Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467307-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210467115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 06:26:00 đến ngày 2021-05-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,252,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 100m
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1333 100m
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (cọc chống xiên, K=1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,875 100m
4 Cọc tre nẹp ngang (k=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 100m
5 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,8 m2
6 Đánh cấp , bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1379 100m3
7 Vét bùn, vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7341 100m3
8 Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8072 100m3
9 Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 100m3
10 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,0657 100m3
11 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.379,7678 m3
12 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4929 100m3
13 Đào mặt đường nhựa cũ bằng máy đào 0,8m3- quy đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 100m3
14 Đào phá thân tường mương xây gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,08 m3
15 Đào móng bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m3
16 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5614 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2689 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7076 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,551 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2498 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2498 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6186 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6186 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6186 100tấn
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0432 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0432 100m3
B An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,98 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 100m2
4 Biển báo hình chữ nhật KT: 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
5 Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 biển
6 Biển báo hình tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
7 Cột đỡ biển L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
8 Cột đỡ biển L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
9 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 m3
C Bó vỉa hè phố, lát gạch tự chèn
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.589 m
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,31 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,178 100m2
4 Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,25 m2
5 Bê tông viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3835 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7395 m3
8 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,71 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,79 m2
10 Lát gạch men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.353,86 m2
11 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,693 m3
12 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,93 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,01 m2
14 Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm; H>3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cây
15 Đất màu đã trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m3
D Thoát nước dọc D60
1 Đào móng , máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0617 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6898 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,22 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.470 cái
5 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (cống trên vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 mối nối
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
8 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,59 m3
9 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m2
10 Xây hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,02 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,89 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
13 Ván khuôn thép mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8198 100m2
14 Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
15 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1cấu kiện
16 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 tấn
19 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1cấu kiện
20 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6902 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4518 tấn
23 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
24 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 công
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4123 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4123 100m3
27 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
28 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
E Xây hoàn trả mương Bx H=0,7x1m
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,87 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,31 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 100m2
4 Xây tường rãnh gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,26 m2
F Cải tạo mương xây cũ
1 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 1cấu kiện
2 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1667 tấn
5 Chít khe giữa 2 tấm đan quy dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
G Cống ngang đường
1 Đào mặt đường nhựa cũ, bằng máy đào 0,8m3, quy đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1045 100m3
2 Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,13 m3
3 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8562 100m3
4 Tháo dỡ cống D40 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 đoạn
5 Tháo dỡ cống D80 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đoạn
6 Phá móng cống, mương xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
7 Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2085 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1738 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1738 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,48 m3
11 Lắp đặt móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
12 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,68 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7696 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1707 tấn
15 Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,68 m3
16 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9115 100m2
17 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 m3
18 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7839 100m2
19 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 đoạn ống
20 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mối nối
21 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 đoạn ống
22 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mối nối
23 Lắp đặt bản giảm tải G=500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
24 Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,18 m3
25 Cốt thép bản giảm tải D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4203 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8915 100m2
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
29 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m3
30 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m2
31 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m2
33 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
34 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 100m2
35 Lắp đặt tấm đan D3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
36 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 tấn
H Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,66 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,97 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,57 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1434 100m2
I Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển báo hình tròn D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->