Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512114-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210508077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 09:25:00 đến ngày 2021-05-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,614,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng cột trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4982 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,467 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,827 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4164 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6708 tấn
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8838 100m2
8 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2317 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3679 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,379 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,017 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,806 m3
14 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7063 100m3
15 Mua đất cấp III + phí tài nguyên MT Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,63 m3
16 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,624 m3
B Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9626 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7401 tấn
4 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m2
5 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,73 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9252 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,8492 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6076 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9846 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1706 m3
C Cầu thang
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 m3
2 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3295 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6428 tấn
5 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,168 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1707 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5874 tấn
8 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7054 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6283 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
16 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9702 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4832 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,2133 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5641 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0206 m3
D Phần mái
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9838 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9838 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8792 100m2
5 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3 m
6 Lợp mái ngói 13v/m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2289 100m2
7 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
9 Lắp đặt ống PVC D50 thoát nước thẳng mái hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,811 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,768 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,978 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,52 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,49 m2
6 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,5 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,5 m
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,3614 m2
9 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5944 m2
10 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1293 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,59 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,59 1m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8048 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 1m2
16 Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
17 Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 m2
18 Lắp đặt bảng chống lòa Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.656,76 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,81 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0186 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0186 100m2
F Rãnh thoát nước quanh nhà
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 m3
2 Đào móng cột, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4547 m3
3 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9767 m3
4 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,945 m3
5 Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,496 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,4 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3238 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2677 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
G Đường bê tông quanh nhà + sân bê tông
1 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
2 Đắp nền độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
3 Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
H Bồn hoa
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,713 m3
2 Đắp hố móng độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5426 m3
3 Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7303 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8252 m2
5 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8692 m2
6 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
I Phần điện
1 Cầu dao 1 pha 60A, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Tủ điện Kim loại 300x450x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
10 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Đế âm tường tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
19 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Băng dính + vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 TB
J Phần chống sét
1 Cọc tiếp địa L63x63x5 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m3
7 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Hồ lô chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
10 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
11 Kẹp tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->