Gói thầu: Gói thầu số 02:Sửa chữa nhà làm việc, nhà WC và sân nền Đội KG92 thuộc Phòng An Ninh đối ngoại; Sửa chữa bó nền, rãnh thoát nước, điện nước nhà WC khu nhà tạm giữ Công an huyện Giang Thành; Sửa chữa, đấu nối rãnh thoát nước xung quanh các nhà làm việc thuộc Công an huyện Kiên Lương; Sửa chữa nhà tạm giữ, nhà làm việc, trực quản giáo, nhà ở tập thể thuộc Công an huyện Hòn Đất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210476025-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 02:Sửa chữa nhà làm việc, nhà WC và sân nền Đội KG92 thuộc Phòng An Ninh đối ngoại; Sửa chữa bó nền, rãnh thoát nước, điện nước nhà WC khu nhà tạm giữ Công an huyện Giang Thành; Sửa chữa, đấu nối rãnh thoát nước xung quanh các nhà làm việc thuộc Công an huyện Kiên Lương; Sửa chữa nhà tạm giữ, nhà làm việc, trực quản giáo, nhà ở tập thể thuộc Công an huyện Hòn Đất
Số hiệu KHLCNT 20210437731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-01 09:39:00 đến ngày 2021-05-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,004,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ (2 x 1,24 tỷ = 2,48 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,48 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,24 tỷ đồng.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN.kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng , kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời điện ≥ 500kg
- Đặc điểm thiết bị chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị tạo khuôn đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 100
5-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị là sàng thao tác trên cao
- Số lượng tối thiểu 150
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị đũi thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông, sắt théo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG AN NINH ĐỐI NGOẠI - CÔNG AN TỈNH KG - SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ WC VÀ SÂN NỀN ĐỘI KG92
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V291,45m2
2Bả bằng ma tít vào tường hiệu SUISAN ngoài nhà291,45m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn SUISAN 1 nước lót, 2 nước phủ291,45m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà602,52m2
5Bả bằng ma tít vào tường hiệu SUISAN trong nhà602,52m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ602,52m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại39,55m2
8Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước39,551m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4026,64m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng26,64m2
11Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng5bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
13Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm250m
14Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50m
15Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc10cái
16Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng 90x150mm10cái
17Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm24,32m2
18Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm26,6m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,99m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB402,66m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7425m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2646m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1813m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,59m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0222tấn
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB405,55m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,2m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,86m3
30Phá dỡ móng bê tông có cốt thép0,874m3
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,26m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,2775m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3672m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB402,04m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,374m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB400,187m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB402,85m2
38Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m31bể
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,90311m3
40Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II1,48100m
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,216m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,128m3
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,127m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9828m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1702m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,2375m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,12m2
48Thi công tầng lọc đá 1x20,0001100m3
49Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0001100m3
50Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 6mm0,0255100kg
51Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm0,0215100kg
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0042100m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,04100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,2100m
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
57Lắp đặt xí bệt2bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
59Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
61Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng3bộ
62Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp2bảng
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm13m
64Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm225m
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,488m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,524m3
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0495m3
68SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)0,0976100m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm0,054100m2
70SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)0,0132100m2
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0067tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0325tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0126tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0744tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,001tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0038tấn
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,996m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,5m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4043,65m2
80Bả bằng ma tít vào tường hiệu SUISAN ngoài nhà31,5m2
81Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn SUISAN 1 nước lót, 2 nước phủ31,5m2
82Bả bằng ma tít vào tường hiệu SUISAN trong nhà17,09m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn SUISAN 1 nước lót, 2 nước phủ17,09m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, XM PCB4024,32m2
85Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm8,75m2
86Lắp dựng cửa khung nhôm lamri2,66m2
87Lắp dựng xà gồ thép0,028tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1295100m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0008tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0026tấn
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,066m3
92Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x48,75m2
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0461tấn
94Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0461tấn
95Gia công xà gồ thép0,0319tấn
96Lắp dựng xà gồ thép0,0319tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2508100m2
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0346tấn
99Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0346tấn
100Gia công xà gồ thép0,0319tấn
101Lắp dựng xà gồ thép0,0319tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1078100m2
B CÔNG AN H.GIANG THÀNH - SỬA CHỮA BÓ NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐIỆN, NƯỚC NHÀ WC KHU NHÀ TẠM GIỮ
1Phá dỡ nền - bê tông không cốt thép (ĐMVD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,53m2
2Trải cao su đổ bê tông nền (ĐMVD)0,5853100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,4866tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB408,7795m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4058,53m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,864m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4014,14m2
8Vệ sinh chống thấm sê nô (ĐMVD)76,7m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm, vữa xi măng mác 7576,7m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng76,7m2
11Phá dỡ nền Bê tông không cốt thép ( ĐMVD)90m2
12Trải cao su đổ bê tông nền (ĐMVD)0,9100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,7478tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4013,5m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4090m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,672m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4020,36m2
18Vệ sinh chống thấm sê nô (ĐMVD)119,08m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40119,08m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng119,08m2
21Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg60cấu kiện
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I4331m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại47,88m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg60cái
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,4m3
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm1,9355100kg
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,128100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg50cái
29Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg28cấu kiện
30Sản xuất kết cấu thép cửa thép V50x50x5mm: (ĐMVD)0,1978tấn
31Sản xuất mặt cửa thép tấm 3mm (ĐMVD)0,2638tấn
32Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép0,4616tấn
33Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước114,761m2
34Lắp chốt ngang, dọc281 chốt
35Lắp đặt đèn sát trần có chụp51bộ
36Kéo rải dây cáp điện loại dây CV-2,5mm2650m
37Lắp đặt ống nhựa tròn F16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn350m
38Lắp đặt tủ điện KT:200x198x58 vào tường (ĐMVD)3cái
39Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 9cái
40Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
41Kéo rải dây cáp điện đôi, loại dây CVV-2x10mm2123m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm1,5100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm1100m
44Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 34mm20cái
45Lắp đặt Rút nhựa uPVC, đường kính 34-21mm20cái
46Lắp đặt Co nhựa uPVC, đường kính 21mm40cái
47Lắp đặt co răng trong thau, đường kính 21mm17cái
48Lắp đặt Val khóa 1 chiều17cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi17bộ
50Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,92m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,92m2
52Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước14,281m2
53Tháo dỡ bệ xí7bộ
54Lắp đặt xí bệt7bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinh7cái
56Tháo dỡ chậu rửa2bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
58Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ73,36m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4073,36m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng73,36m2
64Ốp bồn nước, kích thước gạch 250x400mm73,36m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ126,054m2
66Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm126,054m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.199,74m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột599,87m2
C CÔNG AN HUYỆN KIÊN LƯƠNG - SỬA CHỮA, ĐẤU NỐI RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH CÁC NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,72m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,6359100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công11,44m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4031,46m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,576100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m1,4117tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m1,2488tấn
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40457,6m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4085,8m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,864m3
11SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm0,397tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,3686100m2
13Lắp dựng tấm đan rãnh143cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I18,34561m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,176m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,176m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB403m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,48100m2
19Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao0,1555tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,48M3
21SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm0,0154tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0144100m2
23Lắp dựng tấm đan đúc sẵn12Cái
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 7548M2
25Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 756M2
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,6445100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,4207100M3
28Đắp cát nền móng công trình5,968M3
29Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 20016,412M3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,3872100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,7365tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,6516tấn
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75238,72M2
34Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 7544,76M2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,5808M3
36SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm0,2063tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,191100m2
38Lắp dựng tấm đan rãnh74,6Cái
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II14,112M3
40Đắp cát nền móng công trình1,176M3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,176M3
42Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2003M3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,48100m2
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1555tấn
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,48M3
46SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm0,0154tấn
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0144100m2
48Lắp dựng tấm đan đúc sẵn12Cái
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 7548M2
50Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 756M2
51Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện 44cấu kiện
52Vét dọn mương rãnh Lòng rãnh sâu 30cm0,0792100m3
53Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày1,344M3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 7533,6M2
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng 44Cái
56Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi1cái
D CÔNG AN HUYỆN HÒN ĐẤT - SƠN, SỬA NHÀ TẠM GIỮ, NHÀ LÀM VIỆC, TRỰC QUẢN GIÁO, NHÀ Ở TẬP THỂ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.537,14M2
2Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.075,998m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.537,14m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà1.166,288M2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.166,288m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.166,288m2
7Sản xuất thép hình gia công sửa cửa (sửa cửa bị mục)0,2591Tấn
8Sản xuất thép tấm cửa đi0,5181Tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công66,43M2
10Lắp dựng cửa khung sắt66,43M2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại132,86M2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ132,861m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần79,92m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4079,92m2
15Quét RC-Latex chống thấm mái, sênô, ô văng...79,92M2
16Tháo dỡ bệ xí11bộ
17Lắp đặt xí xổm11bộ
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm0,9100m
19Lắp đặt đèn chữ U20Bộ
20Lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2154m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm55Mét
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột408,75M2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhà196,65m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ196,65m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà212,1m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ212,1m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính8,52M2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,521m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ23,94m2
30Ốp tường trụ, cột - KT gạch 250x400, XM PCB4023,94m2
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m120,4M2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,204100M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ (2 x 1,24 tỷ = 2,48 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,48 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,24 tỷ đồng.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.55
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 -01 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN.kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;33
3 Cán bộ thanh quyết toán công trình: 1 - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng , kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời điện ≥ 500kg chuyển vật liệu lên cao2
2 Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít trộn vữa, bê tông2
3 Máy đầm bàn đầm bê tông1
4 Cốp pha tạo khuôn đổ bê tông100
5 Dàn giáo là sàng thao tác trên cao150
6 Đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy cắt thép cắt thép2
8 Máy dũi thép đũi thép1
9 Máy hàn hàn thép2
10 Máy khoan khoan bê tông, sắt théo2
11 Máy phát điện dự phòng phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->