Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475904-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 07:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210475846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 07:38:00 đến ngày 2021-05-17 07:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,179,843,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường từ cổng chùa đến nhà ông Chiến
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,964 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,067 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,035 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,003 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,008 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,601 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,008 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,191 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 90,144 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 24,541 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,209 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8,18 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,736 100m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 16,35 100m
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,055 100m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 55,032 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 41,833 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,047 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,082 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,635 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,825 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,826 100m3
B tuyến đường từ nhà bà Thành đến nhà anh Trường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6,456 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,226 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,705 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,445 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,705 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 66,69 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,292 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,292 100m3
C Tuyến đường từ nhà ông Hậu đến nhà ông Thú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 13,98 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 13,98 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 13,98 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 11,186 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,126 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,99 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,27 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 10,609 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,273 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 10,609 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,513 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 190,962 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,899 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,899 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 7,15 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 7,15 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 7,15 m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6,815 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,613 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,272 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,613 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,454 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,454 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,126 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,2 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 9,377 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 12,584 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 28,6 m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,266 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,205 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,926 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,344 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,549 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 7,761 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 66,5 cấu kiện
D Tuyến đường từ nhà Bà Tân đến nhà Thìn
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 25,109 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,77 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,724 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,155 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 15,847 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,929 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 16,068 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,797 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 289,224 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 65,042 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,854 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 21,681 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,951 100m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 34,466 100m
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,086 100m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 86,164 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 146,38 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,078 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,099 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,988 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 9,162 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 9,162 100m3
E Tuyến đường từ trạm điện đến nhà văn hóa thôn Thanh Lũng
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8,994 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,396 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,353 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,032 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 7,142 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,857 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 7,142 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,084 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 128,556 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,956 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,956 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->