Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trương Nguyễn Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 05:37:00 đến ngày 2021-05-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,655,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG KHOAN KHO VŨ KHÍ KỸ THUẬT XÃ HNENG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 10 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm dày 3,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa HDPE 2 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm HDPE D63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 19 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,87 | 100 lỗ |
| 20 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m2 |
| 21 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 22 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 1 pha, 3 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 23 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 26 | Máy bơm chìm 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Ốc siết cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn nhôm ABC 3*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 40 | Móc ổ khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2595 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 3,8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Tê đều HDPE D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | GIẾNG KHOAN BCH QUÂN SỰ HUYỆN KRÔNG PA | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm dày 3,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa HDPE 2 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 18 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,696 | 100 lỗ |
| 19 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,168 | m2 |
| 20 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 21 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 1 pha, 3 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 22 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 25 | Máy bơm chìm 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ốc siết cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 37 | Móc ổ khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| C | GIẾNG KHOAN THAO TRƯỜNG/BCH THỊ XÃ AN KHÊ | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm dày 3,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa HDPE 2 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 1 pha, 3 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 16 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 19 | Máy bơm chìm 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ốc siết cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 31 | Móc ổ khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | GIẾNG KHOAN TRẠM SỮA CHỮA TỔNG HỢP Z61 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van nhựa 2 chiều HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 18 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2315 | 100 lỗ |
| 19 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,902 | m2 |
| 20 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 21 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 1 pha, 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 22 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 25 | Máy bơm chìm 1 pha, 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện 1 pha, 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ốc siết cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 38 | Móc ổ khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | GIẾNG KHOAN BCH QUÂN SỰ HUYỆN ĐAK PƠ | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm dày 3,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa HDPE 2 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 1 pha, 3 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 16 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 19 | Máy bơm chìm 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ốc siết cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 32 | Móc ổ khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | GIẾNG KHOAN BCH QUÂN SỰ HUYỆN MANG YANG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm dày 3,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa HDPE 2 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 17 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6352 | 100 lỗ |
| 18 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2016 | m2 |
| 19 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 20 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 1 pha, 3 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 21 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 24 | Máy bơm chìm 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Ốc siết cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt trụ điện bằng ống thép D60, dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 38 | Móc ổ khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | GIẾNG KHOAN THAO TRƯỜNG IA BĂ, HUYỆN IA GRAI | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m |
| 8 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 9 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm dày 3,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa HDPE 2 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 17 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,283 | 100 lỗ |
| 18 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,564 | m2 |
| 19 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 20 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 1 pha, 3 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 21 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 24 | Máy bơm chìm 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Ốc siết cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 36 | Móc ổ khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi