Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cầu Ngòi Viễn, Ngòi Câu, Ngòi Còng, đường Âu Lâu – Đông An (ĐT.166)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464435-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cầu Ngòi Viễn, Ngòi Câu, Ngòi Còng, đường Âu Lâu – Đông An (ĐT.166)
Số hiệu KHLCNT 20210463753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 21:29:00 đến ngày 2021-05-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,260,997,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 Tháng
3 Hệ thống cấp điện phục vụ thi công Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
4 Lắp đặt, tháo rỡ trạm trôn BTXM Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
5 Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất tận dụng sang đắp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9.891,41 m3
6 Phí bảo vệ môi trường -Khối lượng đào xúc đất đổ đi Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3.142,2 m3
7 Phí bảo vệ môi trường -Khối lượng đào xúc đất về đắp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 29.423,8 m3
B Chi phí xây lắp
C Thi công đúc và lắp đặt dầm I24m Cầu Ngòi Viễn
1 Thi công đúc và lắp đặt dầm I24m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 Dầm
D Dầm ngang và kết cấu mặt cầu Cầu Ngòi Viễn
1 Bê tông dầm ngang 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 42,948 m3
2 Cốt thép dầm ngang D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,723 tấn
3 Cốt thép dầm ngang D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 tấn
4 Bê tông bản ván khuôn 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,07 m3
5 Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 88,592 m3
6 Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,181 tấn
7 Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,46 tấn
8 Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 tấn
9 Gối cầu cao su 500x300x69 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
10 Khe co giãn răng lược 50mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17 m
11 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 504 m2
12 Lớp phòng nước dung dịch thấm nhập Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 504 m2
13 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 504 m2
E Hạng mục mố M1 Cầu Ngòi Viễn
1 Đào đất mặt bằng thi công Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 93 m3
2 Đào hố móng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 489 m3
3 Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 146,9 m3
4 Cọc khoan nhồi D1,0m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
5 Bê tông bệ 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 97,2 m3
6 Bê tông thân mố 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 143,167 m3
7 Bê tông đệm C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,704 m3
8 Cốt thép bệ mố, thân mố D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,079 Tấn
9 Cốt thép bệ mố, thân mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,778 Tấn
10 Quét nhựa đường hai lớp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 272,683 m2
11 Bê tông bản dẫn mố 25Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,171 m3
12 Bê tông đệm bản dẫn mố C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,776 m3
13 Ống PVC D34, L=300mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m
14 Cốt thép bản dẫn mố D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Tấn
15 Cốt thép bản dẫn mố D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,059 Tấn
16 Cốt thép bản dẫn mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,183 Tấn
17 Tứ nón bê tông M200 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 38,215 m3
18 Chân khay tứ nón bê tông M200 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,736 m3
19 Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
20 Vét hữu cơ tứ nón 0,5m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 87,467 m3
21 Đào đất chân khay tứ nón Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,145 m3
22 Đắp trả sân khay tứ nón bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,573 m3
23 Đắp đất tứ nón K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.365,875 m3
24 Đắp đất chọn lọc trong lòng mố K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.023,6 m3
25 Đào khuôn đường đất cấp 3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54,32 m3
26 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 m3
27 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 m3
28 Đắp đất đầm chặt K=0.98 dày 50cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m3
29 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
30 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
F Hạng mục mố M2 Cầu Ngòi Viễn
1 Đào đất mặt bằng thi công Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 249,7 m3
2 Đào hố móng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 489 m3
3 Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 146,9 m3
4 Cọc khoan nhồi D1,0m Mố M2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
5 Bê tông bệ 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 97,2 m3
6 Bê tông thân mố 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 143,167 m3
7 Bê tông đệm C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,704 m3
8 Cốt thép bệ mố, thân mố D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,079 Tấn
9 Cốt thép bệ mố, thân mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,778 Tấn
10 Quét nhựa đường hai lớp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 272,683 m2
11 Bê tông bản dẫn mố 25Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,171 m3
12 Bê tông đệm bản dẫn mố C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,776 m3
13 Ống PVC D34, L=300mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m
14 Cốt thép bản dẫn mố D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Tấn
15 Cốt thép bản dẫn mố D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,059 Tấn
16 Cốt thép bản dẫn mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,183 Tấn
17 Tứ nón bê tông M200 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 39,575 m3
18 Chân khay tứ nón bê tông M200 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,92 m3
19 Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
20 Vét hữu cơ 0,5m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 95,904 m3
21 Đào đất chân khay tứ nón Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35,64 m3
22 Đắp trả sân khay tứ nón bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,82 m3
23 Đắp đất tứ nón K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.218,968 m3
24 Đắp đất chọn lọc trong lòng mố K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.025,6 m3
25 Đào khuôn đường đất cấp 3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54,32 m3
26 Đào đất sau mố Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 99,76 m3
27 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 m3
28 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 m3
29 Đắp đất đầm chặt K=0.98 dày 50cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m3
30 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
31 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
G Hạng mục Trụ T1 Cầu Ngòi Viễn
1 Đắp đất tạo mặt bằng thi công Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 106,2 m3
2 Đào hố móng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 311,4 m3
3 Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 87,9 m3
4 Cọc khoan nhồi D1,0m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
5 Bê tông đệm C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,224 m3
6 Bê tông bệ trụ 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 97,2 m3
7 Bê tông thân trụ 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 101,613 m3
8 Bê tông xà mũ 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 41,554 m3
9 Cốt thép bệ trụ, thân, xà mũ trụ D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,48 Tấn
10 Cốt thép bệ trụ, thân, xà mũ trụ D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,445 Tấn
H Kết cấu khác Cầu Ngòi Viễn
1 Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,869 Tấn
2 Bê tông gờ lan can, bệ cột đèn C30 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23,506 m3
3 Cốt thép gờ lan can, bệ cột đèn D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,713 Tấn
4 Ống PVC D110 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 126,3 m
5 Ống thép đúc D150, t=6mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Ống nhựa D150, t=6mm, L=1640 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,68 m
7 Biển báo tên cầu Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
I Đường tránh Cầu Ngòi Viễn
1 Đào nền Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 551,02 m3
2 Đào khuôn Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 127,84 m3
3 Đắp đất nền đường K90 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.238,79 m3
4 Đào rãnh đất Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34,35 m3
5 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 239,74 m3
6 Đào móng thi công rọ đá Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,98 m3
7 Rọ đá 2x1x1 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68 rọ
8 Đá hộc xếp chèn ống cống Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,7 m3
9 Ống cống D2000 dày 16cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21 ống
10 Lớp đá đệm móng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,51 m3
11 Tháo bỏ ống cống D2000 dày 16cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21 ống
12 Rỡ bỏ rọ đá 2x1x1 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68 rọ
13 Phá dỡ đường tạm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.478,53 m3
J Nền đường - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn
1 Đào đường cũ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80,13 m3
2 Đào khuôn Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 306,97 m3
3 Đào đất không thích hợp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 617,59 m3
4 Đánh cấp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 174,1 m3
5 Đắp nền K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6.620,2 m3
6 Đắp K98 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 506,95 m3
7 Xáo xới lu lèn K98 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 133,32 m3
8 Đắp Vật liệu dạng hạt Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.425,57 m3
9 Đào rãnh Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,91 m3
10 Trồng cỏ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.032,89 m2
11 Đào chân khay Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 238,08 m3
12 Đắp trả móng chân khay Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 151,85 m3
K Mặt đường - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn
1 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.531,86 m2
2 Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/1m2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.531,86 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 229,78 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 382,97 m3
L Gia cố mái taluy - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn
1 Bê tông gia cố mái taluy C16 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 171,15 m3
2 Bê tông chân khay C16 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 70,63 m3
3 Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 151 m
4 Đá dăm rãnh tụ nước Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,41 m3
5 Vải địa kỹ thuật Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,4 m2
M An toàn giao thông - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn
1 Hộ lan mềm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 276 m
N Vuốt đường dân sinh - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn
1 Đào nền Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 46,55 m3
2 Đánh cấp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36,54 m3
3 Đào khuôn Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32,73 m3
4 Đào đất không thích hợp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 55,95 m3
5 Đào rãnh Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,28 m3
6 Đắp nền K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 864,34 m3
7 Đào đường cũ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,35 m3
8 Bê tông mặt đường C20 đá 2x4 dày 16cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68,78 m3
9 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 57,81 m3
10 Cắt khe mặt đường Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 101,5 m
O Kè chắn - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn
1 Bê tông móng kè C20 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,31 m3
2 Bê tông thân kè C20 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32,42 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,76 m3
4 Ống thoát nước D50mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,93 m
5 Vải địa kỹ thuật bọc Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26 m2
P Rãnh thoát nước chữ nhật - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn
1 Rãnh chữ nhật Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35,57 m
2 Tấm đậy cống lối rẽ 100x60x15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 tấm
Q Thi công đúc và lắp đặt dầm I33m Cầu Ngòi Câu
1 Thi công đúc và lắp đặt dầm I33m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 dầm
R Thi công dầm ngang và kết cấu mặt cầu Cầu Ngòi Câu
1 Bê tông dầm ngang 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,191 m3
2 Cốt thép dầm ngang D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 Tấn
3 Cốt thép dầm ngang D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,009 Tấn
4 Cốt thép dầm ngang D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 Tấn
5 Bê tông bản ván khuôn 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m3
6 Bê tông bản mặt cầu 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 59,87 m3
7 Cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 Tấn
8 Cốt thép bản mặt cầu và liên tục nhiệt D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,58 Tấn
9 Gối cao su 450x350x78 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
10 Khe co giãn răng lược 50mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,48 m
11 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
12 Lớp phòng nước dung dịch thấm nhập Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
13 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
S Hạng mục mố M1 Cầu Ngòi Câu
1 Đào hố móng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 395,9 m3
2 Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 148,8 m3
3 Cọc khoan nhồi D1,0m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
4 Bê tông bệ 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,494 m3
5 Bê tông thân mố 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 111,597 m3
6 Bê tông đệm C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,74 m3
7 Cốt thép bệ mố, thân mố D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,047 Tấn
8 Cốt thép bệ mố, thân mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,657 Tấn
9 Quét nhựa đường hai lớp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 146,88 m2
10 Bê tông bản dẫn 25Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,218 m3
11 Bê tông đệm bản dẫn C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,094 m3
12 Ống PVC D34, L=300mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m
13 Cốt thép bản dẫn mố D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Tấn
14 Cốt thép bản dẫn mố D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,424 Tấn
15 Cốt thép bản dẫn mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,359 Tấn
16 Tứ nón bê tông M200 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,911 m3
17 Chân khay tứ nón bê tông M200 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,22 m3
18 Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
19 Vét hữu cơ 0,5m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,68 m3
20 Đào đất chân khay Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25,74 m3
21 Đắp trả sân khay bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,87 m3
22 Đắp đất tứ nón K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 863,863 m3
23 Đắp đất chọn lọc trong lòng mố K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 588 m3
24 Đào khuôn đường đất cấp 3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 46,56 m3
25 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m3
26 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 m3
27 Đắp đất đầm chặt K=0.98 dày 50cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26 m3
28 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52 m2
29 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52 m2
T Hạng mục mố M2 Cầu Ngòi Câu
1 Đào đất mặt bằng thi công Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 793,7 m3
2 Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 317,7 m3
3 Cọc khoan nhồi D1,0m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
4 Bê tông bệ 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,494 m3
5 Bê tông thân mố 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 114,097 m3
6 Bê tông đệm C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,74 m3
7 Cốt thép bệ mố, thân mố D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,185 Tấn
8 Cốt thép bệ mố, thân mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,698 Tấn
9 Quét nhựa đường hai lớp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 148,48 m2
10 Bê tông bản dẫn 25Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,218 m3
11 Bê tông đệm bản dẫn C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,094 m3
12 Ống PVC D34, L=300mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m
13 Cốt thép bản dẫn mố D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Tấn
14 Cốt thép bản dẫn mố D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,424 Tấn
15 Cốt thép bản dẫn mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,359 Tấn
16 Tứ nón bê tông M200 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,466 m3
17 Chân khay tứ nón bê tông M200 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,16 m3
18 Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
19 Vét hữu cơ 0,5m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 59,95 m3
20 Đào đất chân khay Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,72 m3
21 Đắp trả sân khay bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,86 m3
22 Đắp đất tứ nón K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.010,358 m3
23 Đắp đất chọn lọc trong lòng mố K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 652,8 m3
24 Đào khuôn đường đất cấp 3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 46,56 m3
25 Đào đất sau mố Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 100,64 m3
26 Đắp đất đầm chặt K=0.98 dày 50cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26 m3
27 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m3
28 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 m3
29 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52 m2
30 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52 m2
U Kết cấu khác Cầu Ngòi Câu
1 Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 Tấn
2 Bê tông gờ lan can, bê tông bệ cột đèn C30 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,31 m3
3 Cốt thép gờ lan can, bệ cột đèn D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,34 Tấn
4 Ống PVC D110 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 92 m
5 Ống thép đúc D150, t=6mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Ống nhựa D150, t=6mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,32 m
7 Biển báo tên cầu Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
V Nền đường - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu
1 Đào nền Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 418,49 m3
2 Đào đường cũ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 137,38 m3
3 Đào khuôn Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 471,74 m3
4 Đào đất không thích hợp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 154,03 m3
5 Đánh cấp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,14 m3
6 Đắp nền K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.283,28 m3
7 Đắp K98 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 162,91 m3
8 Xáo xới lu lèn K98 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 265,83 m3
9 Đắp dạng hạt Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 717,72 m3
10 Đào rãnh Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 92,11 m3
11 Đắp trả rãnh Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,32 m3
12 Trồng cỏ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 171,76 m2
13 Đào chân khay Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 56,36 m3
14 Đắp trả chân khay Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,15 m3
W Mặt đường - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu
1 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.197,23 m2
2 Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/1m2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.197,23 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 179,58 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 299,31 m3
X Gia cố mái taluy - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu
1 Bê tông mái taluy C16 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54,64 m3
2 Bê tông chân khay Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,76 m3
3 Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
Y An toàn giao thông - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu
1 Hộ lan mềm (phạm vi 10m 2 đầu cầu) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
Z Vuốt đường dân sinh - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu
1 Đào nền Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35,41 m3
2 Đào khuôn Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,07 m3
3 Đào rãnh Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,77 m3
4 Đánh cấp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 m3
5 Đắp K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,14 m3
AA Rãnh xây chữ nhật L0=0.6m - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu
1 Chiều dài rãnh xây chữ nhật 0.6m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35,55 m
AB Rãnh xây chữ nhật Lo=0.3m - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu
1 Chiều dài rãnh xây chữ nhật Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 88,56 m
2 Số tấm đậy cống lối rẽ 100x60x15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 Tấm
AC Cống ngang đường - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu
1 Cống ngang đường D1000 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
AD Thi công đúc và lắp đặt dầm I33m Cầu Ngòi Còng
1 Thi công đúc và lắp đặt dầm I33m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 dầm
AE Thi công dầm ngang và kết cấu mặt cầu Cầu Ngòi Còng
1 Bê tông dầm ngang 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,191 m3
2 Cốt thép dầm ngang D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 tấn
3 Cốt thép dầm ngang D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,009 tấn
4 Cốt thép dầm ngang D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 tấn
5 Bê tông bản ván khuôn 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m3
6 Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 59,87 m3
7 Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 tấn
8 Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,58 tấn
9 Gối cao su 450x350x78 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
10 Khe co giãn răng lược 50mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,48 m
11 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
12 Lớp phòng nước dung dịch thấm nhập Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
13 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
AF Hạng mục mố M1 Cầu Ngòi Còng
1 Đào đất tạo mặt bằng thi công Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 341,4 m3
2 Đắp đất tạo mặt bằng thi công Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 105,5 m3
3 Đào hố móng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 265,4 m3
4 Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 148,8 m3
5 Cọc khoan nhồi D1,0m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
6 Bê tông bệ mố 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,494 m3
7 Bê tông thân mố 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 131,527 m3
8 Bê tông đệm C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,74 m3
9 Cốt thép bệ mố, thân mố D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,761 Tấn
10 Cốt thép bệ mố, thân mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,061 Tấn
11 Quét nhựa đường hai lớp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 157,8 m2
12 Bê tông bản dẫn 25Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,218 m3
13 Bê tông đệm bản dẫn mố C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,094 m3
14 Ống PVC D34, L=300mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m
15 Cốt thép bản dẫn mố D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Tấn
16 Cốt thép bản dẫn mố D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,424 Tấn
17 Cốt thép bản dẫn mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,359 Tấn
18 Tứ nón bê tông M200 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,378 m3
19 Chân khay tứ nón bê tông M200 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,69 m3
20 Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
21 Vét hữu cơ 0,5m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 56,65 m3
22 Đào đất chân khay Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,73 m3
23 Đắp trả sân khay bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,365 m3
24 Đắp đất tứ nón K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 985,913 m3
25 Đắp đất chọn lọc trong lòng mố K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 844,8 m3
26 Đào khuôn đường đất cấp 3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 46,56 m3
27 Đào đất sau mố Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 251,2 m3
28 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m3
29 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 m3
30 Đắp đất đầm chặt K=0.98 dày 50cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26 m3
31 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52 m2
32 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52 m2
AG Hạng mục mố M2 Cầu Ngòi Còng
1 Đào đất tạo mặt bằng thi công Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 518,1 m3
2 Đắp đất tạo mặt bằng thi công Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 77,4 m3
3 Đào hố móng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 265,4 m3
4 Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 148,8 m3
5 Cọc khoan nhồi D1,0m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
6 Bê tông bệ mố 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,494 m3
7 Bê tông thân mố 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 133,327 m3
8 Bê tông đệm C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,74 m3
9 Cốt thép bệ mố, thân mố D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,757 Tấn
10 Cốt thép bệ mố, thân mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,048 Tấn
11 Quét nhựa đường hai lớp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 158,2 m2
12 Bê tông bản dẫn 25Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,218 m3
13 Bê tông đệm bản dẫn C10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,094 m3
14 Ống PVC D34, L=300mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 Tấn
15 Cốt thép bản dẫn mố D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Tấn
16 Cốt thép bản dẫn mố D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,424 Tấn
17 Cốt thép bản dẫn mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,359 Tấn
18 Tứ nón bê tông M200 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,274 m3
19 Chân khay tứ nón bê tông M200 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,75 m3
20 Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
21 Vét hữu cơ 0,5m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50,6 m3
22 Đào đất chân khay Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,75 m3
23 Đắp trả sân khay bằng cuội sỏi suối Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,375 m3
24 Đắp đất tứ nón K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 784,293 m3
25 Đắp đất chọn lọc trong lòng mố K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 786,08 m3
26 Đào khuôn đường đất cấp 3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 46,56 m3
27 Đào đất sau mố Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 227,6 m3
28 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m3
29 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 m3
30 Đắp đất đầm chặt K=0.98 dày 50cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26 m3
31 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52 m2
32 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52 m2
AH Kết cấu khác Cầu Ngòi Còng
1 Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 tấn
2 Bê tông gờ lan can, Bê tông bệ cột đèn C30 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,31 m3
3 Cốt thép gờ lan can, bệ cột đèn D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,34 tấn
4 Ống PVC D110 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 92 m
5 Ống thép đúc D150, t=6mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Ống nhựa D150, t=6mm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,32 m
7 Biển báo tên cầu Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AI Nền đường - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng
1 Đào nền Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 725,92 m3
2 Đào đường cũ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 89,21 m3
3 Đào khuôn Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 483,85 m3
4 Đào đất KTH Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 204,3 m3
5 Đánh cấp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 43,72 m3
6 Đắp nền K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.501,63 m3
7 Đắp K98 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 383,73 m3
8 Xáo xới lu lèn K98 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 102,35 m3
9 Đắp dạng hạt Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.117,28 m3
10 Đào rãnh Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 240,29 m3
11 Đắp hoàn trả rãnh K90 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 83,22 m3
12 Trồng cỏ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 452,92 m2
13 Đào chân khay Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52,75 m3
14 Đắp trả móng chân khay Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,51 m2
AJ Mặt đường - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng
1 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.115,29 m2
2 Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/1m2 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.115,29 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 167,29 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 278,82 m3
AK Gia cố mái taluy - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng
1 Bê tông mái taluy Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,31 m3
2 Bê tông chân khay C16 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,76 m3
3 Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
4 Vải địa kỹ thuật Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m2
AL An toàn giao thông - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng
1 Hộ lan mềm (phạm vi 10m 2 đầu cầu) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
AM Vuốt đường dân sinh - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng
1 Đào nền Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,9 m3
2 Đào đất KTH Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 70,29 m3
3 Đánh cấp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,78 m3
4 Đắp K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 344,88 m3
5 Đào rãnh Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,92 m3
6 Đào khuôn Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,83 m3
7 Đào đường cấp phối cũ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,35 m3
8 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35,09 m3
AN Rãnh xây hình thang - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng
1 Rãnh xây hình thang bằng bê tông Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 114,17 m
AO Rãnh chữ nhật B=1m - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng
1 Mương bê tông L0=1m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 57 m
2 Số moodul mương (15m/ 1modul) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 57 m
3 Tấm đậy KT 1.2x1x0.15m đậy mương hở Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấm
AP Cống ngang đường - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng
1 Cống ngang đường D1000 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->