Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463301-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210216851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và Chi phí của BIDV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 08:51:00 đến ngày 2021-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,584,642,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục như sau:a)Hạng mục thi công xây dựng công trình (cọc BTCT, móng, thân, điện, nước, hệ thống điện nhẹ, ĐHKK, chống mối, công trình phụ trợ,...) có giá trị hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng; b)Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 770.000.000 đồng; Lưu ý:- Trường hợp các hạng mục nêu trên được thực hiện trên 02 hợp đồng khác nhau thì nhà thầu phải cung cấp 02 hợp đồng đó và được coi là đáp ứng;- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đáp ứng yêu cầu là CHT công trường hạng III trở lên theo quy định hiện hành của Nhà nước.-Đã từng là CHT của công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện, cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành để thực hiện thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm b mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc bánh lốp,
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc,
- Đặc điểm thiết bị Ép tải ≥ 50 Tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: SAN NỀN
1Đào xúc đất cấp II (bao gồm: đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết nội bộ; khối lượng tính theo khối chìm)Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,417100m3
2Đào đá, đá cấp III (bao gồm: đào đá; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất/đá thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm)Chi tiết tại Chương V E-HSMT12,756100m3
B HẠNG MỤC II: CỌC
1Bê tông cọc đúc sẵn, kích thước 20x20(cm) mác 250 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;… Khối lượng tính theo khối lượng cọc thành phẩm)Chi tiết tại Chương V E-HSMT11,928m3
2Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,672tấn
3Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,44tấn
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmChi tiết tại Chương V E-HSMT0,059tấn
5Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,566tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 20x20(cm), đất cấp II (bao gồm: vận chuyển cọc; đưa cọc vào vị trí; ép cọc; nối cọc;… theo yêu cầu thiết kế)Chi tiết tại Chương V E-HSMT2,982100m
7Cọc dẫn để ép âm (bao gồm toàn bộ: chi phí hệ cọc dẫn, hao hụt khi thi công, vận chuyển đến công trường và về bãi tập kết của nhà thầu khi thi công xong,… nhà thầu chủ động tính toán đề xuất)Chi tiết tại Chương V E-HSMT1cọc
8Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc (bao gồm: phá dỡ đầu cọc tới cao độ thiết kế; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần phế thải vào nơi quy định của địa phương; khối lượng tính theo khối tích kết cấu bị phá dỡ)Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,704m3
C HẠNG MỤC III: KẾT CẤU
1Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm: đào đất; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm)Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,172100m3
2Đào đá, đá cấp III (bao gồm: đào đá; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất/đá thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm)Chi tiết tại Chương V E-HSMT6,02m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT6,496m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT54,121m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bằng đất, khối lượng tính theo khối đầm chặt)Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,566100m3
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,173tấn
7Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT3,44tấn
8Xây móng bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày Chi tiết tại Chương V E-HSMT19,749m3
9Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT3,703m3
10Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,708tấn
11Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT3,28tấn
12Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT15,711m3
13Sản xuất và lắp đặt cốt thép tường, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,154tấn
14Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT3,391m3
15Sản xuất và lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT9,524tấn
16Sản xuất và lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT9,908tấn
17Bê tông dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT26,232m3
18Bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT185,57m3
19Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,246tấn
20Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmChi tiết tại Chương V E-HSMT0,079tấn
21Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;… lắp đặt cấu kiện lanh tô/tấm đan (nếu có))Chi tiết tại Chương V E-HSMT3,188m3
22Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,379tấn
23Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT2,106m3
24Cung cấp, chuyển giao hệ sàn phẳng lõi rỗng, bao gồm: cung cấp tấm lõi rỗng, các chi tiết liên kết, giám sát lắp đặt theo yêu cầu thiết kế (không bao gồm ván khuôn, bê tông, cốt thép sàn (tính riêng))Chi tiết tại Chương V E-HSMT847,1m2
D HẠNG MỤC IV: KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng Gạch xây loại không nung 6,5x10,5x22(cm), chiều dày Chi tiết tại Chương V E-HSMT82,746m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày Chi tiết tại Chương V E-HSMT14,41m3
3Xây tường thẳng bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày Chi tiết tại Chương V E-HSMT66,85m3
4Xây cột, trụ bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT70,52m3
5Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT7,726m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5(cm), vữa XM mác 50Chi tiết tại Chương V E-HSMT333,636m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5(cm), vữa XM mác 50Chi tiết tại Chương V E-HSMT961,591m2
8Trát má cửa, chiều dày trát 1,5(cm), vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V E-HSMT93,613m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT459,4m2
E Trần/ vách thạch cao, sợi khoáng (bao gồm: khung xương; tấm trần/ tấm vách thạch cao /tấm trần sợi khoáng vạt cạnh gờ lớn dày tối thiểu 15mm, phụ kiện đồng bộ đầy đủ,…; chưa bao gồm sơn, bả; lắp đặt, hoàn thiện đúng theo yêu cầu thiết kế)
1Trần giật cấp bằng tấm thạch caoChi tiết tại Chương V E-HSMT125,734m2
2Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, trần chìmChi tiết tại Chương V E-HSMT55,09m2
3Trần thạch cao tấm sợi khoáng xương nổi 600x600mmChi tiết tại Chương V E-HSMT129,7m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết tại Chương V E-HSMT1.055,204m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V E-HSMT640,224m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ)Chi tiết tại Chương V E-HSMT1.695,428m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả (1 nước lót, 2 nước phủ)Chi tiết tại Chương V E-HSMT333,636m2
8Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần bằng nhựaChi tiết tại Chương V E-HSMT271m
9Công tác ốp Đá granite vào tường, cột có chốt bằng inox (bao gồm: hệ khung xương bằng thép, đá tự nhiên (chọn mẫu trước khi thi công), nẹp chỉ, các phụ kiện khác; gia công lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế; kích thước tính theo bề mặt hoàn thiện)Chi tiết tại Chương V E-HSMT42,484m2
10Ốp gạch khu vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT219,446m2
11Lát nền sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT682,7m2
12Lát nền khu vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT55,09m2
13Lát nền sàn, kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT233m2
14Lát gạch terazo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT166,8m2
15Công tác ốp đá phiến đen vào tường sử dụng keo dán (bao gồm: chuẩn bị bề mặt ốp, đá tự nhiên (chọn mẫu trước khi thi công), nẹp chỉ, các phụ kiện khác; gia công lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế; kích thước tính theo bề mặt hoàn thiện)Chi tiết tại Chương V E-HSMT25m2
16Chống thấm nhà vệ sinh (bao gồm toàn bộ: Vật liệu chống thấm; thi công các lớp chống thấm theo chỉ dẫn nhà sản xuất;... đáp ứng yêu cầu thiết kế)Chi tiết tại Chương V E-HSMT88,532m2
17Ốp/lát Đá granite bệ chậu rửa khu vệ sinh, vữa XM mác 75 (bao gồm: chuẩn bị bề mặt ốp/lát; đá tự nhiên (trình CĐT duyệt mẫu trước khi thi công) gia công theo yêu cầu thiết kế; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Chi tiết tại Chương V E-HSMT8,257m2
18Cung cấp và lắp đặt Khung đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox 304Chi tiết tại Chương V E-HSMT6,552m2
19Ốp/lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (bao gồm: chuẩn bị bề mặt ốp/lát, đá tự nhiên (chọn mẫu trước khi thi công), nẹp chỉ, các phụ kiện khác; gia công lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế; kích thước tính theo bề mặt hoàn thiện)Chi tiết tại Chương V E-HSMT31,244m2
20Cung cấp và lắp đặt phào gỗ chân tườngChi tiết tại Chương V E-HSMT468m
21Ốp/lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (bao gồm: chuẩn bị bề mặt ốp/lát, đá tự nhiên (chọn mẫu trước khi thi công), nẹp chỉ, các phụ kiện khác; gia công lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế; kích thước tính theo bề mặt hoàn thiện)Chi tiết tại Chương V E-HSMT22,296m2
22Cung cấp và lắp đặt Tấm vách khu WCChi tiết tại Chương V E-HSMT10,32m2
23Sản xuất và lắp dựng lan can inox (bao gồm toàn bộ: sản xuất kết cấu inox; bu lông chôn sẵn trong bê tông /tường; bản mã; bu lông liên kết; các chi tiết liên kết khác, bao gồm cả sơn tối thiểu 3 nước; lắp đặt và hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,429tấn
24Cung cấp và lắp đặt con tiện lan can bê tôngChi tiết tại Chương V E-HSMT77cái
25Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (bao gồm toàn bộ: Vật liệu chống thấm; thi công các lớp chống thấm theo chỉ dẫn nhà sản xuất;... đáp ứng yêu cầu thiết kế)Chi tiết tại Chương V E-HSMT233m2
26Bê tông, đá 1x2, mác 150 (bao gồm toàn bộ: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT18,64m3
F Sân, rãnh thoát nước và các chi tiết khác
1Đắp cát công trình (bao gồm: chi phí mua cát, vận chuyển đến công trình; lấp cát, đầm chặt theo yêu cầu thiết kế; khối lượng tính theo khối đầm chặt)Chi tiết tại Chương V E-HSMT144m3
2Bê tông gạch vỡ lót sân, vữa XM M50 (bao gồm: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT16,18m3
3Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; khe co giãn (nếu có); hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT16,18m3
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 (cm), vữa XM M75Chi tiết tại Chương V E-HSMT161,8m2
5Xây rãnh tường thẳng bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày Chi tiết tại Chương V E-HSMT19,285m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2(cm), vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT186,607m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT168,346m
G HẠNG MỤC V: PHẦN CỬA,VÁCH KÍNH
1Cung cấp và lắp đặt tấm ALu bọc cửa cuốnChi tiết tại Chương V E-HSMT13,65m2
2Cung cấp và lắp đặt Cửa cuốn khe thoáng làm từ hợp kim nhôm dày 1,2- 1,5 mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Chi tiết tại Chương V E-HSMT12,6m2
3Cung cấp và lắp đặt mô tơ cửa cuốn sức nâng tối thiểu 800kgChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
4Cung cấp và lắp đặt bộ lưu điện thời gian lưu 48hChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
5Cung cấp và lắp đặt bộ đóng mở cửa kính trượt, bao gồm (02 mô tơ + bảng mạch điều khiển + 01 bộ nhận tín tiệu, 02 điều khiển, 02 chìa khóa mở cổng khi mất điện, 01 túi phụ kiện) + Ray nhôm sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
6Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm kính VK (không bao gồm bộ phụ kiện cửa tự động, tính riêng)Chi tiết tại Chương V E-HSMT4,32m2
7Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm kính D1, D2, D4 (không bao gồm tay co thủy lực (nếu có), tính riêng)Chi tiết tại Chương V E-HSMT31,56m2
8Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính VK, VK1, ST1, ST2, ST3Chi tiết tại Chương V E-HSMT31,372m2
9Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính: S1, CW, S2, S3, S3a, S4, S5Chi tiết tại Chương V E-HSMT89,546m2
10Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kính: D3, DW, D5 (không bao gồm tay co thủy lực (nếu có), tính riêng)Chi tiết tại Chương V E-HSMT49,42m2
11Cung cấp và lắp đặt tay co thủy lựcChi tiết tại Chương V E-HSMT11bộ
12Cung cấp và lắp đặt vách kính nhà tắm kính cường lực 12mm (không bao gồm Phụ kiện vách kính (tay nắm, bản lề, kẹp kính, kẹp góc), tính riêng)Chi tiết tại Chương V E-HSMT33,761m2
13Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện vách tắm kính (tay nắm, bản lề, kẹp kính, kẹp góc)Chi tiết tại Chương V E-HSMT11bộ
14Cung cấp và lắp đặt mái kính sảnh (bao gồm hệ khung và phụ kiện)Chi tiết tại Chương V E-HSMT10,412m2
15Cung cấp và lắp đặt phào tường bằng đá tự nhiên màu trắngChi tiết tại Chương V E-HSMT45,8m
H HẠNG MỤC VI: HỆ THỐNG ĐIỆN
I Đèn chiếu sáng (bao gồm: cung cấp bóng, máng đèn, chóa, tụ bù, dây dẫn và các phụ kiện đồng bộ, đầy đủ. Lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Đèn downlight D150Chi tiết tại Chương V E-HSMT41bộ
2Đèn downlight D110Chi tiết tại Chương V E-HSMT2bộ
3Đèn LED trang trí gắn tườngChi tiết tại Chương V E-HSMT5bộ
4Đèn Tuýp LED gắn tườngChi tiết tại Chương V E-HSMT34bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn led dây + bộ nguồnChi tiết tại Chương V E-HSMT80m
6Đèn sưởi nhà tắmChi tiết tại Chương V E-HSMT8bộ
7Đèn LED trang trí gắn tường, phòng ngủ (loại công suất tương đương 10W, ánh sáng vàng)Chi tiết tại Chương V E-HSMT18bộ
8Đèn LED D150, ốp nổiChi tiết tại Chương V E-HSMT20bộ
9Đèn LED D200, ốp nổiChi tiết tại Chương V E-HSMT26bộ
10Đèn LED Panel 600x600Chi tiết tại Chương V E-HSMT35bộ
11Cung cấp và lắp đặt Đèn rọi gương (loại công suất tương đương 20w)Chi tiết tại Chương V E-HSMT11bộ
12Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChi tiết tại Chương V E-HSMT18bộ
J Công tắc/ổ cắm (bao gồm toàn bộ: cung cấp mặt, hạt công tắc/ổ cắm, chân đế chống cháy; phụ kiện đồng bộ đầy đủ lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Công tắc 2 hạt, lắp âm tườngChi tiết tại Chương V E-HSMT14bộ
2Công tắc 3 hạt, lắp âm tườngChi tiết tại Chương V E-HSMT8bộ
3Công tắc 4 hạt, lắp âm tườngChi tiết tại Chương V E-HSMT12bộ
4Công tắc 1 hạt đảo chiều, lắp âm tườngChi tiết tại Chương V E-HSMT6bộ
5Công tắc 3 hạt đảo chiều, lắp âm tườngChi tiết tại Chương V E-HSMT16bộ
6Ổ cắm đôi gắn tườngChi tiết tại Chương V E-HSMT87bộ
7Ổ cắm đôi gắn tường chịu nướcChi tiết tại Chương V E-HSMT12bộ
8Ổ cắm đôi âm sànChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
K Cung cấp và lắp đặt tủ điện (bao gồm: vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện; phụ kiện: đèn báo, cầu chì, vôn kế, ampe kế, đèn báo, nút ấn, máng đi dây, bu lông, dây đấu; không bao gồm phụ kiện: aptomat (tính riêng); lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Tủ điện tổng nhà âm tường, kích thước tối thiểu 800x600x250mmChi tiết tại Chương V E-HSMT2tủ
2Tủ điện tổng tầng âm tường, kích thước tối thiểu 600x400x250mmChi tiết tại Chương V E-HSMT2tủ
3Tủ điện phòng chứa từ 5-13 aptomatChi tiết tại Chương V E-HSMT10tủ
L Phụ kiện lắp trong tủ điện (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế)
1MCCB 3P, loại yêu cầu tối thiểu150A/380V/Icu -30kAChi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
2MCCB 3P, loại yêu cầu tối thiểu 50A/380V/Icu -30kAChi tiết tại Chương V E-HSMT4cái
3MCCB 3P, loại yêu cầu tối thiểu 40A/380V/Icu -30kAChi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
4MCCB 3P, loại yêu cầu tối thiểu 32A/380V/Icu -18kAChi tiết tại Chương V E-HSMT6cái
5MCB 1P, loại yêu cầu tối thiểu 40A/220VChi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
6Aptomat 1 pha, loại yêu cầu tối thiểu 32AChi tiết tại Chương V E-HSMT20cái
7Aptomat 1 pha, loại yêu cầu tối thiểu 25AChi tiết tại Chương V E-HSMT26cái
8Aptomat 1 pha, loại yêu cầu tối thiểu 20AChi tiết tại Chương V E-HSMT20cái
9Aptomat 1 pha, loại yêu cầu tối thiểu 16AChi tiết tại Chương V E-HSMT15cái
10RCB 2P, loại yêu cầu tối thiểu 20A/220VChi tiết tại Chương V E-HSMT15cái
11ELCB 2P, loại yêu cầu tối thiểu 25A/220VChi tiết tại Chương V E-HSMT12cái
M Dây và cáp điện (cung cấp và lắp đặt dây/cáp điện đã bao gồm chi phí vật liệu, khoan đục, hoàn trả và phụ kiện. Hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Cáp điện Cu/PVC (4x50)mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT50m
2Dây dẫn 4 ruột 16mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT35m
3Dây dẫn 4 ruột 10mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT60m
4Dây dẫn 4 ruột 6mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT30m
5Cu/PVC (2x10)mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT80m
6Dây dẫn 2 ruột 6mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT210m
7Dây đơn 25mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT35m
8Dây đơn 16mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT35m
9Dây đơn 10mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT140m
10Dây đơn 6mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT240m
11Dây đơn 4mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT1.350m
12Dây đơn 2,5mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT3.600m
13Dây đơn 1,5mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT4.350m
N Ống nhựa bảo hộ, thang/máng cáp (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt chìm, đường kính 40mmChi tiết tại Chương V E-HSMT25m
2Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt chìm, đường kính 32mmChi tiết tại Chương V E-HSMT80m
3Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt chìm, đường kính 25mmChi tiết tại Chương V E-HSMT350m
4Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt chìm, đường kính 20mmChi tiết tại Chương V E-HSMT950m
5Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt chìm, đường kính 16mmChi tiết tại Chương V E-HSMT600m
6Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt nổi, đường kính 16mmChi tiết tại Chương V E-HSMT600m
O Chống sét
1Cung cấp và lắp đặt kim thu sét kèm chân sứ, chiều dài kim 1mChi tiết tại Chương V E-HSMT8bộ
2Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép góc L63x63x6 dài 2,4mChi tiết tại Chương V E-HSMT12cọc
3Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaChi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChi tiết tại Chương V E-HSMT135m
P HẠNG MỤC VII: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
Q Điều hòa cục bộ (bao gồm toàn bộ: cung cấp Dàn lạnh/dàn nóng, điều khiển không dây, dây điện đến đầu chờ, bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có), phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; không bao gồm: ống đồng dẫn gas, ống thoát nước ngưng (tính riêng); lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Điều hòa cục bộ treo tường loại tương đương 17.100 BTUChi tiết tại Chương V E-HSMT19bộ
2Điều hòa cục bộ treo tường loại tương đương 24.200 BTUChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
R Hệ thống ống đồng dẫn gas đồng bộ (bao gồm toàn bộ: ống, vật liệu bảo ôn, vật liệu liên kết ống; máng bảo vệ ống (nếu có), giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường; công tác khử trùng, thử áp lực; khí nitơ, gas nạp bổ sung cho hệ thống; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ,… không bao gồm côn/cút/chuyển hướng (tính riêng) lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Ống đồng dẫn gas (đoạn ống dài tương đương 2m, nối bằng phương pháp hàn), đường kính tối thiểu 15,9 + bảo ônChi tiết tại Chương V E-HSMT140m
2Ống đồng dẫn gas (đoạn ống dài tương đương 2m, nối bằng phương pháp hàn), đường kính tối thiểu 12,7 + bảo ônChi tiết tại Chương V E-HSMT110m
3Ống đồng dẫn gas (đoạn ống dài tương đương 2m, nối bằng phương pháp hàn), đường kính tối thiểu 9,5 + bảo ônChi tiết tại Chương V E-HSMT140m
4Ống đồng dẫn gas (đoạn ống dài tương đương 2m, nối bằng phương pháp hàn), đường kính tối thiểu 6,4 + bảo ônChi tiết tại Chương V E-HSMT110m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChi tiết tại Chương V E-HSMT30m
S Phụ kiện đường ống (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế)
1Côn/cút đồng đường kính 15,9mm nối bằng phương pháp hànChi tiết tại Chương V E-HSMT15cái
2Côn/cút đồng đường kính 12,7mm nối bằng phương pháp hànChi tiết tại Chương V E-HSMT15cái
3Côn/cút đồng đường kính 9,5mm nối bằng phương pháp hànChi tiết tại Chương V E-HSMT15cái
4Côn/cút đồng đường kính cút 6,4mm nối bằng phương pháp hànChi tiết tại Chương V E-HSMT15cái
T Hệ thống thoát nước ngưng đồng bộ (bao gồm toàn bộ: ống, vật liệu bảo ôn, vật liệu liên kết ống, phụ kiện (tê, cút, côn,…); giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường; công tác khử trùng; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ,… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Ống nhựa, đường kính tối thiểu 27 + bảo ônChi tiết tại Chương V E-HSMT190m
2Ống nhựa, đường kính tối thiểu 48 + bảo ônChi tiết tại Chương V E-HSMT65m
U Hệ thống thông gió và phụ kiện khác (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế)
1Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 150x150mmChi tiết tại Chương V E-HSMT10m
2Côn D150x150/100 bằng tôn tráng kẽmChi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
3Cửa gió 300x300 + lưới nhựaChi tiết tại Chương V E-HSMT3bộ
4Louver 250x250 + lưới InoxChi tiết tại Chương V E-HSMT3bộ
5Bạt mềm Dq 360m3/hChi tiết tại Chương V E-HSMT6cái
6Quạt hướng trục, loại yêu cầu tối thiểu: 360m3/h- 193PaChi tiết tại Chương V E-HSMT3bộ
7Quạt WCChi tiết tại Chương V E-HSMT9bộ
8Ống gió mềm D100Chi tiết tại Chương V E-HSMT25m
9Dây dẫn 4 ruột 1,5mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT200m
V HẠNG MỤC VIII: ĐIỆN NHẸ
W Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ (đã bao gồm: thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Ổ cắm Tivi (bao gồm mặt, viền, đế)Chi tiết tại Chương V E-HSMT8bộ
2Ổ cắm nổi 3 lỗ (2 LAN RJ45 CAT6)Chi tiết tại Chương V E-HSMT27bộ
3Dây cáp đồng trục RG11Chi tiết tại Chương V E-HSMT320m
4Ổ cắm âm sàn 3 lỗ (2 LAN RJ45 CAT6)Chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
5Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6Chi tiết tại Chương V E-HSMT480m
6Camera giám sát ngoài nhàChi tiết tại Chương V E-HSMT2bộ
7Camera khu vực kho tiền, hành lang, phòng máy chủ và các vị trí khácChi tiết tại Chương V E-HSMT3bộ
8Thiết bị ghi hình/lưu trữ dữ liệuChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
9Máy tính quản lýChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
10Switch PoE 8 cổngChi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
11Màn hình quan sátChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
12ODF 2 core (LAN)Chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
13Swicth 12 Port Chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
14Swicth 8 Port Chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
15Bộ lưu điện (UPS)Chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
16Tủ rack 4UChi tiết tại Chương V E-HSMT1tủ
17Bộ phát wifiChi tiết tại Chương V E-HSMT6bộ
18Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChi tiết tại Chương V E-HSMT230m
19Hộp nối điện nhẹChi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
20Bộ chia truyền hình cáp 12 cổngChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
21Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt nổi, đường kính 20mmChi tiết tại Chương V E-HSMT560m
X HẠNG MỤC IX: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
Y Cung cấp và lắp đặt máy bơm (đã bao gồm: máy bơm, bộ giảm chấn, bệ máy, bu lông chôn sẵn trong bê tông, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Máy bơm nước tăng ápChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
2Máy bơm nước sinh hoạtChi tiết tại Chương V E-HSMT2bộ
Z Đường ống (bao gồm: ống; giá đỡ ống, vật liệu cố định ống; công tác khử trùng, thử áp lực đường ống; công tác đất (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ (không bao gồm vật liệu đầu cuối và phụ kiện đường ống, tính riêng mục từ No200 đến No211 dưới đây) lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Ống nhựa PPR D50Chi tiết tại Chương V E-HSMT45m
2Ống nhựa PPR D40Chi tiết tại Chương V E-HSMT22m
3Ống nhựa PPR D32Chi tiết tại Chương V E-HSMT85m
4Ống nhựa PPR D25Chi tiết tại Chương V E-HSMT20m
5Ống nhựa PPR D20 lạnhChi tiết tại Chương V E-HSMT150m
6Ống nhựa PPR D20 nóngChi tiết tại Chương V E-HSMT85m
AA Vật liệu đầu cuối (cung cấp lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Van ren, đường kính tối thiểu 50mmChi tiết tại Chương V E-HSMT2bộ
2Van ren, đường kính tối thiểu 32mmChi tiết tại Chương V E-HSMT5bộ
3Van ren, đường kính tối thiểu 25mmChi tiết tại Chương V E-HSMT2bộ
4Van ren, đường kính tối thiểu 20mmChi tiết tại Chương V E-HSMT13bộ
5Rắc co zen ngoài PPR, D50x1.1/2Chi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
6Nối ren trong PPR, D20x1/2Chi tiết tại Chương V E-HSMT4cái
7Măng sông PPR D50Chi tiết tại Chương V E-HSMT11cái
8Măng sông PPR D40Chi tiết tại Chương V E-HSMT6cái
9Măng sông PPR D32Chi tiết tại Chương V E-HSMT18cái
10Măng sông PPR D25Chi tiết tại Chương V E-HSMT6cái
11Măng sông PPR D20Chi tiết tại Chương V E-HSMT35cái
12Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đường ống theo yêu cầu thiết kế (rắc co, tê, cút, côn, chếch, nút bịt, đai treo ống,… không bao gồm phụ kiện ren tính riêng ở trên) đồng bộ với hệ thống chung, nhà thầu chủ động tính toán đề xuấtChi tiết tại Chương V E-HSMT1toàn bộ
AB Thoát nước sinh hoạt, thoát nước mưa
AC Đường ống (bao gồm: ống; giá đỡ ống, vật liệu cố định ống; công tác thử áp lực đường ống; vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ (không bao gồm vật liệu đầu cuối, phụ kiện đường ống và công tác đất, tính riêng mục từ No218 đến No224 dưới đây) lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Ống PVC D140Chi tiết tại Chương V E-HSMT10m
2Ống PVC D110Chi tiết tại Chương V E-HSMT125m
3Ống PVC D90Chi tiết tại Chương V E-HSMT265m
4Ống PVC D60Chi tiết tại Chương V E-HSMT40m
5Ống PVC D40Chi tiết tại Chương V E-HSMT25m
6Ống PVC D200Chi tiết tại Chương V E-HSMT60m
AD Vật liệu đầu cuối (cung cấp lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
1Thông tắc PVC D110Chi tiết tại Chương V E-HSMT4cái
2Thông tắc PVC D90Chi tiết tại Chương V E-HSMT4cái
3Măng sông PVC D160Chi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
4Măng sông PVC D110Chi tiết tại Chương V E-HSMT18cái
5Măng sông PVC D90Chi tiết tại Chương V E-HSMT54cái
6Phễu thu, kích thước 150x150Chi tiết tại Chương V E-HSMT4bộ
7Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đường ống theo yêu cầu thiết kế (tê, Y, cút, côn, chếch, nút bịt, đai treo ống) đồng bộ với hệ thống chung, nhà thầu chủ động tính toán đề xuấtChi tiết tại Chương V E-HSMT1toàn bộ
AE Thiết bị vệ sinh
1Bệ xí một khối (đã bao gồm: Bệ xí một khối; vòi xịt rửa, hộp để giấy có nắp che, van góc, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt, hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Chi tiết tại Chương V E-HSMT11trọn bộ
2Cung cấp và lắp đặt gương soiChi tiết tại Chương V E-HSMT11cái
3Cung cấp và lắp đặt giá treo khănChi tiết tại Chương V E-HSMT11cái
4Cung cấp và lắp đặt giá treo quần áoChi tiết tại Chương V E-HSMT11cái
5Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòngChi tiết tại Chương V E-HSMT11cái
6Cung cấp và lắp đặt Vòi senChi tiết tại Chương V E-HSMT11bộ
7Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V E-HSMT14bộ
8Cung cấp và lắp đặt Vòi chậu (đã bao gồm cả xi phông)Chi tiết tại Chương V E-HSMT14bộ
9Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi bếpChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
10Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi bếpChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bình nóng lạnh 30LChi tiết tại Chương V E-HSMT12bộ
12Cung cấp và lắp đặt vòi gạt D20Chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
13Bồn nước Inox, tối thiểu 3,0m3 (bao gồm: Bồn Inox loại nằm ngang, giá đỡ, van xả đáy, phụ kiện đồng bộ đầy đủ; vận chuyển vào vị trí; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Chi tiết tại Chương V E-HSMT2trọn bộ
14Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước D50Chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
15Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChi tiết tại Chương V E-HSMT20bộ
AF Bể nước, bể phốt, bể tách mỡ
1Đào phá đá, đá cấp III (bao gồm: đào đá; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất/đá thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm)Chi tiết tại Chương V E-HSMT46,2m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT3,689m3
3Sản xuất và lắp đặt cốt thép bể, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,476tấn
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép bể, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,142tấn
5Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 (bao gồm: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT3,852m3
6Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 (bao gồm: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT3,84m3
7Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 (bao gồm: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,482m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;… lắp đặt tấm đan (nếu có))Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,553m3
9Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V E-HSMT0,052tấn
10Xây bể, hố ga bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày Chi tiết tại Chương V E-HSMT17,112m3
11Xây bể tách mỡ bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,804m3
12Trát tường bể, hố ga lớp 1 dày 15mm bằng vữa xi măng M75 có khía bayChi tiết tại Chương V E-HSMT170,178m2
13Trát tường bể lớp 2 dày 10mm bằng vữa xi măng M75Chi tiết tại Chương V E-HSMT170,178m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 (cm), vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT22,458m2
15Cung cấp và lắp đặt mặt song chắn rácChi tiết tại Chương V E-HSMT5cái
AG HẠNG MỤC X: CHỐNG MỐI
1Hào phòng mối ngoài công trình (bao gồm: đào hào, Thuốc phòng mối, lấp, công xử lý thuốc,… hoàn thiện theo yêu cầu chuyên ngành)Chi tiết tại Chương V E-HSMT24m3
2Xử lý thuốc mặt nền (bao gồm: Thuốc phòng mối, công xử lý thuốc,… hoàn thiện theo yêu cầu chuyên ngành)Chi tiết tại Chương V E-HSMT288m2
AH HẠNG MỤC XI: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, cọc 20x20(cm), tải trọng thí nghiệm 40 tấn (bao gồm toàn bộ: Lập đề cương thí nghiệm; thí nghiệm hiện trường; vận chuyển, bốc dỡ đối trọng vào/ra công trường, chung chuyển giữa các lần thí nghiệm; báo cáo kết quả thí nghiệm;… theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT và tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước)Chi tiết tại Chương V E-HSMT2cọc
AI HẠNG MỤC XII: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
AJ Thi công hệ thống (đã bao gồm: thiết bị, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ; lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh theo yêu cầu thiết kế, đáp ứng yêu cầu chuyên ngành điện)
AK Tuyến cáp ngầm cao thế 22KV
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (bao gồm: phá dỡ kết cấu bê tông; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần phế thải vào nơi quy định của địa phương; khối lượng tính theo khối tích kết cấu bị phá dỡ)Chi tiết tại Chương V E-HSMT22,4m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (bao gồm: đào đất; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm)Chi tiết tại Chương V E-HSMT81,536m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp bằng đất, độ chặt theo yêu cầu thiết kế, khối lượng tính theo khối đầm chặt)Chi tiết tại Chương V E-HSMT71,636m3
4Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; khe co giãn (nếu có); hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT15,68m3
5Đào móng công trình, đất cấp I (bao gồm: đào đất; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm)Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,936m3
6Xây móng bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày > 33(cm), vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,056m3
7Cung cấp và lắp đặt Tấm đan bê tông KT 600x600Chi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
8Cung cấp và lắp đặt Lưới báo cáp khổ 0,2mChi tiết tại Chương V E-HSMT140m
9Cung cấp và lắp đặt cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 12/20(24)kV 3x240mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT150m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, kích thước tối thiểu 195/150Chi tiết tại Chương V E-HSMT140m
11Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp cao thế 22KVChi tiết tại Chương V E-HSMT20cái
12Cung cấp và xếp Gạch đặc 200x70 bảo vệ cápChi tiết tại Chương V E-HSMT2.700viên
13Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm (bao gồm: chi phí mua cát, vận chuyển đến công trình; lấp cát, đầm chặt theo yêu cầu thiết kế; khối lượng tính theo khối đầm chặt)Chi tiết tại Chương V E-HSMT27m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bao gồm toàn bộ: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; khe co giãn (nếu có); hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT2m3
15Lát nền hoàn trả theo mẫu hiện có, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT60m2
AL Xây dựng trạm biến áp
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,512m3
2Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ Ván khuôn gỗ cột, cột tròn, đa giácChi tiết tại Chương V E-HSMT0,102100m2
3Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,042tấn
4Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (bao gồm: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…)Chi tiết tại Chương V E-HSMT3,66m3
5Vận chuyển đất phế thải, đất đào cấp II (bao gồm: tập kết đất thải về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất thừa vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm)Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,068100m3
6Xây cột, trụ bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,881m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5(cm), vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT4,05m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chi tiết tại Chương V E-HSMT2,33m2
9Cung cấp và lắp đặt Giằng ngang bu lôngChi tiết tại Chương V E-HSMT11,1kg
10Cung cấp và lắp đặt Bulong M24 dài 800Chi tiết tại Chương V E-HSMT8cái
11Sản xuất và lắp đặt Thép CT3 phi 12Chi tiết tại Chương V E-HSMT95,15kg
12Sản xuất và lắp đặt Thép CT3 phi 8Chi tiết tại Chương V E-HSMT12,7kg
13Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D60 dài 6000mmChi tiết tại Chương V E-HSMT4cọc
14Cung cấp và lắp đặt dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - D40x4Chi tiết tại Chương V E-HSMT12m
15Cung cấp và lắp đặt Râu tiếp địa CT3-D12 dài 1500mmChi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
16Cung cấp và lắp đặt Tai bắt tiếp địa thép D40x4mm dài 80mmChi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
17Cung cấp và lắp đặt Bulong M16 dài 45mmChi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
18Cung cấp và rải Hóa chất giảm điện trởChi tiết tại Chương V E-HSMT45,36kg
19Đào rãnh tiếp địa (bao gồm: đào đất; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm)Chi tiết tại Chương V E-HSMT3,6m3
AM Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm cáp ngầm 24kVChi tiết tại Chương V E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm cáp hạ thếChi tiết tại Chương V E-HSMT11sợi
AN Lắp đặt thiết bị
1Cung cấp lắp đặt và thí nghiệm Máy biến áp 100 kVA - 22/0,4kVChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
2Cung cấp lắp đặt và thí nghiệm Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630AChi tiết tại Chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế (loại có sẵn)Chi tiết tại Chương V E-HSMT1tủ
4Thí nghiệm tủ điện tổng hạ thế (loại có sẵn)Chi tiết tại Chương V E-HSMT1tủ
5Cung cấp lắp đặt Vỏ trạm làm bằng tôn thép, sơn tĩnh điện cả 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 , tiêu chuẩn IP54, đế trụ có độ dày 12mm, thân trụ có độ dày 3-5mm, nóc trụ đỡ máy biến áp có độ dày 12mm, phần hạ thế, vách ngăn giữa tủ trung thế và hạ thế, chụp cực + máng tôn Zam có độ dày 2mm Các thiết bị khoang hạ thế đi kèm: MCCB 3p150A 30kA, Cầu chì, Đèn báo pha, Đồng hồ đa chức năng, Biến dòng, Công tơ điện, Chống sét hạ thế GZ500, Đồng thanh cái, Vật tư phụ…Chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cầu chì ống cao thế sang MBA 22KV-HRC-200AChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cầu chì cao thếChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
8Cung cấp Đầu cáp cao thế 22kV, 3x240mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT6bộ
9Cung cấp lắp đặt Đầu cáp cao thế 22 kV, 3x50mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT6bộ
10Lắp đặt Đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V E-HSMT61 đầu cáp
11Cung cấp lắp đặt và thí nghiệm aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
12Cung cấp lắp đặt và thí nghiệm Chống sét van GZ - 500VChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kv -630AChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
14Cung cấp và lắp đặt Máy biến dòng 150A/5AChi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
15Cung cấp và lắp đặt Cầu chì mạch nhị thứ FCO 24KV bằng sứChi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
16Cung cấp và lắp đặt công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
17Cung cấp và lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha biểu giáChi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp Đèn báoChi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
19Cung cấp và lắp đặt đèn báoChi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
20Cung cấp và lắp đặt Hệ thanh cái chính 150AChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
21Cung cấp và lắp đặt Hệ thanh cái nối MCCB 150A với dàn thanh cái chínhChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
22Cung cấp và lắp đặt Hệ thanh cái trung tính NChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Sứ đỡ thanh cáiChi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
24Cung cấp và lắp đặt Cáp trung thế 1x50mm2 - 24kV (Cu/XLPE/PVC - 24kV)Chi tiết tại Chương V E-HSMT3sợi
25Cung cấp và lắp đặt Cáp hạ thế 1x70mm2 pha A, B, C (Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV)Chi tiết tại Chương V E-HSMT9sợi
26Cung cấp và lắp đặt Cáp hạ thế 1x35mm2 pha trung tính (Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV)Chi tiết tại Chương V E-HSMT2sợi
27Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC (Cu/PVC/PVC1x70mm2)Chi tiết tại Chương V E-HSMT1sợi
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt M70Chi tiết tại Chương V E-HSMT26cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt M35Chi tiết tại Chương V E-HSMT4cái
30Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạmChi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
31Cung cấp và lắp đặt Biển tên tủ trung thếChi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
32Cung cấp và lắp đặt Biển tên tủ hạ thếChi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
33Cung cấp và lắp đặt Biển sơ đồ một sợi trạm biến ápChi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
34Cung cấp và lắp đặt Biển an toànChi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép (loại có sẵn)Chi tiết tại Chương V E-HSMT2tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục như sau:a)Hạng mục thi công xây dựng công trình (cọc BTCT, móng, thân, điện, nước, hệ thống điện nhẹ, ĐHKK, chống mối, công trình phụ trợ,...) có giá trị hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng; b)Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 770.000.000 đồng; Lưu ý:- Trường hợp các hạng mục nêu trên được thực hiện trên 02 hợp đồng khác nhau thì nhà thầu phải cung cấp 02 hợp đồng đó và được coi là đáp ứng;- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đáp ứng yêu cầu là CHT công trường hạng III trở lên theo quy định hiện hành của Nhà nước.-Đã từng là CHT của công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.31
2 Cán bộ chuyên ngành xây dựng 1 - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.31
3 Cán bộ chuyên ngành kiến trúc 1 - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.31
4 Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện, cơ điện 1 - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.31
5 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.31
6 Cán bộ chuyên ngành để thực hiện thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp 1 - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm b mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.31
7 Cán bộ trắc đạc 1 Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.31
8 Cán bộ an toàn lao động 1 Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.31
9 Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán 1 Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc bánh lốp, Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.1
2 Máy ép cọc, Ép tải ≥ 50 Tấn.1
3 Máy cẩu bánh lốp ≥ 15 tấn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->