Chương V 15 m
63 Cọc tiếp địa D16-2400 Chương V 4 bộ
64 Cầu chì 5A Chương V 3 hộp
65 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V 3 bộ
66 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
67 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
68 Chống sét hạ thế GZ-500 Chương V 1 0.0
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,03 100m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương V 0,33 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,08 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 0,023 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,3 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,92 m3
75 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
76 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 3 m
77 Khung móng cột M24x30x30x675 Chương V 3 cái
78 Cột bát giác, liền cần đơn H7m Chương V 3 cột
79 Chóa đèn cao áp S100W không bóng Chương V 3 bộ
80 Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu Chương V 3 cái
81 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 3 bảng
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 3 cái
83 Sắt fi 10 Chương V 4,5 kg
84 Que hàn 4 ly Chương V 1,2 kg
85 Sơn đen đánh cột Chương V 0,09 kg
86 Dây đồng M10 Chương V 3 m
K HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V 28,404 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn , đất cấp I Chương V 28,404 100m3
3 Khối lượng đất san nền Chương V 147,053 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 132,348 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 14,705 100m3
6 Đất mua về để san nền Chương V 18.440,45 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 3,463 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 38,476 m3
9 Đóng cọc tre gia cố móng kè Chương V 113,328 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 70,83 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 174,639 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 113,468 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V 371,725 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,644 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn , đất cấp I Chương V 3,204 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,179 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 27,665 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,418 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,047 tấn
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 1,116 100m
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,046 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,223 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 2,515 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 33,202 m2
L HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 164,977 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 5,839 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 16,693 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,482 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 20,176 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 2,272 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 2,272 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 26,648 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,851 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 201 mối nối
11 Sản xuất đoạn thép ép âm Chương V 1 đoạn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 5,119 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Chương V 0,051 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 2,902 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 14,626 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 17,619 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 39,717 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,328 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 2,294 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 38,323 m3
21 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 134,151 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 19,679 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 2,908 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 5,555 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 3,28 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 5,957 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 7,591 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,962 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 58,421 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,721 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 83,04 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,015 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,021 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,857 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,074 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,048 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 14 cấu kiện
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 3,915 m3
39 Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,854 m2
40 Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,854 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,754 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 25,854 m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 19,806 m3
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 131,293 m2
45 Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc 20x5mm Chương V 10 công
46 Lát gạch TERAZZO 400x400x30, vữa XM mác 75 Chương V 10,206 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 145,8 m2
48 Ốp gạch vỉ 300x300x7 màu vàng đất, vữa XM mác 75 Chương V 45,738 m2
49 Thành bồn hoa ốp đá granit màu đen, vữa XM mác 75 Chương V 27,898 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,835 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,59 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 56,861 m3
53 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 106,497 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,218 m3
55 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 317,963 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 14,381 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,234 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,613 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,546 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 6,726 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 4,74 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,47 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 28,327 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 29,652 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 1,839 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,734 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,265 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,854 tấn
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 5,309 100m2
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 2,897 100m2
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 4,144 100m2
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 8,131 100m2
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 6,974 100m2
74 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 17,392 100m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 1,695 100m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,786 100m2
77 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 2,645 tấn
78 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 4,347 m3
79 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 7,16 m3
80 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 5,82 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 5,019 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 248,792 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 135,797 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 48,336 m3
85 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 9,179 m3
86 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 2,449 m3
87 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 10,625 m3
88 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 1,215 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 26,06 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 56,374 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 694,55 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 432,2 m2
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 320,813 m2
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.826,09 m2
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 893,307 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 297,745 m2
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 134,706 m2
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 162,876 m2
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,355 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 372,504 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 713,632 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 674,623 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.528,95 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 492,475 m2
105 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 312,06 m
106 Tạo lõm trang trí kiến trúc Chương V 68,82 m
107 Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC chống trơn 300x300mm Chương V 45,553 m2
108 Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC chống trơn 300x300mm Chương V 22,777 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 170,35 m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 85,175 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, gạch vỉ 300x300x7 màu ghi sáng Chương V 133,992 m2
112 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 1.489,43 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 679,625 m2
114 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V 45,553 m2
115 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V 350,103 m2
116 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 231,745 m2
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 95,581 m2
118 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 150,75 m2
119 Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc Chương V 10 Công
120 Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 Chương V 18,15 m2
121 Gia công khung thép hộp mạ kẽm đỡ sàn sân khấu Chương V 0,292 tấn
122 Gia công dầm mái sảnh Chương V 2,026 tấn
123 Gia công giằng mái thép Chương V 0,988 tấn
124 Lắp dựng thép đỡ sàn sân khấu Chương V 0,292 tấn
125 Lắp dựng dầm mái sảnh Chương V 2,026 tấn
126 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,988 tấn
127 Kết cấu thép mái sảnh được sơn tĩnh điện màu ghi đen Chương V 3.028,29 kg
128 Mái sảnh bọc tấm hợp kim nhôm ALUMINUM dày 4mm, phủ nhôm dày 0.3mm màu ghi (bao gồm khung xương) Chương V 1,392 100m2
129 Gia công xà gồ thép Chương V 2,261 tấn
130 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,261 tấn
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 238,728 m2
132 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V 6,22 100m2
133 Tôn úp nóc, ốp góc Chương V 91,6 m
134 Ống thoát nước chống tràn D34 Chương V 5,2 m
135 Làm sàn sân khấu bằng ván ép PLYWOOD chịu ẩm dày 30 Chương V 25,837 m2
136 Thảm trải sàn sân khấu màu nâu đỏ Chương V 24,882 m2
137 Sản xuất, lắp dựng trụ thang bằng gỗ (chi tiết theo BVTK) Chương V 2 Trụ
138 Tay vịn gỗ 60x60 sơn hoàn thiện màu cánh gián Chương V 52,59 m
139 Gia công lan can sắt Chương V 5,48 tấn
140 Lan can thép sơn tĩnh điện màu đen Chương V 5.480 kg
141 Lắp dựng lan can sắt Chương V 271,577 m2
142 Gia công lan can inox Chương V 0,067 tấn
143 Lắp dựng lan can inox Chương V 18,4 m2
144 Liên kết bản INOX 304 dày 2.5mm Chương V 16 cái
145 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600x4mm chịu nước khung xương nổi đồng bộ Chương V 22,777 m2
146 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600x4mm chịu nước khung xương nổi đồng bộ Chương V 45,553 m2
147 SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) Chương V 54,945 m2
148 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 5,904 m2
149 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 2,952 m2
150 Bộ giá đỡ chậu âm inox Chương V 6 bộ
151 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.170,96 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.791,24 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 556,284 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 994,722 m2
155 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 23,803 100m2
156 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ trên kính dưới pano , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 161,07 m2
157 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ trên kính dưới pano, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 24,975 m2
158 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 230,04 m2
159 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 3,12 m2
160 SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 153,405 m2
161 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 4,546 tấn
162 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 309,84 m2
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 165,33 m2
164 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 140,159 m3
165 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 3,386 tấn
166 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 93,079 10m2
167 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 18,045 10m2
168 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 7,849 100m2
169 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 42,064 tấn
170 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 20 tấn
171 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 6,912 tấn
172 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 20,544 10m2
173 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM Chương V 2 Tủ
174 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM Chương V 1 Tủ
175 Hộp Aptomat loại âm tường 14-18 MODUL Chương V 3 hộp
176 Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODUL Chương V 3 hộp
177 Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODUL Chương V 19 hộp
178 Hộp Aptomat loại âm tường 4 MODUL Chương V 1 hộp
179 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
180 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
181 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
182 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 8 cái
183 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 4 cái
184 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 12 cái
185 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 26 cái
186 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
187 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 6 cái
188 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 45 cái
189 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 42 cái
190 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 34 cái
191 Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - Bóng LED TUBE 120/2x18W Chương V 32 bộ
192 Ty treo đèn Chương V 32 bộ
193 Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA - Bóng LED TUBE 120/1x18W Chương V 8 bộ
194 Bộ đèn tuýp LED máng ba phản quang 1.2M/3x18W lắp nổi Chương V 72 bộ
195 Bộ đèn LED máng đôi 1.2M, 2x18W gắn tường Chương V 2 bộ
196 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Chương V 6 cái
197 Đèn led ốp trần 12W Chương V 18 bộ
198 Đèn led ốp trần 18W Chương V 100 bộ
199 Lắp đặt quạt trần D=1.4M + Chiết áp Chương V 64 cái
200 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 8 cái
201 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy Chương V 117 cái
202 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A đé âm chống cháy Chương V 50 cái
203 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A Chương V 18 cái
204 Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A Chương V 33 cái
205 Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10A Chương V 2 cái
206 Lắp đặt công tắc - công tắc bốn 220V-10A Chương V 5 cái
207 Công tắc đảo chiều 1 cực Chương V 8 cái
208 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 chờ điều hòa Chương V 0,1 100m
209 Đế nhựa chìm chống cháy Chương V 233 cái
210 Dây CU/PVC/PVC 4x35mm2 Chương V 8 m
211 Dây CU/PVC/PVC 4x25mm2 Chương V 15 m
212 Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 Chương V 160 m
213 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 Chương V 100 m
214 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V 150 m
215 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 300 m
216 Dây tiếp địa CU/PVC 1x50Emm2 Chương V 10 m
217 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 Chương V 15 m
218 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 Chương V 160 m
219 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 Chương V 250 m
220 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 825 m
221 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 Chương V 950 m
222 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 1.650 m
223 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 1.900 m
224 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 5.000 m
225 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Chương V 23 m
226 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V 260 m
227 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 150 m
228 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 1.125 m
229 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 950 m
230 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 2.500 m
231 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Chương V 100 hộp
232 Bộ chia mạng SWITCH 32 PORT Chương V 2 bộ
233 Cáp mạng UTP4PAIRS CAT5E Chương V 360 m
234 Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 Chương V 50 cái
235 Máng cáp âm sàn 100x75 + Phụ kiện Chương V 15 m
236 Máng cáp âm sàn 60x22 + Phụ kiện Chương V 40 m
237 Cọc tiếp đất D16, L=2500mm Chương V 4 cọc
238 Băng đồng tiếp đất 40x4 Chương V 9 m
239 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 1 bộ
240 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện MCT 200/5A Chương V 3 bộ
241 Cầu chì 5A Chương V 3 bộ
242 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V Chương V 1 cái
243 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-200A Chương V 3 cái
244 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 4 m3
245 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công Chương V 4 m3
246 Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
247 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 8 cái
248 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2500 Chương V 6 cọc
249 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 210 m
250 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 30 m
251 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4 Chương V 10 m
252 Chân bật D10 L=150 Chương V 15 cái
253 Chân bật hàn chân trên mái D10 L=200 Chương V 140 cái
254 Kẹp kiểm tra Chương V 6 bộ
255 Bu lông đai ốc Chương V 10 bộ
256 Đệm chì lá 40x400 dày 3mm Chương V 5 cái
257 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 12 bộ
258 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 12 cái
259 Lắp đặt lô giấy Chương V 18 cái
260 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
261 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 6 bộ
262 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
263 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
264 Lắp đặt gương soi + Kệ Chương V 12 cái
265 Dây cấp nước lavabo Chương V 12 bộ
266 Xiphong thoát sàn Chương V 18 cái
267 Xiphong chậu rửa Chương V 12 cái
268 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp Chương V 18 cái
269 Lắp đặt van phao chống tràn Chương V 1 cái
270 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
271 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 Chương V 0,75 100m
272 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 Chương V 0,6 100m
273 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10 Chương V 0,55 100m
274 Lắp đặt Cút 90o PPR D32 Chương V 25 cái
275 Lắp đặt Cút 90o PPR D25 Chương V 32 cái
276 Lắp đặt Cút 90o PPR D20 Chương V 40 cái
277 Lắp đặt Tê PPR D32x32 Chương V 15 cái
278 Lắp đặt Tê PPR D32x25 Chương V 17 cái
279 Lắp đặt Tê PPR D25x20 Chương V 26 cái
280 Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 Chương V 10 cái
281 Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 Chương V 4 cái
282 Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 Chương V 20 cái
283 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Chương V 6 cái
284 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Chương V 6 cái
285 Cút ren trong PPR D20 Chương V 85 cái
286 Nút bịt ren trong PPR D20 Chương V 85 cái
287 Rắc co PPR D32 Chương V 28 cái
288 Đai kẹp ống các loại Chương V 76 bộ
289 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 Chương V 0,5 100m
290 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 Chương V 0,65 100m
291 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 Chương V 0,25 100m
292 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 Chương V 0,3 100m
293 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48 Chương V 0,17 100m
294 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 Chương V 0,12 100m
295 Chếch UPVC, đường kính D110 Chương V 17 cái
296 Chếch UPVC, đường kính D90 Chương V 16 cái
297 Chếch UPVC, đường kính D60 Chương V 14 cái
298 Chếch UPVC, đường kính D42 Chương V 37 cái
299 Cút UPVC, đường kính D60 Chương V 12 cái
300 Cút UPVC, đường kính D42 Chương V 8 cái
301 Măng sông UPVC D110 Chương V 8 cái
302 Măng sông UPVC D90 Chương V 12 cái
303 Măng sông UPVC D75 Chương V 12 cái
304 Măng sông UPVC D60 Chương V 8 cái
305 Măng sông UPVC D42 Chương V 10 cái
306 Côn nhựa UPVC, đường kính D90/76 Chương V 4 cái
307 Côn nhựa UPVC, đường kính D76/48 Chương V 7 cái
308 Côn nhựa UPVC, đường kính D76/42 Chương V 7 cái
309 Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 Chương V 8 cái
310 Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 Chương V 7 cái
311 Đai kẹp ống các loại + ty treo ống Chương V 30 bộ
312 Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mm Chương V 10 cái
313 Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mm Chương V 10 cái
314 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mm Chương V 20 cái
315 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x90mm Chương V 32 cái
316 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x75mm Chương V 27 cái
317 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=140x60mm Chương V 15 cái
318 Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương V 1,85 100m
319 Lắp đặt chếch UPVC D90 Chương V 60 cái
320 Lắp đặt cút UPVC CLASS 2 D90 Chương V 30 cái
321 Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 Chương V 15 cái
322 Cầu chắn rác inox Chương V 15 cái
323 Đai kẹp ống các loại Chương V 55 bộ
M HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC A
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 106,704 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 3,777 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 10,797 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,312 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 13,049 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 1,47 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 1,47 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 17,235 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,64 100m
10 Sản xuất đoạn thép ép âm Chương V 1 đoạn
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 130 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,313 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Chương V 0,033 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 3,165 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 12,178 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 22,991 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 16,612 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,452 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 1,231 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 39,785 m3
21 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 91,178 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,631 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 9,758 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,972 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 3,788 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 3,917 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 8,537 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 4,654 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,076 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 38,751 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 48,358 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,177 100m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,714 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,147 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,096 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 28 cấu kiện
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 7,829 m3
38 Trát tường Xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 50,778 m2
39 Trát tường Xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 50,778 m2
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,125 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 50,778 m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 15,463 m3
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 40,564 m2
44 Mài mũi bậc đá Granite tam cấp Chương V 84,03 m
45 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Chương V 11,82 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,672 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 21,898 m2
48 Ốp gạch vỉ 300x300x7 màu vàng đất Chương V 33,98 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,672 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 38,19 m3
51 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 68,78 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,033 m3
53 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 204,895 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 16,489 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,424 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,743 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,416 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 6,51 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,849 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,209 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 17,194 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 19,026 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 1,626 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,629 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,208 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,701 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 4,057 100m2
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 2,24 100m2
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 2,53 100m2
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 5,42 100m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,309 100m2
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 4,476 100m2
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 11,706 100m2
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 1,484 100m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,355 100m2
76 Gia công xà gồ thép Chương V 2,184 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,184 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 231,644 m2
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 4,292 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 181,002 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 97,04 m3
82 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 11,317 m3
83 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 5,703 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 46,478 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 23,33 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 13,322 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 50,972 m2
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 83,337 m2
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 418,752 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 239,1 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.220,89 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 640,973 m2
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 351,105 m2
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 157,197 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 216,937 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 464,928 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 404,151 m2
98 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.083,7 m2
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 358,762 m2
100 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 86,899 m2
101 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 43,449 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 211,6 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 105,8 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, gạch vỉ 300x300x7 màu ghi xám Chương V 41,368 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, gạch vỉ 300x300x7 màu ghi xám Chương V 31,403 m2
106 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 856,267 m2
107 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 423,654 m2
108 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 43,623 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 207,349 m2
110 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 163,726 m2
111 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 130,632 m2
112 Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc Chương V 5 Công
113 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 11,154 m2
114 Sản xuất, lắp dựng trụ thang bằng thép, sơn tĩnh điện (chi tiết theo BVTK) Chương V 2 Trụ
115 Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ (chi tiết theo BVTK) Chương V 46,43 md
116 Gia công lan can Chương V 1,323 tấn
117 Lắp dựng lan can sắt Chương V 66,473 m2
118 Gia công lan can Chương V 2,487 tấn
119 Lắp dựng lan can sắt Chương V 68,686 m2
120 Gia công lan can inox Chương V 0,102 tấn
121 Lắp dựng lan can inox Chương V 12,291 m2
122 SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) Chương V 173,07 m2
123 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 43,449 m2
124 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 86,898 m2
125 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 8,366 m2
126 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 4,183 m2
127 Bộ giá đỡ chậu âm inox Chương V 18 bộ
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.193,08 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.705,56 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 428,356 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 291,034 m2
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 17,753 100m2
133 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 103,95 m2
134 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 12,15 m2
135 SX cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 3,69 m2
136 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 144,18 m2
137 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 5,76 m2
138 SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 150,408 m2
139 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,43 tấn
140 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 198 m2
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 198 m2
142 Đào rãnh tiếp địa Chương V 4,8 m3
143 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V 4,8 m3
144 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 210 m
145 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 30 m
146 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V 10 m
147 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 5 cái
148 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 5 cái
149 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
150 Kẹp kiểm tra Chương V 6 bộ
151 Bu lông đai ốc M12 Chương V 10 bộ
152 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 5 cái
153 Chân bật fi10 Chương V 155 cái
154 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM Chương V 1 Tủ
155 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM Chương V 2 Tủ
156 Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL Chương V 15 hộp
157 Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODUL Chương V 6 hộp
158 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
159 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 4 cái
160 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 30 cái
161 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 6 cái
162 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 51 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 51 cái
164 Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng led tube/18Wx2 Chương V 90 bộ
165 Ty treo đèn Chương V 90 bộ
166 Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA/18W Chương V 30 bộ
167 Đèn tuýp led T8 1.2M gắn tường 1x18W Chương V 6 bộ
168 Đèn led ốp trần 18W Chương V 48 bộ
169 Đèn led ốp trần 12W Chương V 24 bộ
170 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp Chương V 63 cái
171 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 15 cái
172 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 6 cái
173 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy Chương V 54 cái
174 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A Chương V 16 cái
175 Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A Chương V 9 cái
176 Lắp đặt công tắc - công tắc bốn 220V-10A Chương V 15 cái
177 Công tắc đảo chiều 1 cực Chương V 14 cái
178 Đế nhựa chìm chống cháy Chương V 108 cái
179 Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 Chương V 25 m
180 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 620 m
181 Dây tiếp địa CU/PVC 1x35Emm2 Chương V 10 m
182 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 Chương V 10 m
183 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 620 m
184 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 Chương V 1.250 m
185 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 2.500 m
186 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 3.900 m
187 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V 8 m
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 620 m
189 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 1.250 m
190 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 1.950 m
191 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Chương V 45 hộp
192 Cọc tiếp đất D16, L=2500mm Chương V 3 cọc
193 Băng đồng tiếp đất 25*3 Chương V 6 m
194 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 1 bộ
195 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V 3 bộ
196 Cầu chì 5A Chương V 3 bộ
197 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
198 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
199 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 36 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 36 cái
201 Lắp đặt lô giấy Chương V 36 cái
202 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu Chương V 18 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa D20 Chương V 6 bộ
204 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
206 Dây cấp nước lavabo Chương V 18 bộ
207 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
208 Xiphong thoát sàn Chương V 36 cái
209 Xiphong chậu rửa Chương V 18 cái
210 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp Chương V 36 cái
211 Van phao cơ Chương V 1 bộ
212 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V 1 bể
213 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 Chương V 0,55 100m
214 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 Chương V 0,32 100m
215 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 Chương V 0,6 100m
216 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10 Chương V 1,35 100m
217 Lắp đặt Cút 90o PPR D40 Chương V 10 cái
218 Lắp đặt Cút 90o PPR D32 Chương V 8 cái
219 Lắp đặt Cút 90o PPR D25 Chương V 35 cái
220 Lắp đặt Cút 90o PPR D20 Chương V 85 cái
221 Lắp đặt Tê PPR D40x40 Chương V 5 cái
222 Lắp đặt Tê PPR D40x25 Chương V 13 cái
223 Lắp đặt Tê PPR D25x20 Chương V 55 cái
224 Lắp đặt Tê PPR D20x20 Chương V 38 cái
225 Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 Chương V 2 cái
226 Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 Chương V 2 cái
227 Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 Chương V 15 cái
228 Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm Chương V 2 cái
229 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
230 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Chương V 8 cái
231 Cút ren trong PPR D20 Chương V 105 cái
232 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V 105 cái
233 Rắc co PPR D40 Chương V 2 cái
234 Rắc co PPR D32 Chương V 3 cái
235 Đai kẹp ống các loại Chương V 110 bộ
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Chương V 0,35 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,68 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,78 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Chương V 0,32 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,1 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V 0,05 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V 0,05 100m
243 Chếch UPVC, đường kính D140 Chương V 5 cái
244 Chếch UPVC, đường kính D110 Chương V 18 cái
245 Chếch UPVC, đường kính D90 Chương V 18 cái
246 Chếch UPVC, đường kính D60 Chương V 25 cái
247 Chếch UPVC, đường kính D42 Chương V 45 cái
248 Cút UPVC, đường kính D60 Chương V 15 cái
249 Cút UPVC, đường kính D42 Chương V 9 cái
250 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D140 Chương V 10 cái
251 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D110 Chương V 14 cái
252 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D90 Chương V 14 cái
253 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D76 Chương V 11 cái
254 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D60 Chương V 12 cái
255 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D42 Chương V 5 cái
256 Côn nhựa UPVC, đường kính D90/76 Chương V 10 cái
257 Côn nhựa UPVC, đường kính D76/48 Chương V 10 cái
258 Côn nhựa UPVC, đường kính D76/42 Chương V 12 cái
259 Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 Chương V 9 cái
260 Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 Chương V 9 cái
261 Bộ đai + ty treo ống Chương V 45 bộ
262 Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mm Chương V 14 cái
263 Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mm Chương V 14 cái
264 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=140x110mm Chương V 25 cái
265 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mm Chương V 38 cái
266 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x90mm Chương V 36 cái
267 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x75mm Chương V 19 cái
268 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mm Chương V 15 cái
269 Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương V 1,45 100m
270 Lắp đặt chếch UPVC D90 Chương V 36 cái
271 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 24 cái
272 Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 Chương V 12 cái
273 Cầu chắn rác inox Chương V 12 cái
274 Đai kẹp ống các loại Chương V 48 bộ
N HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC B
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 106,704 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 3,777 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 10,797 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,312 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 13,049 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 1,47 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 1,47 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 17,235 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,64 100m
10 Sản xuất đoạn thép ép âm Chương V 1 đoạn
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 130 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,313 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Chương V 0,033 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 3,165 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 12,178 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 22,991 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 16,612 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,452 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 1,231 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 39,785 m3
21 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 91,178 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,631 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 9,758 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,972 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 3,788 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 3,917 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 8,537 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 4,654 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,076 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 38,751 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 48,358 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,177 100m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,714 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,147 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,096 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 28 cấu kiện
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 7,829 m3
38 Trát tường Xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 50,778 m2
39 Trát tường Xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 50,778 m2
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,125 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 50,778 m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 15,463 m3
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 40,564 m2
44 Mài mũi bậc đá Granite tam cấp Chương V 84,03 m
45 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Chương V 11,82 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,672 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 21,898 m2
48 Ốp gạch vỉ 300x300x7 màu vàng đất Chương V 33,98 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,672 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 38,19 m3
51 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 68,78 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,033 m3
53 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 204,895 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 16,489 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,424 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,743 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,416 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 6,51 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,849 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,209 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 17,194 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 19,026 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 1,626 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,629 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,208 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,701 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 4,057 100m2
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 2,24 100m2
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 2,53 100m2
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 5,42 100m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,309 100m2
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 4,476 100m2
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 11,706 100m2
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 1,484 100m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,355 100m2
76 Gia công xà gồ thép Chương V 2,184 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,184 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 231,644 m2
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 4,292 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 181,002 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 97,04 m3
82 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 11,317 m3
83 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 5,703 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 46,478 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 23,33 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 13,322 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 50,972 m2
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 83,337 m2
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 418,752 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 239,1 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.220,89 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 640,973 m2
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 351,105 m2
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 157,197 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 216,937 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 464,928 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 404,151 m2
98 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.083,7 m2
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 358,762 m2
100 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 86,899 m2
101 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 43,449 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 211,6 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 105,8 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, gạch vỉ 300x300x7 màu ghi xám Chương V 41,368 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, gạch vỉ 300x300x7 màu ghi xám Chương V 31,403 m2
106 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 856,267 m2
107 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 423,654 m2
108 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 43,623 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 207,349 m2
110 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 163,726 m2
111 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 130,632 m2
112 Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc Chương V 5 Công
113 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 11,154 m2
114 Sản xuất, lắp dựng trụ thang bằng thép, sơn tĩnh điện (chi tiết theo BVTK) Chương V 2 Trụ
115 Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ (chi tiết theo BVTK) Chương V 46,43 md
116 Gia công lan can Chương V 1,323 tấn
117 Lắp dựng lan can sắt Chương V 66,473 m2
118 Gia công lan can Chương V 2,487 tấn
119 Lắp dựng lan can sắt Chương V 68,686 m2
120 Gia công lan can inox Chương V 0,102 tấn
121 Lắp dựng lan can inox Chương V 12,291 m2
122 SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) Chương V 173,07 m2
123 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 43,449 m2
124 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 86,898 m2
125 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 8,366 m2
126 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 4,183 m2
127 Bộ giá đỡ chậu âm inox Chương V 18 bộ
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.193,08 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.705,56 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 428,356 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 291,034 m2
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 17,753 100m2
133 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 103,95 m2
134 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 12,15 m2
135 SX cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 3,69 m2
136 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 144,18 m2
137 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 5,76 m2
138 SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 150,408 m2
139 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,43 tấn
140 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 198 m2
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 198 m2
142 Đào rãnh tiếp địa Chương V 4,8 m3
143 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V 4,8 m3
144 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 210 m
145 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 30 m
146 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V 10 m
147 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 5 cái
148 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 5 cái
149 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
150 Kẹp kiểm tra Chương V 6 bộ
151 Bu lông đai ốc M12 Chương V 10 bộ
152 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 5 cái
153 Chân bật fi10 Chương V 155 cái
154 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM Chương V 1 Tủ
155 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM Chương V 2 Tủ
156 Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL Chương V 15 hộp
157 Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODUL Chương V 6 hộp
158 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
159 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 4 cái
160 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 30 cái
161 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 6 cái
162 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 51 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 51 cái
164 Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng led tube/18Wx2 Chương V 90 bộ
165 Ty treo đèn Chương V 90 bộ
166 Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA/18W Chương V 30 bộ
167 Đèn tuýp led T8 1.2M gắn tường 1x18W Chương V 6 bộ
168 Đèn led ốp trần 18W Chương V 48 bộ
169 Đèn led ốp trần 12W Chương V 24 bộ
170 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp Chương V 63 cái
171 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 15 cái
172 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 6 cái
173 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy Chương V 54 cái
174 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A Chương V 16 cái
175 Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A Chương V 9 cái
176 Lắp đặt công tắc - công tắc bốn 220V-10A Chương V 15 cái
177 Công tắc đảo chiều 1 cực Chương V 14 cái
178 Đế nhựa chìm chống cháy Chương V 108 cái
179 Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 Chương V 25 m
180 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 620 m
181 Dây tiếp địa CU/PVC 1x35Emm2 Chương V 10 m
182 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 Chương V 10 m
183 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 620 m
184 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 Chương V 1.250 m
185 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 2.500 m
186 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 3.900 m
187 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V 8 m
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 620 m
189 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 1.250 m
190 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 1.950 m
191 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Chương V 45 hộp
192 Cọc tiếp đất D16, L=2500mm Chương V 3 cọc
193 Băng đồng tiếp đất 25*3 Chương V 6 m
194 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 1 bộ
195 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V 3 bộ
196 Cầu chì 5A Chương V 3 bộ
197 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
198 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
199 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 36 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 36 cái
201 Lắp đặt lô giấy Chương V 36 cái
202 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu Chương V 18 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa D20 Chương V 6 bộ
204 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
206 Dây cấp nước lavabo Chương V 18 bộ
207 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
208 Xiphong thoát sàn Chương V 36 cái
209 Xiphong chậu rửa Chương V 18 cái
210 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp Chương V 36 cái
211 Van phao cơ Chương V 1 bộ
212 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V 1 bể
213 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 Chương V 0,55 100m
214 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 Chương V 0,32 100m
215 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 Chương V 0,6 100m
216 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10 Chương V 1,35 100m
217 Lắp đặt Cút 90o PPR D40 Chương V 10 cái
218 Lắp đặt Cút 90o PPR D32 Chương V 8 cái
219 Lắp đặt Cút 90o PPR D25 Chương V 35 cái
220 Lắp đặt Cút 90o PPR D20 Chương V 85 cái
221 Lắp đặt Tê PPR D40x40 Chương V 5 cái
222 Lắp đặt Tê PPR D40x25 Chương V 13 cái
223 Lắp đặt Tê PPR D25x20 Chương V 55 cái
224 Lắp đặt Tê PPR D20x20 Chương V 38 cái
225 Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 Chương V 2 cái
226 Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 Chương V 2 cái
227 Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 Chương V 15 cái
228 Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm Chương V 2 cái
229 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
230 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Chương V 8 cái
231 Cút ren trong PPR D20 Chương V 105 cái
232 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V 105 cái
233 Rắc co PPR D40 Chương V 2 cái
234 Rắc co PPR D32 Chương V 3 cái
235 Đai kẹp ống các loại Chương V 110 bộ
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Chương V 0,35 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,68 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,78 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Chương V 0,32 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,1 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V 0,05 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V 0,05 100m
243 Chếch UPVC, đường kính D140 Chương V 5 cái
244 Chếch UPVC, đường kính D110 Chương V 18 cái
245 Chếch UPVC, đường kính D90 Chương V 18 cái
246 Chếch UPVC, đường kính D60 Chương V 25 cái
247 Chếch UPVC, đường kính D42 Chương V 45 cái
248 Cút UPVC, đường kính D60 Chương V 15 cái
249 Cút UPVC, đường kính D42 Chương V 9 cái
250 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D140 Chương V 10 cái
251 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D110 Chương V 14 cái
252 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D90 Chương V 14 cái
253 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D76 Chương V 11 cái
254 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D60 Chương V 12 cái
255 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D42 Chương V 5 cái
256 Côn nhựa UPVC, đường kính D90/76 Chương V 10 cái
257 Côn nhựa UPVC, đường kính D76/48 Chương V 10 cái
258 Côn nhựa UPVC, đường kính D76/42 Chương V 12 cái
259 Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 Chương V 9 cái
260 Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 Chương V 9 cái
261 Bộ đai + ty treo ống Chương V 45 bộ
262 Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mm Chương V 14 cái
263 Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mm Chương V 14 cái
264 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=140x110mm Chương V 25 cái
265 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mm Chương V 38 cái
266 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x90mm Chương V 36 cái
267 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x75mm Chương V 19 cái
268 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mm Chương V 15 cái
269 Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương V 1,45 100m
270 Lắp đặt chếch UPVC D90 Chương V 36 cái
271 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 24 cái
272 Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 Chương V 12 cái
273 Cầu chắn rác inox Chương V 12 cái
274 Đai kẹp ống các loại Chương V 48 bộ
O HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 4,116 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,278 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Chương V 0,008 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,588 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 1,416 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,975 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,101 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 105 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,224 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,224 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,807 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,807 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V 0,399 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,399 tấn
15 Bu lông liên kết M16x500 Chương V 48 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 56,628 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,103 100m2
18 Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 Chương V 21 md
19 Rọ chắn rác Chương V 5 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 5 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,2 100m
22 Cút nhựa D60 Chương V 10 cái
23 Cô lê sắt Chương V 10 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->