Gói thầu: Gói thầu số 02:Sửa chữa nhà làm việc, nhà WC và sân nền Đội KG92 thuộc Phòng An Ninh đối ngoại; Sửa chữa bó nền, rãnh thoát nước, điện nước nhà WC khu nhà tạm giữ Công an huyện Giang Thành; Sửa chữa, đấu nối rãnh thoát nước xung quanh các nhà làm việc thuộc Công an huyện Kiên Lương; Sửa chữa nhà tạm giữ, nhà làm việc, trực quản giáo, nhà ở tập thể thuộc Công an huyện Hòn Đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210476025-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02:Sửa chữa nhà làm việc, nhà WC và sân nền Đội KG92 thuộc Phòng An Ninh đối ngoại; Sửa chữa bó nền, rãnh thoát nước, điện nước nhà WC khu nhà tạm giữ Công an huyện Giang Thành; Sửa chữa, đấu nối rãnh thoát nước xung quanh các nhà làm việc thuộc Công an huyện Kiên Lương; Sửa chữa nhà tạm giữ, nhà làm việc, trực quản giáo, nhà ở tập thể thuộc Công an huyện Hòn Đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-01 09:39:00 đến ngày 2021-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,562,004,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ (2 x 1,24 tỷ = 2,48 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,48 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,24 tỷ đồng.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN.kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng , kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời điện ≥ 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | tạo khuôn đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | là sàng thao tác trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đũi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông, sắt théo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG AN NINH ĐỐI NGOẠI - CÔNG AN TỈNH KG - SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ WC VÀ SÂN NỀN ĐỘI KG92 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 291,45 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường hiệu SUISAN ngoài nhà | 291,45 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn SUISAN 1 nước lót, 2 nước phủ | 291,45 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 602,52 | m2 | |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường hiệu SUISAN trong nhà | 602,52 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 602,52 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 39,55 | m2 | |
| 8 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | 39,55 | 1m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,64 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 26,64 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 13 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 50 | m | |
| 15 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 10 | cái | |
| 16 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng 90x150mm | 10 | cái | |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 24,32 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 26,6 | m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,99 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | 2,66 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7425 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2646 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1813 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,59 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0222 | tấn | |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 5,55 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,2 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,86 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 0,874 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,26 | m3 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2775 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3672 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,04 | m2 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,374 | m3 | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | 0,187 | m3 | |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,85 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,9031 | 1m3 | |
| 40 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 1,48 | 100m | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,128 | m3 | |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,127 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9828 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1702 | m3 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,2375 | m2 | |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,12 | m2 | |
| 48 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | 0,0001 | 100m3 | |
| 49 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0001 | 100m3 | |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 6mm | 0,0255 | 100kg | |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | 0,0215 | 100kg | |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0042 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,04 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 13 | m | |
| 64 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 25 | m | |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,488 | m3 | |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,524 | m3 | |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0495 | m3 | |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | 0,0976 | 100m2 | |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,054 | 100m2 | |
| 70 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | 0,0132 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0067 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0325 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0126 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0744 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,001 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0038 | tấn | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,996 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,5 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,65 | m2 | |
| 80 | Bả bằng ma tít vào tường hiệu SUISAN ngoài nhà | 31,5 | m2 | |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn SUISAN 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,5 | m2 | |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường hiệu SUISAN trong nhà | 17,09 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn SUISAN 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,09 | m2 | |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, XM PCB40 | 24,32 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 8,75 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm lamri | 2,66 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,028 | tấn | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1295 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0008 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0026 | tấn | |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,066 | m3 | |
| 92 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | 8,75 | m2 | |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0461 | tấn | |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0461 | tấn | |
| 95 | Gia công xà gồ thép | 0,0319 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0319 | tấn | |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2508 | 100m2 | |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0346 | tấn | |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0346 | tấn | |
| 100 | Gia công xà gồ thép | 0,0319 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0319 | tấn | |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1078 | 100m2 | |
| B | CÔNG AN H.GIANG THÀNH - SỬA CHỮA BÓ NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐIỆN, NƯỚC NHÀ WC KHU NHÀ TẠM GIỮ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - bê tông không cốt thép (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,53 | m2 |
| 2 | Trải cao su đổ bê tông nền (ĐMVD) | 0,5853 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,4866 | tấn | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,7795 | m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 58,53 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,864 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,14 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh chống thấm sê nô (ĐMVD) | 76,7 | m2 | |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm, vữa xi măng mác 75 | 76,7 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 76,7 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền Bê tông không cốt thép ( ĐMVD) | 90 | m2 | |
| 12 | Trải cao su đổ bê tông nền (ĐMVD) | 0,9 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,7478 | tấn | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,5 | m3 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 90 | m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,672 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,36 | m2 | |
| 18 | Vệ sinh chống thấm sê nô (ĐMVD) | 119,08 | m2 | |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 119,08 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 119,08 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 60 | cấu kiện | |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 433 | 1m3 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | 47,88 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 60 | cái | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,4 | m3 | |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | 1,9355 | 100kg | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,128 | 100m2 | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 50 | cái | |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 28 | cấu kiện | |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép cửa thép V50x50x5mm: (ĐMVD) | 0,1978 | tấn | |
| 31 | Sản xuất mặt cửa thép tấm 3mm (ĐMVD) | 0,2638 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | 0,4616 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 114,76 | 1m2 | |
| 34 | Lắp chốt ngang, dọc | 28 | 1 chốt | |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 51 | bộ | |
| 36 | Kéo rải dây cáp điện loại dây CV-2,5mm2 | 650 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa tròn F16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 350 | m | |
| 38 | Lắp đặt tủ điện KT:200x198x58 vào tường (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái | |
| 40 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 41 | Kéo rải dây cáp điện đôi, loại dây CVV-2x10mm2 | 123 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | 1,5 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm | 1 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Rút nhựa uPVC, đường kính 34-21mm | 20 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa uPVC, đường kính 21mm | 40 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co răng trong thau, đường kính 21mm | 17 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Val khóa 1 chiều | 17 | cái | |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 17 | bộ | |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,92 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 14,28 | 1m2 | |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | 7 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | 7 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 56 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 73,36 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,36 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 73,36 | m2 | |
| 64 | Ốp bồn nước, kích thước gạch 250x400mm | 73,36 | m2 | |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 126,054 | m2 | |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 126,054 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.199,74 | m2 | |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 599,87 | m2 | |
| C | CÔNG AN HUYỆN KIÊN LƯƠNG - SỬA CHỮA, ĐẤU NỐI RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH CÁC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,72 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,6359 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 11,44 | m3 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 31,46 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,576 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 1,4117 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 1,2488 | tấn | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 457,6 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,8 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,864 | m3 | |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | 0,397 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,3686 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng tấm đan rãnh | 143 | cái | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 18,3456 | 1m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,176 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,176 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | 0,1555 | tấn | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | M3 | |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | 0,0154 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0144 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | 12 | Cái | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 48 | M2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | 6 | M2 | |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,6445 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,4207 | 100M3 | |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | 5,968 | M3 | |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 200 | 16,412 | M3 | |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,3872 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,7365 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,6516 | tấn | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 238,72 | M2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | 44,76 | M2 | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,5808 | M3 | |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | 0,2063 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,191 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng tấm đan rãnh | 74,6 | Cái | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 14,112 | M3 | |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | 1,176 | M3 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,176 | M3 | |
| 42 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 3 | M3 | |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1555 | tấn | |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | M3 | |
| 46 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | 0,0154 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | 12 | Cái | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 48 | M2 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | 6 | M2 | |
| 51 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện | 44 | cấu kiện | |
| 52 | Vét dọn mương rãnh Lòng rãnh sâu 30cm | 0,0792 | 100m3 | |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | 1,344 | M3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 33,6 | M2 | |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | 44 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | 1 | cái | |
| D | CÔNG AN HUYỆN HÒN ĐẤT - SƠN, SỬA NHÀ TẠM GIỮ, NHÀ LÀM VIỆC, TRỰC QUẢN GIÁO, NHÀ Ở TẬP THỂ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.537,14 | M2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.075,998 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.537,14 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 1.166,288 | M2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.166,288 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.166,288 | m2 | |
| 7 | Sản xuất thép hình gia công sửa cửa (sửa cửa bị mục) | 0,2591 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất thép tấm cửa đi | 0,5181 | Tấn | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 66,43 | M2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt | 66,43 | M2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 132,86 | M2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 132,86 | 1m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 79,92 | m2 | |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 79,92 | m2 | |
| 15 | Quét RC-Latex chống thấm mái, sênô, ô văng... | 79,92 | M2 | |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | 11 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xí xổm | 11 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,9 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt đèn chữ U | 20 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2 | 154 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 55 | Mét | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 408,75 | M2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 196,65 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 196,65 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 212,1 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 212,1 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | 8,52 | M2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,52 | 1m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 23,94 | m2 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 250x400, XM PCB40 | 23,94 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 120,4 | M2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,204 | 100M2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ (2 x 1,24 tỷ = 2,48 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,48 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,24 tỷ đồng.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | -01 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN.kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán công trình: | 1 | - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng , kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời điện ≥ 500kg | chuyển vật liệu lên cao | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít | trộn vữa, bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 4 | Cốp pha | tạo khuôn đổ bê tông | 100 |
| 5 | Dàn giáo | là sàng thao tác trên cao | 150 |
| 6 | Đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | cắt thép | 2 |
| 8 | Máy dũi thép | đũi thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | hàn thép | 2 |
| 10 | Máy khoan | khoan bê tông, sắt théo | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi