Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511113-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Mễ Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210474487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Mễ Trì
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 17:18:00 đến ngày 2021-05-13 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Nhà văn hóa
B a. Phần phá dỡ
1 Di chuyển đồ đạc đơn vị trong quá trình thi công sang vị trí tạm và di chuyển về vị trí cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
5 Tháo dỡ vách ngăn composit khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
6 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
7 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng thay thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
8 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,986 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,355 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,271 m3
11 Phá dỡ nền đá granit Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,22 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,599 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190,176 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 317,327 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 368,762 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 875,214 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 860,445 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 740,43 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,796 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,203 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,491 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 19km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,491 m3
C b. Phần cải tạo
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,571 m2
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 tấn
4 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,638 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,557 100m2
9 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,63 m
10 Quét chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,464 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,464 m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,271 m3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,071 m3
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,599 m2
15 Quét chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,599 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, sàn vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,599 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190,176 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 368,762 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 317,327 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.104,421 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.057,757 m2
22 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, khung xương nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,887 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,299 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,299 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,299 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,796 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, tay vịn cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,44 m
29 Sản xuất, lắp dựng giá đỡ chậu bằng Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
30 Lát đá mặt bệ chậu rửa, (bao gồm đã tạo lỗ chậu rửa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,535 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,22 m2
32 Lắp đặt vách ngăn Compact 12mm khu WC (kèm phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,277 m2
33 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
35 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
36 Lắp đặt lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
38 Lắp đặt gương soi 600x900 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
39 Lắp đặt gương soi 1050x1600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
41 Lắp đặt van xả tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
46 Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/30mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút D25-1/2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
52 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính D50/40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính D40/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
58 Lắp đặt van phao điện két mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt rắc co PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt rắc co PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt rắc co PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
67 Lắp đặt Cút nhựa PVC d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
68 Lắp đặt Cút nhựa PVC d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
69 Lắp đặt Cút nhựa PVC d=60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
70 Lắp đặt Cút nhựa PVC đường kính cút d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
71 Lắp đặt Cút nhựa PVC đường kính cút d=48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
72 Lắp đặt Cút nhựa PVC đường kính cút d=34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
73 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính d =110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
74 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính d =90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
75 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính d =60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
76 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính d =42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt Y thu nhựa PVC đường kính d110/60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
78 Lắp đặt Y thu nhựa PVC đường kính d90/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
79 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=110/60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
80 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=110/90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=90/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=42/34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
83 Si phông D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
84 Si phông D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
85 Măng sông PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
86 Măng sông PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
87 Măng sông PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
88 Măng sông PVC D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
89 Măng sông PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
91 Lắp đặt Tê thu nhựa PVC đường kính d110/60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
92 Lắp đặt Tê thu nhựa PVC đường kính d60/48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
93 Lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính d110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
94 Lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính d60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
95 Thau rửa két nước hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
96 Lắp đèn downlight âm trần D140 bóng led 12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
97 Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led D220 14W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
98 Lắp đặt đèn tuýp gắn tường dài 1,2m T8 18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn Panel 600x600 36W âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
101 Lắp đặt Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
102 Lắp đặt Quạt thông gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc 1 chiều) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc 1 chiều) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
105 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (công tắc 1 chiều) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc 2 chiều) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
107 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc 2 chiều) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-25V âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
109 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
111 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
112 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
115 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
116 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
117 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
118 Chuyển mạch vol 7 mức Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
119 Cầu chì 220V - 2A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
120 Đèn báo pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
121 Lắp đặt tủ điện tầng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
122 Lắp đặt đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 hộp
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
124 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
125 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
126 Lắp đặt tủ điện tầng 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
127 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
128 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
129 Lắp đặt tủ điện tầng 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
131 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
132 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
133 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
134 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
135 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x4mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
136 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
137 Lắp đặt dây CU/PVC(1x 2,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.600 m
138 Lắp đặt dây CU/PVC(1x 1,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.800 m
139 Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
140 Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
141 Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
142 Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.400 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
145 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 85/65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
146 Phá lớp vữa trát tường trong bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,206 m2
147 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng đáy bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,594 m2
148 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, tạo phẳng trước khi quét chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,206 m2
149 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, tạo phẳng trước khi quét chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,594 m2
150 Quét chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,8 m2
151 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,8 m2
D II. Sân vườn, cổng, tường rào
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,3 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,3 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,16 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,16 m2
5 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
6 Vét bùn rãnh hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,575 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 100m2
10 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,481 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cấu kiện
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,308 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 19km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,308 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->