Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cầu Ngòi Viễn, Ngòi Câu, Ngòi Còng, đường Âu Lâu – Đông An (ĐT.166)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cầu Ngòi Viễn, Ngòi Câu, Ngòi Còng, đường Âu Lâu – Đông An (ĐT.166) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 21:29:00 đến ngày 2021-05-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,260,997,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Tháng |
| 3 | Hệ thống cấp điện phục vụ thi công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Lắp đặt, tháo rỡ trạm trôn BTXM | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất tận dụng sang đắp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9.891,41 | m3 |
| 6 | Phí bảo vệ môi trường -Khối lượng đào xúc đất đổ đi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.142,2 | m3 |
| 7 | Phí bảo vệ môi trường -Khối lượng đào xúc đất về đắp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29.423,8 | m3 |
| B | Chi phí xây lắp | |||
| C | Thi công đúc và lắp đặt dầm I24m Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Thi công đúc và lắp đặt dầm I24m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Dầm |
| D | Dầm ngang và kết cấu mặt cầu Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,948 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,723 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 4 | Bê tông bản ván khuôn 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,07 | m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 88,592 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,46 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | tấn |
| 9 | Gối cầu cao su 500x300x69 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Khe co giãn răng lược 50mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 11 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | m2 |
| 12 | Lớp phòng nước dung dịch thấm nhập | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | m2 |
| 13 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | m2 |
| E | Hạng mục mố M1 Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Đào đất mặt bằng thi công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m3 |
| 2 | Đào hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 489 | m3 |
| 3 | Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 146,9 | m3 |
| 4 | Cọc khoan nhồi D1,0m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Bê tông bệ 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m3 |
| 6 | Bê tông thân mố 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 143,167 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,704 | m3 |
| 8 | Cốt thép bệ mố, thân mố D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,079 | Tấn |
| 9 | Cốt thép bệ mố, thân mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,778 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa đường hai lớp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 272,683 | m2 |
| 11 | Bê tông bản dẫn mố 25Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,171 | m3 |
| 12 | Bê tông đệm bản dẫn mố C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,776 | m3 |
| 13 | Ống PVC D34, L=300mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | Tấn |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | Tấn |
| 16 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,183 | Tấn |
| 17 | Tứ nón bê tông M200 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,215 | m3 |
| 18 | Chân khay tứ nón bê tông M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,736 | m3 |
| 19 | Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 20 | Vét hữu cơ tứ nón 0,5m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,467 | m3 |
| 21 | Đào đất chân khay tứ nón | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,145 | m3 |
| 22 | Đắp trả sân khay tứ nón bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,573 | m3 |
| 23 | Đắp đất tứ nón K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.365,875 | m3 |
| 24 | Đắp đất chọn lọc trong lòng mố K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023,6 | m3 |
| 25 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,32 | m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 28 | Đắp đất đầm chặt K=0.98 dày 50cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 29 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 30 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| F | Hạng mục mố M2 Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Đào đất mặt bằng thi công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 249,7 | m3 |
| 2 | Đào hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 489 | m3 |
| 3 | Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 146,9 | m3 |
| 4 | Cọc khoan nhồi D1,0m Mố M2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 5 | Bê tông bệ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m3 |
| 6 | Bê tông thân mố 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 143,167 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,704 | m3 |
| 8 | Cốt thép bệ mố, thân mố D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,079 | Tấn |
| 9 | Cốt thép bệ mố, thân mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,778 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa đường hai lớp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 272,683 | m2 |
| 11 | Bê tông bản dẫn mố 25Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,171 | m3 |
| 12 | Bê tông đệm bản dẫn mố C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,776 | m3 |
| 13 | Ống PVC D34, L=300mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | Tấn |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | Tấn |
| 16 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,183 | Tấn |
| 17 | Tứ nón bê tông M200 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,575 | m3 |
| 18 | Chân khay tứ nón bê tông M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m3 |
| 19 | Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 20 | Vét hữu cơ 0,5m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,904 | m3 |
| 21 | Đào đất chân khay tứ nón | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m3 |
| 22 | Đắp trả sân khay tứ nón bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m3 |
| 23 | Đắp đất tứ nón K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.218,968 | m3 |
| 24 | Đắp đất chọn lọc trong lòng mố K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.025,6 | m3 |
| 25 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,32 | m3 |
| 26 | Đào đất sau mố | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,76 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 29 | Đắp đất đầm chặt K=0.98 dày 50cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 30 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 31 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| G | Hạng mục Trụ T1 Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,2 | m3 |
| 2 | Đào hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 311,4 | m3 |
| 3 | Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,9 | m3 |
| 4 | Cọc khoan nhồi D1,0m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,224 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ trụ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m3 |
| 7 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 101,613 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,554 | m3 |
| 9 | Cốt thép bệ trụ, thân, xà mũ trụ D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | Tấn |
| 10 | Cốt thép bệ trụ, thân, xà mũ trụ D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | Tấn |
| H | Kết cấu khác Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,869 | Tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can, bệ cột đèn C30 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,506 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ lan can, bệ cột đèn D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,713 | Tấn |
| 4 | Ống PVC D110 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126,3 | m |
| 5 | Ống thép đúc D150, t=6mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Ống nhựa D150, t=6mm, L=1640 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m |
| 7 | Biển báo tên cầu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | Đường tránh Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Đào nền | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 551,02 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 127,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.238,79 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,35 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 239,74 | m3 |
| 6 | Đào móng thi công rọ đá | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,98 | m3 |
| 7 | Rọ đá 2x1x1 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | rọ |
| 8 | Đá hộc xếp chèn ống cống | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m3 |
| 9 | Ống cống D2000 dày 16cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | ống |
| 10 | Lớp đá đệm móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,51 | m3 |
| 11 | Tháo bỏ ống cống D2000 dày 16cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | ống |
| 12 | Rỡ bỏ rọ đá 2x1x1 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | rọ |
| 13 | Phá dỡ đường tạm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.478,53 | m3 |
| J | Nền đường - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Đào đường cũ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80,13 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 306,97 | m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 617,59 | m3 |
| 4 | Đánh cấp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 174,1 | m3 |
| 5 | Đắp nền K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.620,2 | m3 |
| 6 | Đắp K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 506,95 | m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 133,32 | m3 |
| 8 | Đắp Vật liệu dạng hạt | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.425,57 | m3 |
| 9 | Đào rãnh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,91 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032,89 | m2 |
| 11 | Đào chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 238,08 | m3 |
| 12 | Đắp trả móng chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 151,85 | m3 |
| K | Mặt đường - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.531,86 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/1m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.531,86 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 229,78 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 382,97 | m3 |
| L | Gia cố mái taluy - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy C16 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171,15 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay C16 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,63 | m3 |
| 3 | Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | m |
| 4 | Đá dăm rãnh tụ nước | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,41 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| M | An toàn giao thông - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Hộ lan mềm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | m |
| N | Vuốt đường dân sinh - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Đào nền | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,55 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,54 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,73 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,95 | m3 |
| 5 | Đào rãnh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 6 | Đắp nền K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 864,34 | m3 |
| 7 | Đào đường cũ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường C20 đá 2x4 dày 16cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,78 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,81 | m3 |
| 10 | Cắt khe mặt đường | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 101,5 | m |
| O | Kè chắn - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Bê tông móng kè C20 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,31 | m3 |
| 2 | Bê tông thân kè C20 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,42 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 4 | Ống thoát nước D50mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,93 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bọc | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| P | Rãnh thoát nước chữ nhật - đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Viễn | |||
| 1 | Rãnh chữ nhật | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,57 | m |
| 2 | Tấm đậy cống lối rẽ 100x60x15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tấm |
| Q | Thi công đúc và lắp đặt dầm I33m Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Thi công đúc và lắp đặt dầm I33m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | dầm |
| R | Thi công dầm ngang và kết cấu mặt cầu Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,191 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,009 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | Tấn |
| 5 | Bê tông bản ván khuôn 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,87 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | Tấn |
| 8 | Cốt thép bản mặt cầu và liên tục nhiệt D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | Tấn |
| 9 | Gối cao su 450x350x78 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 10 | Khe co giãn răng lược 50mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m |
| 11 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 12 | Lớp phòng nước dung dịch thấm nhập | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 13 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| S | Hạng mục mố M1 Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Đào hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 395,9 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,8 | m3 |
| 3 | Cọc khoan nhồi D1,0m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 4 | Bê tông bệ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96,494 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 111,597 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ mố, thân mố D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,047 | Tấn |
| 8 | Cốt thép bệ mố, thân mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,657 | Tấn |
| 9 | Quét nhựa đường hai lớp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 146,88 | m2 |
| 10 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,218 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm bản dẫn C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,094 | m3 |
| 12 | Ống PVC D34, L=300mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 13 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | Tấn |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,359 | Tấn |
| 16 | Tứ nón bê tông M200 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,911 | m3 |
| 17 | Chân khay tứ nón bê tông M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,22 | m3 |
| 18 | Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Vét hữu cơ 0,5m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,68 | m3 |
| 20 | Đào đất chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m3 |
| 21 | Đắp trả sân khay bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m3 |
| 22 | Đắp đất tứ nón K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 863,863 | m3 |
| 23 | Đắp đất chọn lọc trong lòng mố K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 588 | m3 |
| 24 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 27 | Đắp đất đầm chặt K=0.98 dày 50cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 28 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 29 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| T | Hạng mục mố M2 Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Đào đất mặt bằng thi công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 793,7 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 317,7 | m3 |
| 3 | Cọc khoan nhồi D1,0m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Bê tông bệ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96,494 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,097 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ mố, thân mố D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,185 | Tấn |
| 8 | Cốt thép bệ mố, thân mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,698 | Tấn |
| 9 | Quét nhựa đường hai lớp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,48 | m2 |
| 10 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,218 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm bản dẫn C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,094 | m3 |
| 12 | Ống PVC D34, L=300mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 13 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | Tấn |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,359 | Tấn |
| 16 | Tứ nón bê tông M200 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,466 | m3 |
| 17 | Chân khay tứ nón bê tông M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,16 | m3 |
| 18 | Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 19 | Vét hữu cơ 0,5m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,95 | m3 |
| 20 | Đào đất chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 21 | Đắp trả sân khay bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 22 | Đắp đất tứ nón K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.010,358 | m3 |
| 23 | Đắp đất chọn lọc trong lòng mố K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 652,8 | m3 |
| 24 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m3 |
| 25 | Đào đất sau mố | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100,64 | m3 |
| 26 | Đắp đất đầm chặt K=0.98 dày 50cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 29 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 30 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| U | Kết cấu khác Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | Tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can, bê tông bệ cột đèn C30 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,31 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ lan can, bệ cột đèn D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | Tấn |
| 4 | Ống PVC D110 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 5 | Ống thép đúc D150, t=6mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Ống nhựa D150, t=6mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,32 | m |
| 7 | Biển báo tên cầu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| V | Nền đường - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Đào nền | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 418,49 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,38 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 471,74 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 154,03 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m3 |
| 6 | Đắp nền K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.283,28 | m3 |
| 7 | Đắp K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162,91 | m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 265,83 | m3 |
| 9 | Đắp dạng hạt | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 717,72 | m3 |
| 10 | Đào rãnh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92,11 | m3 |
| 11 | Đắp trả rãnh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,32 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171,76 | m2 |
| 13 | Đào chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,36 | m3 |
| 14 | Đắp trả chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,15 | m3 |
| W | Mặt đường - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,23 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/1m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,23 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 179,58 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 299,31 | m3 |
| X | Gia cố mái taluy - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Bê tông mái taluy C16 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,64 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | m3 |
| 3 | Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| Y | An toàn giao thông - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Hộ lan mềm (phạm vi 10m 2 đầu cầu) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| Z | Vuốt đường dân sinh - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Đào nền | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,41 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,07 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,77 | m3 |
| 4 | Đánh cấp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 5 | Đắp K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,14 | m3 |
| AA | Rãnh xây chữ nhật L0=0.6m - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Chiều dài rãnh xây chữ nhật 0.6m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,55 | m |
| AB | Rãnh xây chữ nhật Lo=0.3m - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Chiều dài rãnh xây chữ nhật | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 88,56 | m |
| 2 | Số tấm đậy cống lối rẽ 100x60x15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Tấm |
| AC | Cống ngang đường - Đường dẫn hai đầu cầu Cầu Ngòi Câu | |||
| 1 | Cống ngang đường D1000 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| AD | Thi công đúc và lắp đặt dầm I33m Cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Thi công đúc và lắp đặt dầm I33m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | dầm |
| AE | Thi công dầm ngang và kết cấu mặt cầu Cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,191 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,009 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 5 | Bê tông bản ván khuôn 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,87 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | tấn |
| 9 | Gối cao su 450x350x78 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Khe co giãn răng lược 50mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m |
| 11 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 12 | Lớp phòng nước dung dịch thấm nhập | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 13 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| AF | Hạng mục mố M1 Cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 341,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105,5 | m3 |
| 3 | Đào hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 265,4 | m3 |
| 4 | Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,8 | m3 |
| 5 | Cọc khoan nhồi D1,0m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 6 | Bê tông bệ mố 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96,494 | m3 |
| 7 | Bê tông thân mố 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 131,527 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 9 | Cốt thép bệ mố, thân mố D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,761 | Tấn |
| 10 | Cốt thép bệ mố, thân mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,061 | Tấn |
| 11 | Quét nhựa đường hai lớp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8 | m2 |
| 12 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,218 | m3 |
| 13 | Bê tông đệm bản dẫn mố C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,094 | m3 |
| 14 | Ống PVC D34, L=300mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | Tấn |
| 16 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | Tấn |
| 17 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,359 | Tấn |
| 18 | Tứ nón bê tông M200 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,378 | m3 |
| 19 | Chân khay tứ nón bê tông M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | m3 |
| 20 | Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 21 | Vét hữu cơ 0,5m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,65 | m3 |
| 22 | Đào đất chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m3 |
| 23 | Đắp trả sân khay bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,365 | m3 |
| 24 | Đắp đất tứ nón K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 985,913 | m3 |
| 25 | Đắp đất chọn lọc trong lòng mố K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 844,8 | m3 |
| 26 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m3 |
| 27 | Đào đất sau mố | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 251,2 | m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 30 | Đắp đất đầm chặt K=0.98 dày 50cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 31 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 32 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| AG | Hạng mục mố M2 Cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 518,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4 | m3 |
| 3 | Đào hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 265,4 | m3 |
| 4 | Đắp hố móng bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,8 | m3 |
| 5 | Cọc khoan nhồi D1,0m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Bê tông bệ mố 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96,494 | m3 |
| 7 | Bê tông thân mố 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 133,327 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 9 | Cốt thép bệ mố, thân mố D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,757 | Tấn |
| 10 | Cốt thép bệ mố, thân mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | Tấn |
| 11 | Quét nhựa đường hai lớp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158,2 | m2 |
| 12 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,218 | m3 |
| 13 | Bê tông đệm bản dẫn C10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,094 | m3 |
| 14 | Ống PVC D34, L=300mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | Tấn |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | Tấn |
| 16 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | Tấn |
| 17 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,359 | Tấn |
| 18 | Tứ nón bê tông M200 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,274 | m3 |
| 19 | Chân khay tứ nón bê tông M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,75 | m3 |
| 20 | Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 21 | Vét hữu cơ 0,5m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6 | m3 |
| 22 | Đào đất chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m3 |
| 23 | Đắp trả sân khay bằng cuội sỏi suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,375 | m3 |
| 24 | Đắp đất tứ nón K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 784,293 | m3 |
| 25 | Đắp đất chọn lọc trong lòng mố K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 786,08 | m3 |
| 26 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m3 |
| 27 | Đào đất sau mố | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 227,6 | m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 30 | Đắp đất đầm chặt K=0.98 dày 50cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 31 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 32 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| AH | Kết cấu khác Cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can, Bê tông bệ cột đèn C30 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,31 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ lan can, bệ cột đèn D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | tấn |
| 4 | Ống PVC D110 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 5 | Ống thép đúc D150, t=6mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Ống nhựa D150, t=6mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,32 | m |
| 7 | Biển báo tên cầu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AI | Nền đường - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Đào nền | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 725,92 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89,21 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 483,85 | m3 |
| 4 | Đào đất KTH | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 204,3 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,72 | m3 |
| 6 | Đắp nền K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.501,63 | m3 |
| 7 | Đắp K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 383,73 | m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102,35 | m3 |
| 9 | Đắp dạng hạt | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.117,28 | m3 |
| 10 | Đào rãnh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240,29 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả rãnh K90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,22 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 452,92 | m2 |
| 13 | Đào chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,75 | m3 |
| 14 | Đắp trả móng chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,51 | m2 |
| AJ | Mặt đường - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.115,29 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/1m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.115,29 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 167,29 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 278,82 | m3 |
| AK | Gia cố mái taluy - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Bê tông mái taluy | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,31 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay C16 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | m3 |
| 3 | Ống thoát nước (PVC D50) dài 1m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| AL | An toàn giao thông - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Hộ lan mềm (phạm vi 10m 2 đầu cầu) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| AM | Vuốt đường dân sinh - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Đào nền | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,29 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,78 | m3 |
| 4 | Đắp K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 344,88 | m3 |
| 5 | Đào rãnh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 6 | Đào khuôn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 7 | Đào đường cấp phối cũ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,35 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,09 | m3 |
| AN | Rãnh xây hình thang - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Rãnh xây hình thang bằng bê tông | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,17 | m |
| AO | Rãnh chữ nhật B=1m - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Mương bê tông L0=1m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 2 | Số moodul mương (15m/ 1modul) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 3 | Tấm đậy KT 1.2x1x0.15m đậy mương hở | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấm |
| AP | Cống ngang đường - Đường dẫn hai đầu cầu cầu Ngòi Còng | |||
| 1 | Cống ngang đường D1000 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi