Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 06:26:00 đến ngày 2021-05-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,252,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1333 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (cọc chống xiên, K=1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,875 | 100m |
| 4 | Cọc tre nẹp ngang (k=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | 100m |
| 5 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,8 | m2 |
| 6 | Đánh cấp , bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1379 | 100m3 |
| 7 | Vét bùn, vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7341 | 100m3 |
| 8 | Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8072 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,0657 | 100m3 |
| 11 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.379,7678 | m3 |
| 12 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4929 | 100m3 |
| 13 | Đào mặt đường nhựa cũ bằng máy đào 0,8m3- quy đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 14 | Đào phá thân tường mương xây gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m3 |
| 15 | Đào móng bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 16 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5614 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2689 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7076 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,551 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2498 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2498 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6186 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6186 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6186 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0432 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0432 | 100m3 |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,98 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật KT: 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 5 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | biển |
| 6 | Biển báo hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 7 | Cột đỡ biển L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 8 | Cột đỡ biển L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| C | Bó vỉa hè phố, lát gạch tự chèn | |||
| 1 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589 | m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | 100m2 |
| 4 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,25 | m2 |
| 5 | Bê tông viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3835 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7395 | m3 |
| 8 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,71 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,79 | m2 |
| 10 | Lát gạch men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.353,86 | m2 |
| 11 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,693 | m3 |
| 12 | Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,01 | m2 |
| 14 | Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm; H>3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cây |
| 15 | Đất màu đã trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m3 |
| D | Thoát nước dọc D60 | |||
| 1 | Đào móng , máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0617 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6898 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,22 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (cống trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | mối nối |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 8 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 10 | Xây hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,02 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,89 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8198 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 19 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 20 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6902 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | tấn |
| 23 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 24 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | công |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4123 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4123 | 100m3 |
| 27 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 28 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| E | Xây hoàn trả mương Bx H=0,7x1m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m2 |
| 4 | Xây tường rãnh gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,26 | m2 |
| F | Cải tạo mương xây cũ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | 1cấu kiện |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1667 | tấn |
| 5 | Chít khe giữa 2 tấm đan quy dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| G | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào mặt đường nhựa cũ, bằng máy đào 0,8m3, quy đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | 100m3 |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,13 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8562 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cống D40 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | đoạn |
| 5 | Tháo dỡ cống D80 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đoạn |
| 6 | Phá móng cống, mương xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2085 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1738 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1738 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 11 | Lắp đặt móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 12 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7696 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1707 | tấn |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9115 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7839 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt bản giảm tải G=500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 24 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4203 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8915 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 29 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 31 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 33 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| H | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,97 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1434 | 100m2 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển báo hình tròn D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi