Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và Chi phí của BIDV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 08:51:00 đến ngày 2021-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,584,642,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục như sau:a)Hạng mục thi công xây dựng công trình (cọc BTCT, móng, thân, điện, nước, hệ thống điện nhẹ, ĐHKK, chống mối, công trình phụ trợ,...) có giá trị hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng; b)Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 770.000.000 đồng; Lưu ý:- Trường hợp các hạng mục nêu trên được thực hiện trên 02 hợp đồng khác nhau thì nhà thầu phải cung cấp 02 hợp đồng đó và được coi là đáp ứng;- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đáp ứng yêu cầu là CHT công trường hạng III trở lên theo quy định hiện hành của Nhà nước.-Đã từng là CHT của công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện, cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm b mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc bánh lốp, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép tải ≥ 50 Tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II (bao gồm: đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết nội bộ; khối lượng tính theo khối chìm) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,417 | 100m3 |
| 2 | Đào đá, đá cấp III (bao gồm: đào đá; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất/đá thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12,756 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC II: CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn, kích thước 20x20(cm) mác 250 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;… Khối lượng tính theo khối lượng cọc thành phẩm) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11,928 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 20x20(cm), đất cấp II (bao gồm: vận chuyển cọc; đưa cọc vào vị trí; ép cọc; nối cọc;… theo yêu cầu thiết kế) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,982 | 100m |
| 7 | Cọc dẫn để ép âm (bao gồm toàn bộ: chi phí hệ cọc dẫn, hao hụt khi thi công, vận chuyển đến công trường và về bãi tập kết của nhà thầu khi thi công xong,… nhà thầu chủ động tính toán đề xuất) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc (bao gồm: phá dỡ đầu cọc tới cao độ thiết kế; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần phế thải vào nơi quy định của địa phương; khối lượng tính theo khối tích kết cấu bị phá dỡ) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| C | HẠNG MỤC III: KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm: đào đất; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 2 | Đào đá, đá cấp III (bao gồm: đào đá; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất/đá thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,496 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 54,121 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bằng đất, khối lượng tính theo khối đầm chặt) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,173 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,44 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 19,749 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,703 | m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,28 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15,711 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép tường, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,154 | tấn |
| 14 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,391 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9,524 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9,908 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 26,232 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 185,57 | m3 |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;… lắp đặt cấu kiện lanh tô/tấm đan (nếu có)) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,188 | m3 |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 24 | Cung cấp, chuyển giao hệ sàn phẳng lõi rỗng, bao gồm: cung cấp tấm lõi rỗng, các chi tiết liên kết, giám sát lắp đặt theo yêu cầu thiết kế (không bao gồm ván khuôn, bê tông, cốt thép sàn (tính riêng)) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 847,1 | m2 |
| D | HẠNG MỤC IV: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng Gạch xây loại không nung 6,5x10,5x22(cm), chiều dày | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 82,746 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14,41 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 66,85 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 70,52 | m3 |
| 5 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7,726 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5(cm), vữa XM mác 50 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 333,636 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5(cm), vữa XM mác 50 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 961,591 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5(cm), vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 93,613 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 459,4 | m2 |
| E | Trần/ vách thạch cao, sợi khoáng (bao gồm: khung xương; tấm trần/ tấm vách thạch cao /tấm trần sợi khoáng vạt cạnh gờ lớn dày tối thiểu 15mm, phụ kiện đồng bộ đầy đủ,…; chưa bao gồm sơn, bả; lắp đặt, hoàn thiện đúng theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 125,734 | m2 |
| 2 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, trần chìm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 55,09 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao tấm sợi khoáng xương nổi 600x600mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 129,7 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1.055,204 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 640,224 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1.695,428 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 333,636 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần bằng nhựa | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 271 | m |
| 9 | Công tác ốp Đá granite vào tường, cột có chốt bằng inox (bao gồm: hệ khung xương bằng thép, đá tự nhiên (chọn mẫu trước khi thi công), nẹp chỉ, các phụ kiện khác; gia công lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế; kích thước tính theo bề mặt hoàn thiện) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 42,484 | m2 |
| 10 | Ốp gạch khu vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 219,446 | m2 |
| 11 | Lát nền sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 682,7 | m2 |
| 12 | Lát nền khu vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 55,09 | m2 |
| 13 | Lát nền sàn, kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 233 | m2 |
| 14 | Lát gạch terazo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 166,8 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá phiến đen vào tường sử dụng keo dán (bao gồm: chuẩn bị bề mặt ốp, đá tự nhiên (chọn mẫu trước khi thi công), nẹp chỉ, các phụ kiện khác; gia công lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế; kích thước tính theo bề mặt hoàn thiện) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 16 | Chống thấm nhà vệ sinh (bao gồm toàn bộ: Vật liệu chống thấm; thi công các lớp chống thấm theo chỉ dẫn nhà sản xuất;... đáp ứng yêu cầu thiết kế) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 88,532 | m2 |
| 17 | Ốp/lát Đá granite bệ chậu rửa khu vệ sinh, vữa XM mác 75 (bao gồm: chuẩn bị bề mặt ốp/lát; đá tự nhiên (trình CĐT duyệt mẫu trước khi thi công) gia công theo yêu cầu thiết kế; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8,257 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Khung đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox 304 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,552 | m2 |
| 19 | Ốp/lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (bao gồm: chuẩn bị bề mặt ốp/lát, đá tự nhiên (chọn mẫu trước khi thi công), nẹp chỉ, các phụ kiện khác; gia công lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế; kích thước tính theo bề mặt hoàn thiện) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 31,244 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt phào gỗ chân tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 468 | m |
| 21 | Ốp/lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (bao gồm: chuẩn bị bề mặt ốp/lát, đá tự nhiên (chọn mẫu trước khi thi công), nẹp chỉ, các phụ kiện khác; gia công lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế; kích thước tính theo bề mặt hoàn thiện) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 22,296 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tấm vách khu WC | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox (bao gồm toàn bộ: sản xuất kết cấu inox; bu lông chôn sẵn trong bê tông /tường; bản mã; bu lông liên kết; các chi tiết liên kết khác, bao gồm cả sơn tối thiểu 3 nước; lắp đặt và hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt con tiện lan can bê tông | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 25 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (bao gồm toàn bộ: Vật liệu chống thấm; thi công các lớp chống thấm theo chỉ dẫn nhà sản xuất;... đáp ứng yêu cầu thiết kế) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 233 | m2 |
| 26 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 (bao gồm toàn bộ: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 18,64 | m3 |
| F | Sân, rãnh thoát nước và các chi tiết khác | |||
| 1 | Đắp cát công trình (bao gồm: chi phí mua cát, vận chuyển đến công trình; lấp cát, đầm chặt theo yêu cầu thiết kế; khối lượng tính theo khối đầm chặt) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 144 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ lót sân, vữa XM M50 (bao gồm: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 16,18 | m3 |
| 3 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; khe co giãn (nếu có); hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 16,18 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 (cm), vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 161,8 | m2 |
| 5 | Xây rãnh tường thẳng bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 19,285 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2(cm), vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 186,607 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 168,346 | m |
| G | HẠNG MỤC V: PHẦN CỬA,VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tấm ALu bọc cửa cuốn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cửa cuốn khe thoáng làm từ hợp kim nhôm dày 1,2- 1,5 mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt mô tơ cửa cuốn sức nâng tối thiểu 800kg | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưu điện thời gian lưu 48h | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ đóng mở cửa kính trượt, bao gồm (02 mô tơ + bảng mạch điều khiển + 01 bộ nhận tín tiệu, 02 điều khiển, 02 chìa khóa mở cổng khi mất điện, 01 túi phụ kiện) + Ray nhôm sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm kính VK (không bao gồm bộ phụ kiện cửa tự động, tính riêng) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm kính D1, D2, D4 (không bao gồm tay co thủy lực (nếu có), tính riêng) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính VK, VK1, ST1, ST2, ST3 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 31,372 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính: S1, CW, S2, S3, S3a, S4, S5 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 89,546 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kính: D3, DW, D5 (không bao gồm tay co thủy lực (nếu có), tính riêng) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 49,42 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tay co thủy lực | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vách kính nhà tắm kính cường lực 12mm (không bao gồm Phụ kiện vách kính (tay nắm, bản lề, kẹp kính, kẹp góc), tính riêng) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 33,761 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện vách tắm kính (tay nắm, bản lề, kẹp kính, kẹp góc) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt mái kính sảnh (bao gồm hệ khung và phụ kiện) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10,412 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt phào tường bằng đá tự nhiên màu trắng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 45,8 | m |
| H | HẠNG MỤC VI: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| I | Đèn chiếu sáng (bao gồm: cung cấp bóng, máng đèn, chóa, tụ bù, dây dẫn và các phụ kiện đồng bộ, đầy đủ. Lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Đèn downlight D150 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Đèn downlight D110 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED trang trí gắn tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Đèn Tuýp LED gắn tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn led dây + bộ nguồn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Đèn sưởi nhà tắm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Đèn LED trang trí gắn tường, phòng ngủ (loại công suất tương đương 10W, ánh sáng vàng) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Đèn LED D150, ốp nổi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Đèn LED D200, ốp nổi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 10 | Đèn LED Panel 600x600 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đèn rọi gương (loại công suất tương đương 20w) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| J | Công tắc/ổ cắm (bao gồm toàn bộ: cung cấp mặt, hạt công tắc/ổ cắm, chân đế chống cháy; phụ kiện đồng bộ đầy đủ lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Công tắc 2 hạt, lắp âm tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Công tắc 3 hạt, lắp âm tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Công tắc 4 hạt, lắp âm tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Công tắc 1 hạt đảo chiều, lắp âm tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Công tắc 3 hạt đảo chiều, lắp âm tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Ổ cắm đôi gắn tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 87 | bộ |
| 7 | Ổ cắm đôi gắn tường chịu nước | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đôi âm sàn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| K | Cung cấp và lắp đặt tủ điện (bao gồm: vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện; phụ kiện: đèn báo, cầu chì, vôn kế, ampe kế, đèn báo, nút ấn, máng đi dây, bu lông, dây đấu; không bao gồm phụ kiện: aptomat (tính riêng); lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Tủ điện tổng nhà âm tường, kích thước tối thiểu 800x600x250mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện tổng tầng âm tường, kích thước tối thiểu 600x400x250mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện phòng chứa từ 5-13 aptomat | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | tủ |
| L | Phụ kiện lắp trong tủ điện (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | MCCB 3P, loại yêu cầu tối thiểu150A/380V/Icu -30kA | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | MCCB 3P, loại yêu cầu tối thiểu 50A/380V/Icu -30kA | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | MCCB 3P, loại yêu cầu tối thiểu 40A/380V/Icu -30kA | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCCB 3P, loại yêu cầu tối thiểu 32A/380V/Icu -18kA | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | MCB 1P, loại yêu cầu tối thiểu 40A/220V | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha, loại yêu cầu tối thiểu 32A | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha, loại yêu cầu tối thiểu 25A | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha, loại yêu cầu tối thiểu 20A | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha, loại yêu cầu tối thiểu 16A | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | RCB 2P, loại yêu cầu tối thiểu 20A/220V | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | ELCB 2P, loại yêu cầu tối thiểu 25A/220V | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| M | Dây và cáp điện (cung cấp và lắp đặt dây/cáp điện đã bao gồm chi phí vật liệu, khoan đục, hoàn trả và phụ kiện. Hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Cáp điện Cu/PVC (4x50)mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Cu/PVC (2x10)mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 7 | Dây đơn 25mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Dây đơn 16mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Dây đơn 10mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 10 | Dây đơn 6mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 11 | Dây đơn 4mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 12 | Dây đơn 2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3.600 | m |
| 13 | Dây đơn 1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4.350 | m |
| N | Ống nhựa bảo hộ, thang/máng cáp (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt chìm, đường kính 40mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt chìm, đường kính 32mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt chìm, đường kính 25mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt chìm, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt chìm, đường kính 16mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt nổi, đường kính 16mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 600 | m |
| O | Chống sét | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét kèm chân sứ, chiều dài kim 1m | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép góc L63x63x6 dài 2,4m | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 135 | m |
| P | HẠNG MỤC VII: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| Q | Điều hòa cục bộ (bao gồm toàn bộ: cung cấp Dàn lạnh/dàn nóng, điều khiển không dây, dây điện đến đầu chờ, bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có), phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; không bao gồm: ống đồng dẫn gas, ống thoát nước ngưng (tính riêng); lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường loại tương đương 17.100 BTU | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường loại tương đương 24.200 BTU | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| R | Hệ thống ống đồng dẫn gas đồng bộ (bao gồm toàn bộ: ống, vật liệu bảo ôn, vật liệu liên kết ống; máng bảo vệ ống (nếu có), giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường; công tác khử trùng, thử áp lực; khí nitơ, gas nạp bổ sung cho hệ thống; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ,… không bao gồm côn/cút/chuyển hướng (tính riêng) lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Ống đồng dẫn gas (đoạn ống dài tương đương 2m, nối bằng phương pháp hàn), đường kính tối thiểu 15,9 + bảo ôn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Ống đồng dẫn gas (đoạn ống dài tương đương 2m, nối bằng phương pháp hàn), đường kính tối thiểu 12,7 + bảo ôn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 3 | Ống đồng dẫn gas (đoạn ống dài tương đương 2m, nối bằng phương pháp hàn), đường kính tối thiểu 9,5 + bảo ôn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 4 | Ống đồng dẫn gas (đoạn ống dài tương đương 2m, nối bằng phương pháp hàn), đường kính tối thiểu 6,4 + bảo ôn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| S | Phụ kiện đường ống (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Côn/cút đồng đường kính 15,9mm nối bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Côn/cút đồng đường kính 12,7mm nối bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Côn/cút đồng đường kính 9,5mm nối bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Côn/cút đồng đường kính cút 6,4mm nối bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| T | Hệ thống thoát nước ngưng đồng bộ (bao gồm toàn bộ: ống, vật liệu bảo ôn, vật liệu liên kết ống, phụ kiện (tê, cút, côn,…); giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường; công tác khử trùng; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ,… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Ống nhựa, đường kính tối thiểu 27 + bảo ôn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 2 | Ống nhựa, đường kính tối thiểu 48 + bảo ôn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 65 | m |
| U | Hệ thống thông gió và phụ kiện khác (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 150x150mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Côn D150x150/100 bằng tôn tráng kẽm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cửa gió 300x300 + lưới nhựa | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Louver 250x250 + lưới Inox | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bạt mềm Dq 360m3/h | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Quạt hướng trục, loại yêu cầu tối thiểu: 360m3/h- 193Pa | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Quạt WC | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Ống gió mềm D100 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Dây dẫn 4 ruột 1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| V | HẠNG MỤC VIII: ĐIỆN NHẸ | |||
| W | Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ (đã bao gồm: thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Ổ cắm Tivi (bao gồm mặt, viền, đế) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Ổ cắm nổi 3 lỗ (2 LAN RJ45 CAT6) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Dây cáp đồng trục RG11 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 4 | Ổ cắm âm sàn 3 lỗ (2 LAN RJ45 CAT6) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 6 | Camera giám sát ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Camera khu vực kho tiền, hành lang, phòng máy chủ và các vị trí khác | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Thiết bị ghi hình/lưu trữ dữ liệu | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Máy tính quản lý | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Switch PoE 8 cổng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Màn hình quan sát | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | ODF 2 core (LAN) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Swicth 12 Port | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Swicth 8 Port | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ lưu điện (UPS) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tủ rack 4U | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Bộ phát wifi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 19 | Hộp nối điện nhẹ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bộ chia truyền hình cáp 12 cổng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện đặt nổi, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 560 | m |
| X | HẠNG MỤC IX: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Y | Cung cấp và lắp đặt máy bơm (đã bao gồm: máy bơm, bộ giảm chấn, bệ máy, bu lông chôn sẵn trong bê tông, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Máy bơm nước tăng áp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | Đường ống (bao gồm: ống; giá đỡ ống, vật liệu cố định ống; công tác khử trùng, thử áp lực đường ống; công tác đất (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ (không bao gồm vật liệu đầu cuối và phụ kiện đường ống, tính riêng mục từ No200 đến No211 dưới đây) lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Ống nhựa PPR D40 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Ống nhựa PPR D20 lạnh | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Ống nhựa PPR D20 nóng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 85 | m |
| AA | Vật liệu đầu cuối (cung cấp lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Van ren, đường kính tối thiểu 50mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Van ren, đường kính tối thiểu 32mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Van ren, đường kính tối thiểu 25mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Van ren, đường kính tối thiểu 20mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Rắc co zen ngoài PPR, D50x1.1/2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Nối ren trong PPR, D20x1/2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D50 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D40 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D32 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D25 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D20 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đường ống theo yêu cầu thiết kế (rắc co, tê, cút, côn, chếch, nút bịt, đai treo ống,… không bao gồm phụ kiện ren tính riêng ở trên) đồng bộ với hệ thống chung, nhà thầu chủ động tính toán đề xuất | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AB | Thoát nước sinh hoạt, thoát nước mưa | |||
| AC | Đường ống (bao gồm: ống; giá đỡ ống, vật liệu cố định ống; công tác thử áp lực đường ống; vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ (không bao gồm vật liệu đầu cuối, phụ kiện đường ống và công tác đất, tính riêng mục từ No218 đến No224 dưới đây) lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Ống PVC D140 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Ống PVC D110 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 3 | Ống PVC D90 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 265 | m |
