Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460887-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210410983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn CTMTQG xây dựng NTM giai đoạn 2021-2025; Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế; Ngân sách xã, đề nghị NS tỉnh hỗ trợ, nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 14:33:00 đến ngày 2021-05-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,213,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8199305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5639861E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng. Hoặc nếu là đại học giao thông, thuỷ lợi nghành xây dựng thì phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng .(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành dân dụng.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5902100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0039100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1492m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1356m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4205m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9419m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6528100m2
8Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5406100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,817tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4268tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9211m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5957m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2505100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2709tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5848tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0783m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3152m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0305m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4627m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7787100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8208100m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6903m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7626m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4476m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,2512m2
27Ốp chân tường, gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4854m2
28Lát gạch terrazo 400x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4205m2
29Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,104m2
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3562tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7551tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8901tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9642100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7931m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6969tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2696tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1485tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,595100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2958m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,5748tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,2101100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,9991m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,9451100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2861tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8447tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5649m3
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2809tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3271tấn
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,004m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1189m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5592m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V138,4705m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8178m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8266m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn gạch 600x600 CeramicMô tả kỹ thuật theo chương V689,9942m2
2Lát nền, sàn gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V227,7002m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V680,364m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,8065m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,1016m2
6Quét Latex R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V121,1016m2
7Quét BESTSEAL AC 400 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V121,1016m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3264m2
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,504m2
10Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V574,9562m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.144,327m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V454,7238m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.286,512m2
15Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,688m2
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,74m
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,85m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,26m
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V926,7432m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.855,734m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V628,818m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.782,4772m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V41,4726m2
24SXLD Vách ngăn Compact HPLMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
25SXLD lan can cầu thang + tay vịn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V21,438md
26SX hoa sắt đặc vuông 14x14 sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
27Sản xuất và lắp dựng cửa đi uPVC 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 2 lơp trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
28Sản xuất và lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 2 lơp trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
29Sản xuất và lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính 2 lơp trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
30Sản xuất và lắp dựng cửa sổ uPVC cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính 2 lơp trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
31Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
32Vẽ tranh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,98m2
33Khung Ảnh bác hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34SXLD Chữ INOX mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
36SXLD Giá đỡ bàn đá chậu rửa sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
D PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7126tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7126tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,0746100m2
4Sơn mối nối xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,88m2
5Tôn úp nóc khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V66,588md
6Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.370cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V624m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V890m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Phễu thu nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Đai giữ ống L300Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4365100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,814100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m
4Lắp đặt van khóa bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt van khóa bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
9Lắp đặt chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,575100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Lắp đặt chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
24Lắp đặt xí bệt ( Trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
25Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nam ( Trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
30Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Máy bơm và các linh kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,96m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,1m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,9m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Chân bật dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1243100m2
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI 2 BỂ:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1079100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6553m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3044tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8594m3
7Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0398m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5746m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0953tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4339m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5504m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,584m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,016m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
20Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52,236m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8199305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5639861E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng. Hoặc nếu là đại học giao thông, thuỷ lợi nghành xây dựng thì phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng .(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành dân dụng.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt2
2 Máy đào 0.4m3 Hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa 80 lít Hoạt động tốt2
9 Máy phát điện Hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->