Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Mễ Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Mễ Trì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 17:18:00 đến ngày 2021-05-13 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Nhà văn hóa | |||
| B | a. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc đơn vị trong quá trình thi công sang vị trí tạm và di chuyển về vị trí cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn composit khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng thay thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,986 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,355 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,271 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền đá granit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,599 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,176 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 317,327 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,762 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 875,214 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 860,445 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740,43 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,796 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,203 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,491 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,491 | m3 |
| C | b. Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,571 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,638 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,63 | m |
| 10 | Quét chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,464 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,464 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,271 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,071 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,599 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,599 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, sàn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,599 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,176 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,762 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 317,327 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.104,421 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.057,757 | m2 |
| 22 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,887 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,299 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,299 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,299 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,796 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, tay vịn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,44 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng giá đỡ chậu bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, (bao gồm đã tạo lỗ chậu rửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,535 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 32 | Lắp đặt vách ngăn Compact 12mm khu WC (kèm phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,277 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi 600x900 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi 1050x1600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút D25-1/2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính D50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính D40/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao điện két mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Cút nhựa PVC d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa PVC d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa PVC d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đường kính cút d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đường kính cút d=48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đường kính cút d=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính d =110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính d =90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính d =60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính d =42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC đường kính d110/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC đường kính d90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=110/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=110/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=42/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 83 | Si phông D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Si phông D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 85 | Măng sông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Măng sông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Măng sông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 88 | Măng sông PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Măng sông PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC đường kính d110/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC đường kính d60/48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính d110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính d60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Thau rửa két nước hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 96 | Lắp đèn downlight âm trần D140 bóng led 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led D220 14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn tuýp gắn tường dài 1,2m T8 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn Panel 600x600 36W âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt Quạt thông gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc 1 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc 1 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (công tắc 1 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc 2 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc 2 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-25V âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Chuyển mạch vol 7 mức | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 119 | Cầu chì 220V - 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 120 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tầng 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 134 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x4mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 136 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 137 | Lắp đặt dây CU/PVC(1x 2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 138 | Lắp đặt dây CU/PVC(1x 1,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 139 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 140 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 141 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 142 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 85/65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 146 | Phá lớp vữa trát tường trong bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,206 | m2 |
| 147 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,594 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, tạo phẳng trước khi quét chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,206 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, tạo phẳng trước khi quét chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,594 | m2 |
| 150 | Quét chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m2 |
| D | II. Sân vườn, cổng, tường rào | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,3 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Vét bùn rãnh hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,308 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,308 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi