Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507387-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210468268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 07:53:00 đến ngày 2021-05-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG TỪ XÓM 7 ĐI XÓM 6
1 Vệ sinh mặt đường trước bằng máy nén khí 600m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8.154,5 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 81,545 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 81,545 100m2
4 Mua bêtông nhựa hạt trung C19 sản xuất tại trạm trộn cách công trình 40,1Km Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.355,278 tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,553 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36,1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,553 100tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,131 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,494 100m3
9 Mua đất về đắp lề đường (mỏ đất Hòn Riềng Ngọc Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 296,636 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,966 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,966 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,966 100m3/1km
B TUYẾN ĐƯỜNG TRƯỚC UBND XÃ
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,725 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,468 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,545 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,048 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,903 100m3
6 Mua đất về đắp nền đường (mỏ đất Hòn Riềng Ngọc Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 95,03 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,95 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,95 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,95 100m3/1km
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,662 100m2
11 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,662 100m2
12 Lu lèn khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,317 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,317 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,317 100m2
15 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,317 100m2
16 Đá hộc ghép vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,13 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây nâng cao thành mương, chiều dày 15cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,726 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 169,68 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->