Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp mở rộng nhà để xe kho lưu trữ Huyện Uỷ huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210510411-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp mở rộng nhà để xe kho lưu trữ Huyện Uỷ huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bàng
Số hiệu KHLCNT 20210437941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn dự phòng ngân sách, ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 21:24:00 đến ngày 2021-05-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,191,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: GA RA XE+ PHÒNG VĂN HOÁ, TRUYỀN THỐNG - KHO LƯU TRỮ
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 50%Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4561m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0806100m3
3Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá II 50%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1152100m3
4Đào móng cột, K1, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 30%Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,24351m3
5Đào móng K1 máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,379100m3
6Phá đá hố móng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá II 50%Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5414100m3
7Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,541100m3
8Bê tông lót móng K1+K2 rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,26m3
9Bê tông móng cột rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,66m3
10Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,312m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1571tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4236tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0428tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5501100m2
16Ván khuôn cổ móng Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3998100m2
17Bê tông giằng móng GM1 M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,379m3
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0992tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0606tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng GM1Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,488100m2
21Đào móng tường thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 50%Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,37461m3
22Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,49841m3
23Phá đá hố móng =máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1786100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6821100m3
25Đắp cát đáy móng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0191100m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,848m3
27Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,5136m3
28Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,046m3
29Bê tông lót móng gạch rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6838m3
30Bê tông lót rãnh rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5674m3
31Xây móng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,823m3
32Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9568m3
33Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,367m2
34Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,368m2
35Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12m2
36Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,88m2
37Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,162m3
38Gia công, lắp đặt tháp tấm đan fi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1592tấn
39Gia công, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1352100m2
40Lắp CKBT đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp96cái
41Quét dung dịch chống thấm nền ga ra xe 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp237,336m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào thành bậc keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp2,82m2
43Lát đá bậc tam cấp, khu sảnh PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,224m2
44Bê tông cột khung , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,487m3
45Lắp dựng cốt thép cột,khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3668tấn
46Lắp dựng cốt thép cột,khung ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2643tấn
47Bê tông dầm khung M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,447m3
48Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3063tấn
49Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4306tấn
50Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,804tấn
51Ván khuôn cột khung K1-K4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9602100m2
52Ván khuôn gỗ dầm khung K1-K4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9936100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,897m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,341tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3338tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5219100m2
57Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,273m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,8412100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,5559tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0313tấn
61Bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,888m3
62Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0649tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3422tấn
64Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,343100m2
65Bê tông Lan can TCN M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,284m3
66Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0316tấn
67Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2794tấn
68SX thép lan can INOX 20*20*1.5 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,4m
69Lắp dựng lan can sắt INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp6,24m2
70Ván khuôn gỗ lan can, TCNChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2624100m2
71Trát trụ cột, bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp105,492m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp251,6m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp384,1m2
74Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,5m2
75Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp535,0732m2
76Sơn dầm, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp232,862m2
77Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,93m3
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2224tấn
79Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1665100m2
80Bê tông dầm, cốn thang M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,258m3
81Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0113tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm,thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0828tấn
83Ván khuôn gỗ xà dầm thangChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0444100m2
84Xây bậc thang cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7177m3
85Lát đá bậc cầu thang tâm liền, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,686m2
86Bê tông lót móng chân thang rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,027m3
87Trụ gỗ chân thang ĐK 140 L=1.1mChương V - Yêu cầu về xây lắp1Cái
88Gia công và LĐ tay vịn cầu thang gỗ lim nhập khẩu KT 60*80Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,5
89Trụ INOX cao 900 INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
90Kính cường lực dày 12ly làm lan can CTChương V - Yêu cầu về xây lắp7,592m2
91Kẹp kính tay vịn cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
92Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3,914m2
93Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21m2
94Sơn cầu thang không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp21m2
95Xây tường T1gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,5806m3
96Xây tường T1 gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2279m3
97Ốp tường WC T1 gạch 250*400 TD ≤0,09m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,02m2
98Trát tường trong T1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp224,435m2
99Trát tường ngoài T1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp86,619m2
100Xây tường T2 dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,0415m3
101Xây tường T2 gạch không nung dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,8674m3
102Ốp tường vệ sinh T2 Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,746m2
103Ốp tường bếp T2 Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,94m2
104Trát tường trong T2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp306,148m2
105Trát tường ngoài T2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp116,98m2
106Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,0525m2
107Xây trên TCN T1 dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6184m3
108Xây lan can, TCN T2 dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5565m3
109Xây ốp trụ T1 cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1934m3
110Xây ốp cột, trụ T2 gạch không nung cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9519m3
111Xây gờ chỉ cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6027m3
112Trát trụ cột,gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,385m2
113Trát lan can TCN ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,536m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp317,24m
115Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,82m
116Trát vẩy mặt trụ, lan can vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,4336m2
117Lát nền, vệ sinh T1 gạch chống trơn 30*30 TD ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0652m2
118Lát nền T1 gạch 600*600 TD ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,7824m2
119Lát sàn T2 chống trơn 30*30 TD ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0652m2
120Lát sàn T2- gạch 600*600 tiết diện ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp159,4573m2
121SX cửa đi WC khuôn nhôm Việp Pháp kính dày 6.38 li:Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,15m2
122Phụ kiện kim khí lắp cửa đi nhôm Việt phápChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
123SX Cửa sổ khuôn nhôm Việp Pháp kính dày 6.38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp3,7m2
124SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7,02m2
125Phụ kiện kim khí lắp cửa sổ nhôm Việt phápChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp8,85m2
127SX vách kính khuôn nhôm Việt pháp kính dày6.38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp15,8m2
128Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về xây lắp15,8m2
129SX cửa cuốn có điều khiển tấm liền AUST-ROIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,151m2
130Bộ tời cho cửa cuốn loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
131Mạch báo sáng tự bật đèn khi mở cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp6chiếc
132Bộ điều khiển phụ khi mất điện và ÚP hỏngChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
133Bộ kích điện từ 12V điều chỉnh lên 220VChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
134Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về xây lắp48,906m2
135SX hoa sắt cửa thép INOX 304 20*20*1.5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp264,965kg
136Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp34,9225m2
137Ô hoa bê tông 300*300Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
138Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 80*40*2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0826tấn
139Lắp dựng dầm trần thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,083tấn
140Làm trần thạch cao giật cấp KX Vĩnh tường loại 1 tấm thạch cao LaGyp Sx tại Việt Nam (Bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,6848m2
141Xây thu hồi dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,6016m3
142Xây thu hồi dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9837m3
143Xây bờ chảy cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9794m3
144Trát thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,4215m2
145Trát bờ chảy, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,024m2
146Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp76,758m2
147Láng sàn sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,76m2
148Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2623100m2
149Tôn úp nóc+ máng xối dày 0.4liChương V - Yêu cầu về xây lắp37,12m
150Tôn dậy khe lún dày 1 ly rộng 600Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,96m2
151Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80*40*2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9977tấn
152Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,998tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp65,761m2
154Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp566,636m2
155Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp372,969m2
156Lát đá Kim sa mặt bệ bếp tấm liền , PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4m2
157Bếp dưới bao gồm thùng, tủ bằng gỗ, nhựa Picomat, mặt cánh côt MDF, mặt phủ ACRYLIC, phía sau ốp AluChương V - Yêu cầu về xây lắp4m
158Bếp trên thùng, tủ bằng gỗ nhựa Picomat KT 2*2.7mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7m
159Hút mùi 3388C1 700Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
160Bếp ga FS270SChương V - Yêu cầu về xây lắp1Bếp
161Chậu bếp bàn âm 2 hố INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
162Vòi rửa chậu bàn âm 2 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
163Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp85m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp135m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp330m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp375m
169Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
170Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4hộp
171Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
172Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
173Lắp đặt mặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
174Lắp đặt mặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
175Lắp đặt mặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
176Hạt công tắc đènChương V - Yêu cầu về xây lắp36Hạt
177Hạt cầu chìChương V - Yêu cầu về xây lắp21hạt
178Hạt công tắc xoay chiều cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp2Hạt
179Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
180Đế âm chống cháy chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp43cái
181Lắp đặt puli tường ≤30x30Chương V - Yêu cầu về xây lắp54cái
182Lắp đặt đèn LED Panel 300*600 x15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
183Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D()-7w/3 mầuChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
184Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
185Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 20wChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
186Lắp đặt đèn LED BUID gắn tường 20wChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
187LĐ đèn LED dây đôi âm trần 8w/1mChương V - Yêu cầu về xây lắp28m
188Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80wChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
189Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
190Đèn sưởi gắn tường 3 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
191Tủ tôn sơn tĩnh điện 300*400Chương V - Yêu cầu về xây lắp2Hộp
192Tủ tôn sơn tĩnh điện 200*300Chương V - Yêu cầu về xây lắp4Hộp
193Lắp đặt sứ hạ thế loại 3 sứChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
194Cáp mạng CAT6EKRONC cáp 6 dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp30m
195Đinh các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp1kg
196Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp3cuộn
197Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
198Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
199Đế sứ chân kimChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
200Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp118m
201Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp68m
202Bật sắt fi 10 L= 300Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,8m
203Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp9cọc
204Đào đất đặt dây tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp14,961m3
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1496100m3
206Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,63100m
207Cút nhựa 90độ +135độ đk 90Chương V - Yêu cầu về xây lắp28Cái
208Hộp thu nước,Rọ rácChương V - Yêu cầu về xây lắp8Cái
209ống lồng qua sànChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
210Đai sắt dẹt dày 20 L= 300Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,56kg
211ống tràn đk 40 nhựa PVCChương V - Yêu cầu về xây lắp7m
212Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100 m
213Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
214Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
216Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,26100m
217Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100m
218Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp21cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
220Tê DK42 ống PPR 42Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
221Tê DK32 ống PPR 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
222Tê vuông DK25 ống PPR 25*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
225Rắc co D 32 ống PPRChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
226Rắc co D 25 ống PPRChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
227Rắc co D 20 ống PPRChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
228Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
229Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
230Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
231Van phao tự độngChương V - Yêu cầu về xây lắp1Cái
232Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
233Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
234Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
235Chân kê chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
236Lắp đặt vòi rửa 2 vòi R801 V1 loại 1 chânChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
237Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen mã R801 SChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
238Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
239Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
240Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
241Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
242Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
243Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt sànChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
244Lắp đặt ống nhựa,PVC thoát nước D 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
245Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
246Lắp đặt ống nhựaPVC thoát nước D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,24100m
247Lắp đặt ống nhựa, PVC, thoát xí D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,26100m
248Tê xiên nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
249Tê xiên nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
250Lắp đặt, cút nhựa PVC D 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
251Lắp đặt, cút nhựa PVC D50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
252Lắp đặt, cút nhựa PVC D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
253Lắp đặt, cút PVC D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
254Lắp nút bịt đầu ống nhựa PVC 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
255Đào đất bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp12,66911m3
256Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,81m3
257Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1202100m3
258Bê tông móng bể TH, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4077m3
259Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,0088m3
260Láng bể nước TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,4212m2
261Láng bể lần 2 có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,918m2
262Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,88m2
263Quét nước xi măng 2 nước thành bểChương V - Yêu cầu về xây lắp19,88m2
264Bê tông tấm đan, nắp bể mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,434m3
265Gia công, lắp đặt thép đan fi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,032tấn
266Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
267Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0235100m2
268Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5691100m3
269Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,845100m3/1km
270Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp68m3
271Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->