Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ 19-5 đến Quốc lộ 53)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511901-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ 19-5 đến Quốc lộ 53)
Số hiệu KHLCNT 20210465562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 09:18:00 đến ngày 2021-05-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,914,109,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7458 100m3
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 gốc
4 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bụi
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2221 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0493 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,242 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1644 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4353 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5997 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,056 100m2
13 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7346 100m2
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3772 100m2
15 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2894 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4652 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7067 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
23 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6676 100m2
24 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8025 100m2
25 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4873 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9716 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9716 100m3/1km
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 1m3
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Ống thép mạ kẽm (hoàn thiện) cột 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 trụ
34 Ống thép mạ kẽm (hoàn thiện) cột 3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
35 Biển báo tròn D70 (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Biển báo chữ nhật 478.5 x 937.5 (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Biển báo chữ nhật 1600 x 1000 (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Biển báo tam giác D70 (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Cung cấp bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
40 Cung cấp V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
B PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3743 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,963 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,963 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6227 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,956 m3
8 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3579 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1234 tấn
10 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2885 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,416 m3
12 Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3509 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3073 100m2
15 Trải tấm nylon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5247 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5132 m3
17 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1cấu kiện
18 Cung cấp song chắn rác 1000x300x36 mm tải trọng 12,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cấu kiện
20 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 10 tấn/1km
21 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Vận chuyển tiếp 1km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 10 tấn/1km
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4719 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6075 100m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,456 m3
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
26 Lắp đặt ống bê tông VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 mối nối
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,193 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,193 100m3/1km
C PHẦN VỈA HÈ
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,279 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,813 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8342 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,464 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,005 m3
6 Ván khuôn bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7082 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6498 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0186 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9184 m3
10 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,896 m2
11 Lát vỉa hè gạch Terrazzo 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,896 m2
12 Trải tấm nylon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
14 Ván khuôn bồn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
16 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 100m
2 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cần đèn
4 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đầu cáp
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đầu cáp
9 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bảng
10 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cửa
11 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
13 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
14 Làm tiếp địa cho tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
15 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
18 Lắp khung đế móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,72 1m3
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,754 100 m
22 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9772 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->