Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc khối đoàn thể,huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc khối đoàn thể,huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn dự phòng ngân sách, ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 22:29:00 đến ngày 2021-05-17 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 50% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,804 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1588 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá II 50% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2268 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, K1, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,923 | 1m3 |
| 5 | Đào móng K1 máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3249 | 100m3 |
| 6 | Phá đá hố móng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá II 50% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4641 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,464 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng K1+K2 rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,07 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,518 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,828 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1344 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2195 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0367 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4753 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ móng Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3427 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng GM1 M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,617 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0852 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9108 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng GM1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4201 | 100m2 |
| 21 | Đào móng tường thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5089 | 1m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8865 | 1m3 |
| 23 | Phá đá hố móng =máy khoan Fi 76mm - Cấp đá II 50% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1535 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4939 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát đáy móng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0173 | 100m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,602 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,0355 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng gạch rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5725 | m3 |
| 29 | Bê tông lót rãnh rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3994 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,187 | m3 |
| 31 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8459 | m3 |
| 32 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,275 | m2 |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6 | m2 |
| 34 | Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,55 | m2 |
| 35 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,872 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,316 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tháp tấm đan fi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0969 | tấn |
| 38 | Gia công, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0823 | 100m2 |
| 39 | Lắp CKBT đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào thành bậc keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,775 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 khu sảnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,404 | m2 |
| 42 | Bê tông cột khung , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,698 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột,khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3364 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột,khung ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,039 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm khung M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,618 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2859 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4932 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7258 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột khung K1+K2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,871 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ dầm khung K1+K2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8315 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,604 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3979 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0637 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3605 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,856 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5133 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,092 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0313 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,683 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0684 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1543 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3249 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lan can TCN, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,084 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0253 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2379 | tấn |
| 66 | SX thép lan can H lang INOX 304 20*20*1.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt INOX hành lang T2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2416 | m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lan can, TCN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2283 | 100m2 |
| 69 | Trát trụ cột, khung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124,092 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 219,2 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 351,3 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô lan can TCN, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,3 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 445,2764 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 237,102 | m2 |
| 75 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,93 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2224 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1631 | 100m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm thang bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,276 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm,thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0828 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0444 | 100m2 |
| 82 | Xây bậc thang cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7177 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang Granit tâm liền, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,8772 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,47 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng chân thang rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | m3 |
| 86 | Trụ gỗ chân thang ĐK 140 L=1.1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 87 | Gia công và LĐ tay vịn cầu thang gỗ lim nhập khẩu KT 60*80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5 | |
| 88 | Trụ INOX cao 900 INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 89 | Kính cường lực dày 12ly làm lan can CT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,64 | m2 |
| 90 | Kẹp kính tay vịn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 91 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,671 | m2 |
| 92 | Trát, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,71 | m2 |
| 93 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,71 | m2 |
| 94 | Xây tường T1 bằng gạch không nung dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,852 | m3 |
| 95 | Xây tường T1 gạch không nung dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2397 | m3 |
| 96 | Ốp tường WC T1- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,784 | m2 |
| 97 | Trát tường trong T1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250,795 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài T1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,391 | m2 |
| 99 | Xây tường T2 gạch không nung dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2468 | m3 |
| 100 | Xây tường T2 gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,1904 | m3 |
| 101 | Ốp tường vệ sinh T2 Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,912 | m2 |
| 102 | Ốp tường bếp T2 Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,88 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, T2 dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 357,978 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài T2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,236 | m2 |
| 105 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,952 | m2 |
| 106 | Xây trên TCN T1 dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,524 | m3 |
| 107 | Xây tường Lan can T2 gạch không nung dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1911 | m3 |
| 108 | Xây ốp trụ T1 gạch không nung cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7412 | m3 |
| 109 | Xây ốp cột, trụ T2 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6852 | m3 |
| 110 | Xây gờ chỉ cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4312 | m3 |
| 111 | Trát trụ cột gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,74 | m2 |
| 112 | Trát lan can TCNi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,184 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 272,86 | m |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,56 | m |
| 115 | Trát vẩy mặt trụ, lan can vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,407 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch chống trơn gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7914 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,1765 | m2 |
| 118 | Lát sàn T2- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140,5902 | m2 |
| 119 | SX cửa đi WC khuôn nhôm Việt Pháp kính AT 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,725 | m2 |
| 120 | SX Cửa sổ khuôn nhôm Việt pháp kính AT 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,15 | m2 |
| 121 | SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính dày 6-38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m2 |
| 122 | Phụ kiện kim khí lắp cửa đi nhôm Việt pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 123 | Phụ kiện kim khí lắp cửa sổ nhôm Việt pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,915 | m2 |
| 125 | SX vách kính khuôn nhôm Việt pháp kính an toàn AT 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,8 | m2 |
| 126 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,8 | m2 |
| 127 | SX khuôn cửa gỗ Lim nhập khẩu KT 60*120: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210,05 | m |
| 128 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210,05 | 1m |
| 129 | SX cửa đi Đ1+Đ2 gỗ Lim nhập khẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,8 | m2 |
| 130 | SX cửa sổ gỗ lim nhập khẩu kính AT 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,5875 | m2 |
| 131 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,613 | m2 |
| 132 | Sơn cửa gỗ các loại nước 1 lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110,776 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,388 | 1m2 |
| 134 | Khóa Việt Tiệp cửa đi cửa gỗ mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 135 | Khóa cửa phụ trong nhà chốt ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 136 | Bản lề cửa Việt Tiệp (3 cặp 1 bộ cửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | bộ |
| 137 | SX Hoa sắt cửa thép INOX 304 20*20*1.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 288,67 | Kg |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,0225 | m2 |
| 139 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 80*40*2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1652 | tấn |
| 140 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép dầm trần 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,856 | 1m2 |
| 142 | Làm trần thạch cao giật cấp KX Vĩnh tường loại 1 tấm thạch cao LaGyp Sx tại Việt Nam (Bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,3696 | m2 |
| 143 | Xây thu hồi mái gạch không nung dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9396 | m3 |
| 144 | Xây thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6517 | m3 |
| 145 | Xây bờ chảy gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9794 | m3 |
| 146 | Trát thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,4215 | m2 |
| 147 | Trát bờ chảy, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,024 | m2 |
| 148 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,3058 | m2 |
| 149 | Láng sàn sê nô lần 1 không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 tạo dốc I= 1% về phẫu thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,306 | m2 |
| 150 | Láng sàn sê nô lần có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,537 | m2 |
| 151 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9059 | 100m2 |
| 152 | Tôn úp nóc+ máng xối dày 0.4li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,82 | m |
| 153 | Gia công xà gồ thép hộp 80*40*2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8488 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,849 | tấn |
| 155 | Sơn xà gồ sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,808 | 1m2 |
| 156 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 637,728 | m2 |
| 157 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 369,478 | m2 |
| 158 | Lát đá Kim sa mặt bệ bếp tấm liền , PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m2 |
| 159 | Bếp dưới bao gồm thùng, tủ bằng gỗ, nhựa Picomat, mặt cánh côt MDF, mặt phủ ACRYLIC, phía sau ốp Alu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 160 | Bếp trên thùng, tủ bằng gỗ nhựa Picomat KT 2*2.7m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m |
| 161 | Hút mùi 3388C1 700 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 162 | Bếp ga FS270S | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bếp |
| 163 | Chậu bếp bàn âm 2 hố INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 164 | Vòi rửa chậu bàn âm 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 171 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 173 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt bảng điện Sê nô mặt 2 lỗ công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 176 | Lắp đặt bảng Sê nô mặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt bảng Sê nô mặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 178 | Hạt công tắc đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | Hạt |
| 179 | Hạt cầu chì | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | hạt |
| 180 | Hạt công tắc xoay chiều cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Hạt |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 182 | Đế âm chống cháy chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 183 | Lắp đặt puli tường ≤30x30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 184 | Lắp đặt đèn LED Panel hộp 300*600 *15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn DOWGHT D90 7W 3 mầu trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 186 | Lắp đặt LED Tup dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn ốp sát trần D300 20Wcó chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn LED BUID gắn tường có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 189 | LĐ đèn LED dây đôi âm trần 8w/1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | m |
| 190 | Lắp đặt thùng đun nước nóng ÁTON 30 lít | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 191 | Đèn sưởi gắn tường 3 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 192 | Tủ tôn sơn tĩnh điện 300*400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Hộp |
| 193 | Tủ tôn sơn tĩnh điện 200*300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Hộp |
| 194 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 3 sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 195 | Cáp mạng CAT6EKRONC cáp 6 dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 196 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | kg |
| 197 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cuộn |
| 198 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 200 | Đế sứ chân kim | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 201 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112 | m |
| 202 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| 203 | Bật sắt fi 10 L= 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m |
| 204 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cọc |
| 205 | Đào đất đặt dây tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0381 | 1m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1554 | 100m3 |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m |
| 208 | Cút nhựa 90độ +135độ đk 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | Cái |
| 209 | Hộp thu nước,Rọ rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 210 | ống lồng qua sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 211 | Đai sắt dẹt dày 20 L= 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,072 | kg |
| 212 | ống tràn đk 40 nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100 m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 221 | Tê DK42 ống PPR 42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 222 | Tê DK32 ống PPR 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 223 | Tê vuông DK25 ống PPR 25*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 226 | Rắc co D 32 ống PPR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 227 | Rắc co D 25 ống PPR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 231 | Van phao tự động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 232 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 233 | Máy bơm pen tac loại công suất 0.75w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 234 | Crephin D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 235 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 236 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 237 | Chân kê chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 239 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 240 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa, PVC, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 100m |
| 250 | Tê xiên nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 251 | Tê xiên nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 253 | Lắp đặt, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 254 | Lắp đặt, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 256 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 257 | Đào đất bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6691 | 1m3 |
| 258 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | 1m3 |
| 259 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1202 | 100m3 |
| 260 | Bê tông móng bể TH, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4077 | m3 |
| 261 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0088 | m3 |
| 262 | Láng bể nước TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4212 | m2 |
| 263 | Láng bể lần 2 có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,918 | m2 |
| 264 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,88 | m2 |
| 265 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,88 | m2 |
| 266 | Bê tông tấm đan, nắp bể mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,434 | m3 |
| 267 | Gia công, lắp đặt thép đan fi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 268 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 269 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0235 | 100m2 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8437 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,22 | 100m3/1km |
| 272 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | m3 |
| 273 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi