Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc khối đoàn thể,huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511561-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc khối đoàn thể,huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210436537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn dự phòng ngân sách, ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 22:29:00 đến ngày 2021-05-17 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ CÔNG VỤ
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 50%Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,8041m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1588100m3
3Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá II 50%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2268100m3
4Đào móng cột, K1, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 30%Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,9231m3
5Đào móng K1 máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3249100m3
6Phá đá hố móng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá II 50%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4641100m3
7Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,464100m3
8Bê tông lót móng K1+K2 rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,07m3
9Bê tông móng cột rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,518m3
10Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,828m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1344tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2195tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0367tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4753100m2
16Ván khuôn cổ móng Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3427100m2
17Bê tông giằng móng GM1 M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,617m3
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0852tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9108tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng GM1Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4201100m2
21Đào móng tường thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,50891m3
22Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp6,88651m3
23Phá đá hố móng =máy khoan Fi 76mm - Cấp đá II 50%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1535100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4939100m3
25Đắp cát đáy móng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0173100m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,602m3
27Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,0355m3
28Bê tông lót móng gạch rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5725m3
29Bê tông lót rãnh rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,3994m3
30Xây móng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,187m3
31Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8459m3
32Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,275m2
33Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,6m2
34Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,55m2
35Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,872m2
36Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,316m3
37Gia công, lắp đặt tháp tấm đan fi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0969tấn
38Gia công, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0823100m2
39Lắp CKBT đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp56cái
40Ốp đá granit tự nhiên vào thành bậc keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp5,775m2
41Lát đá bậc tam cấp, PCB30 khu sảnhChương V - Yêu cầu về xây lắp10,404m2
42Bê tông cột khung , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,698m3
43Lắp dựng cốt thép cột,khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3364tấn
44Lắp dựng cốt thép cột,khung ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,039tấn
45Bê tông dầm khung M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,618m3
46Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2859tấn
47Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4932tấn
48Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7258tấn
49Ván khuôn cột khung K1+K2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,871100m2
50Ván khuôn gỗ dầm khung K1+K2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8315100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,604m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3979tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0637tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3605100m2
55Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,856m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,5133100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,092tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0313tấn
59Bê tông lanh tô, mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,683m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0684tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1543tấn
62Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3249100m2
63Bê tông lan can TCN, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,084m3
64Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0253tấn
65Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2379tấn
66SX thép lan can H lang INOX 304 20*20*1.5Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,72m
67Lắp dựng lan can sắt INOX hành lang T2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,2416m2
68Ván khuôn gỗ lan can, TCNChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2283100m2
69Trát trụ cột, khung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp124,092m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp219,2m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp351,3m2
72Trát lanh tô lan can TCN, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,3m2
73Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp445,2764m2
74Sơn dầm, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp237,102m2
75Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,93m3
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2224tấn
77Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1631100m2
78Bê tông xà dầm thang bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,276m3
79Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0117tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm,thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0828tấn
81Ván khuôn gỗ xà dầm thangChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0444100m2
82Xây bậc thang cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7177m3
83Lát đá bậc cầu thang Granit tâm liền, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,8772m2
84Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp6,47m2
85Bê tông lót móng chân thang rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,027m3
86Trụ gỗ chân thang ĐK 140 L=1.1mChương V - Yêu cầu về xây lắp1Cái
87Gia công và LĐ tay vịn cầu thang gỗ lim nhập khẩu KT 60*80Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,5
88Trụ INOX cao 900 INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
89Kính cường lực dày 12ly làm lan can CTChương V - Yêu cầu về xây lắp6,64m2
90Kẹp kính tay vịn cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp12Cái
91Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3,671m2
92Trát, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,71m2
93Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp20,71m2
94Xây tường T1 bằng gạch không nung dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,852m3
95Xây tường T1 gạch không nung dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2397m3
96Ốp tường WC T1- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,784m2
97Trát tường trong T1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp250,795m2
98Trát tường ngoài T1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp102,391m2
99Xây tường T2 gạch không nung dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,2468m3
100Xây tường T2 gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,1904m3
101Ốp tường vệ sinh T2 Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,912m2
102Ốp tường bếp T2 Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,88m2
103Trát tường trong, T2 dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp357,978m2
104Trát tường ngoài T2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp113,236m2
105Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,952m2
106Xây trên TCN T1 dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,524m3
107Xây tường Lan can T2 gạch không nung dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1911m3
108Xây ốp trụ T1 gạch không nung cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7412m3
109Xây ốp cột, trụ T2 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6852m3
110Xây gờ chỉ cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4312m3
111Trát trụ cột gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,74m2
112Trát lan can TCNi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,184m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp272,86m
114Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,56m
115Trát vẩy mặt trụ, lan can vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,407m2
116Lát nền, sàn gạch chống trơn gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,7914m2
117Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp145,1765m2
118Lát sàn T2- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp140,5902m2
119SX cửa đi WC khuôn nhôm Việt Pháp kính AT 6.38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp4,725m2
120SX Cửa sổ khuôn nhôm Việt pháp kính AT 6.38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp4,15m2
121SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính dày 6-38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14,04m2
122Phụ kiện kim khí lắp cửa đi nhôm Việt phápChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
123Phụ kiện kim khí lắp cửa sổ nhôm Việt phápChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp22,915m2
125SX vách kính khuôn nhôm Việt pháp kính an toàn AT 6.38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp15,8m2
126Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về xây lắp15,8m2
127SX khuôn cửa gỗ Lim nhập khẩu KT 60*120:Chương V - Yêu cầu về xây lắp210,05m
128Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp210,051m
129SX cửa đi Đ1+Đ2 gỗ Lim nhập khẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp31,8m2
130SX cửa sổ gỗ lim nhập khẩu kính AT 6.38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp23,5875m2
131Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp54,613m2
132Sơn cửa gỗ các loại nước 1 lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp110,776m2
133Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp55,3881m2
134Khóa Việt Tiệp cửa đi cửa gỗ mặt ngoàiChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
135Khóa cửa phụ trong nhà chốt ngangChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
136Bản lề cửa Việt Tiệp (3 cặp 1 bộ cửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp66bộ
137SX Hoa sắt cửa thép INOX 304 20*20*1.5Chương V - Yêu cầu về xây lắp288,67Kg
138Lắp dựng hoa sắt cửa INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,0225m2
139Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 80*40*2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1652tấn
140Lắp dựng dầm trần thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,165tấn
141Sơn sắt thép dầm trần 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp17,8561m2
142Làm trần thạch cao giật cấp KX Vĩnh tường loại 1 tấm thạch cao LaGyp Sx tại Việt Nam (Bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp77,3696m2
143Xây thu hồi mái gạch không nung dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,9396m3
144Xây thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6517m3
145Xây bờ chảy gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9794m3
146Trát thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,4215m2
147Trát bờ chảy, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,024m2
148Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp60,3058m2
149Láng sàn sê nô lần 1 không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 tạo dốc I= 1% về phẫu thuChương V - Yêu cầu về xây lắp60,306m2
150Láng sàn sê nô lần có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,537m2
151Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9059100m2
152Tôn úp nóc+ máng xối dày 0.4liChương V - Yêu cầu về xây lắp33,82m
153Gia công xà gồ thép hộp 80*40*2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8488tấn
154Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,849tấn
155Sơn xà gồ sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp53,8081m2
156Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp637,728m2
157Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp369,478m2
158Lát đá Kim sa mặt bệ bếp tấm liền , PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8m2
159Bếp dưới bao gồm thùng, tủ bằng gỗ, nhựa Picomat, mặt cánh côt MDF, mặt phủ ACRYLIC, phía sau ốp AluChương V - Yêu cầu về xây lắp8m
160Bếp trên thùng, tủ bằng gỗ nhựa Picomat KT 2*2.7mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,4m
161Hút mùi 3388C1 700Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
162Bếp ga FS270SChương V - Yêu cầu về xây lắp2Bếp
163Chậu bếp bàn âm 2 hố INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
164Vòi rửa chậu bàn âm 2 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
165Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp125m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp320m
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp360m
171Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
172Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4hộp
173Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
174Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
175Lắp đặt bảng điện Sê nô mặt 2 lỗ công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
176Lắp đặt bảng Sê nô mặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
177Lắp đặt bảng Sê nô mặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
178Hạt công tắc đènChương V - Yêu cầu về xây lắp25Hạt
179Hạt cầu chìChương V - Yêu cầu về xây lắp13hạt
180Hạt công tắc xoay chiều cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp2Hạt
181Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
182Đế âm chống cháy chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp42cái
183Lắp đặt puli tường ≤30x30Chương V - Yêu cầu về xây lắp54cái
184Lắp đặt đèn LED Panel hộp 300*600 *15Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
185Lắp đặt đèn DOWGHT D90 7W 3 mầu trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp48bộ
186Lắp đặt LED Tup dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
187Lắp đặt đèn ốp sát trần D300 20Wcó chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
188Lắp đặt đèn LED BUID gắn tường có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
189LĐ đèn LED dây đôi âm trần 8w/1mChương V - Yêu cầu về xây lắp56m
190Lắp đặt thùng đun nước nóng ÁTON 30 lítChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
191Đèn sưởi gắn tường 3 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
192Tủ tôn sơn tĩnh điện 300*400Chương V - Yêu cầu về xây lắp2Hộp
193Tủ tôn sơn tĩnh điện 200*300Chương V - Yêu cầu về xây lắp2Hộp
194Lắp đặt sứ hạ thế loại 3 sứChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
195Cáp mạng CAT6EKRONC cáp 6 dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp50m
196Đinh các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp2kg
197Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp5cuộn
198Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
199Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
200Đế sứ chân kimChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
201Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp112m
202Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp62m
203Bật sắt fi 10 L= 300Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,8m
204Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp9cọc
205Đào đất đặt dây tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp15,03811m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1554100m3
207Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,72100m
208Cút nhựa 90độ +135độ đk 90Chương V - Yêu cầu về xây lắp32Cái
209Hộp thu nước,Rọ rácChương V - Yêu cầu về xây lắp10Cái
210ống lồng qua sànChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
211Đai sắt dẹt dày 20 L= 300Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,072kg
212ống tràn đk 40 nhựa PVCChương V - Yêu cầu về xây lắp7,5m
213Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6100 m
214Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
215Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
216Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
217Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,39100m
218Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,48100m
219Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp39cái
221Tê DK42 ống PPR 42Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
222Tê DK32 ống PPR 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
223Tê vuông DK25 ống PPR 25*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
226Rắc co D 32 ống PPRChương V - Yêu cầu về xây lắp21cái
227Rắc co D 25 ống PPRChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
228Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
229Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
230Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
231Van phao tự độngChương V - Yêu cầu về xây lắp1Cái
232Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
233Máy bơm pen tac loại công suất 0.75wChương V - Yêu cầu về xây lắp1máy
234Crephin D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1Cái
235Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
236Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
237Chân kê chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
238Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
239Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
240Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
241Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
242Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
243Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
244Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
245Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
246Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,09100m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,36100m
249Lắp đặt ống nhựa, PVC, dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,39100m
250Tê xiên nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
251Tê xiên nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
252Lắp đặt, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
253Lắp đặt, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
254Lắp đặt, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
255Lắp đặt, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
256Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
257Đào đất bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp12,66911m3
258Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,81m3
259Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1202100m3
260Bê tông móng bể TH, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4077m3
261Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,0088m3
262Láng bể nước TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,4212m2
263Láng bể lần 2 có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,918m2
264Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,88m2
265Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp19,88m2
266Bê tông tấm đan, nắp bể mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,434m3
267Gia công, lắp đặt thép đan fi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,032tấn
268Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
269Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0235100m2
270Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8437100m3
271Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,22100m3/1km
272Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp56m3
273Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp56m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->