Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460887-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn CTMTQG xây dựng NTM giai đoạn 2021-2025; Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế; Ngân sách xã, đề nghị NS tỉnh hỗ trợ, nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:33:00 đến ngày 2021-05-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,213,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8199305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5639861E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng. Hoặc nếu là đại học giao thông, thuỷ lợi nghành xây dựng thì phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng .(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành dân dụng.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5902 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0039 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1492 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1356 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4205 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9419 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5406 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4268 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9211 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5957 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2505 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0783 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3152 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0305 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4627 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7787 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8208 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6903 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7626 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4476 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2512 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4854 | m2 |
| 28 | Lát gạch terrazo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4205 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7551 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8901 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9642 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7931 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6969 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2696 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1485 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,595 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2958 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5748 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2101 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9991 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9451 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2861 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8447 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5649 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2809 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,004 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1189 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5592 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,4705 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8178 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8266 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch 600x600 Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,9942 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7002 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,364 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8065 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1016 | m2 |
| 6 | Quét Latex R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1016 | m2 |
| 7 | Quét BESTSEAL AC 400 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1016 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3264 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,504 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,9562 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,327 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,7238 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,512 | m2 |
| 15 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,688 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,85 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,26 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,7432 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855,734 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,818 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.782,4772 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4726 | m2 |
| 24 | SXLD Vách ngăn Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 25 | SXLD lan can cầu thang + tay vịn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,438 | md |
| 26 | SX hoa sắt đặc vuông 14x14 sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi uPVC 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 2 lơp trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 2 lơp trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính 2 lơp trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ uPVC cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính 2 lơp trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 32 | Vẽ tranh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 33 | Khung Ảnh bác hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | SXLD Chữ INOX mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 36 | SXLD Giá đỡ bàn đá chậu rửa sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7126 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7126 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0746 | 100m2 |
| 4 | Sơn mối nối xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,588 | md |
| 6 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Phễu thu nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đai giữ ống L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt xí bệt ( Trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Máy bơm và các linh kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Chân bật dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1243 | 100m2 |
| I | PHẦN BỂ TỰ HOẠI 2 BỂ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6553 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8594 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0398 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4339 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5504 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,016 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,236 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8199305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5639861E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng. Hoặc nếu là đại học giao thông, thuỷ lợi nghành xây dựng thì phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng .(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành dân dụng.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0.4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi