Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500234-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210475855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 07:31:00 đến ngày 2021-05-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,076,349,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường từ nhà ông Mao đến nhà ông Sơn
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,803 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,913 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,727 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,065 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,878 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,878 100m3
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6,174 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,741 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6,174 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,311 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 111,132 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 28,927 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,604 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 9,642 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,868 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,928 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,928 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 10,343 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,66 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 31,03 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 40,971 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 93,116 m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,88 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,677 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 9,683 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,14 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,128 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 25,682 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 220,07 cấu kiện
B Tuyến đường lên Chùa Khô
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6,813 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,294 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,369 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,033 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,321 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,321 100m3
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,439 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,653 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,439 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,564 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 97,902 m3
C Tuyến đường từ nhà Tuấn Xuân đến nghĩa trang Mõm Rơi
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,536 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,536 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,536 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 19,288 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,875 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,156 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,104 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,937 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,937 100m3
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6,662 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,799 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6,662 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,098 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 119,916 m3
D Tuyến đường từ nhà bà Trung Bình đến nhà ông Thi
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 13,324 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,531 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,665 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,665 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,373 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,525 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,373 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 78,714 m3
E Tuyến đường nhà Quyền Vóc đến đường trục Tiên Phong Thụy An
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 21,066 100m2
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 10,37 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,97 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,858 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,437 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,525 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,525 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 11,046 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,326 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 11,046 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,656 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 198,828 m3
13 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,61 100m2
14 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,657 m3
15 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,125 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 7,916 m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,712 100m3
18 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,105 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,253 100m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,105 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,076 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 37,89 m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 15,489 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,394 100m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,163 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,465 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,036 100m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 57,37 m3
29 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 34,577 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,078 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,134 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,689 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,372 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,372 100m3
F Tuyến đường từ cổng Chùa đến nhà Hưởng Dung
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,48 100m2
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 11,512 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,188 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,07 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,633 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,294 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,294 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8,035 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,964 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8,035 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 144,54 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->