| 4 | Ống PVC D60 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Ống PVC D40 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Ống PVC D200 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| AD | Vật liệu đầu cuối (cung cấp lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Thông tắc PVC D110 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Thông tắc PVC D90 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Măng sông PVC D160 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Măng sông PVC D110 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Măng sông PVC D90 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 6 | Phễu thu, kích thước 150x150 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đường ống theo yêu cầu thiết kế (tê, Y, cút, côn, chếch, nút bịt, đai treo ống) đồng bộ với hệ thống chung, nhà thầu chủ động tính toán đề xuất | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AE | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Bệ xí một khối (đã bao gồm: Bệ xí một khối; vòi xịt rửa, hộp để giấy có nắp che, van góc, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt, hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | trọn bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt giá treo khăn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt giá treo quần áo | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Vòi sen | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Vòi chậu (đã bao gồm cả xi phông) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi bếp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi bếp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vòi gạt D20 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bồn nước Inox, tối thiểu 3,0m3 (bao gồm: Bồn Inox loại nằm ngang, giá đỡ, van xả đáy, phụ kiện đồng bộ đầy đủ; vận chuyển vào vị trí; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | trọn bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước D50 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| AF | Bể nước, bể phốt, bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào phá đá, đá cấp III (bao gồm: đào đá; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất/đá thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 46,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,689 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép bể, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép bể, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 5 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 (bao gồm: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 (bao gồm: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 (bao gồm: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;… lắp đặt tấm đan (nếu có)) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,553 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 10 | Xây bể, hố ga bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 17,112 | m3 |
| 11 | Xây bể tách mỡ bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 12 | Trát tường bể, hố ga lớp 1 dày 15mm bằng vữa xi măng M75 có khía bay | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 170,178 | m2 |
| 13 | Trát tường bể lớp 2 dày 10mm bằng vữa xi măng M75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 170,178 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 (cm), vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 22,458 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt mặt song chắn rác | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| AG | HẠNG MỤC X: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng mối ngoài công trình (bao gồm: đào hào, Thuốc phòng mối, lấp, công xử lý thuốc,… hoàn thiện theo yêu cầu chuyên ngành) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 24 | m3 |
| 2 | Xử lý thuốc mặt nền (bao gồm: Thuốc phòng mối, công xử lý thuốc,… hoàn thiện theo yêu cầu chuyên ngành) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 288 | m2 |
| AH | HẠNG MỤC XI: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, cọc 20x20(cm), tải trọng thí nghiệm 40 tấn (bao gồm toàn bộ: Lập đề cương thí nghiệm; thí nghiệm hiện trường; vận chuyển, bốc dỡ đối trọng vào/ra công trường, chung chuyển giữa các lần thí nghiệm; báo cáo kết quả thí nghiệm;… theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT và tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| AI | HẠNG MỤC XII: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AJ | Thi công hệ thống (đã bao gồm: thiết bị, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ; lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh theo yêu cầu thiết kế, đáp ứng yêu cầu chuyên ngành điện) | |||
| AK | Tuyến cáp ngầm cao thế 22KV | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (bao gồm: phá dỡ kết cấu bê tông; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần phế thải vào nơi quy định của địa phương; khối lượng tính theo khối tích kết cấu bị phá dỡ) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (bao gồm: đào đất; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 81,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp bằng đất, độ chặt theo yêu cầu thiết kế, khối lượng tính theo khối đầm chặt) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 71,636 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 (bao gồm toàn bộ: ván khuôn; sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; khe co giãn (nếu có); hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp I (bao gồm: đào đất; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), chiều dày > 33(cm), vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tấm đan bê tông KT 600x600 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Lưới báo cáp khổ 0,2m | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 12/20(24)kV 3x240mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, kích thước tối thiểu 195/150 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp cao thế 22KV | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp và xếp Gạch đặc 200x70 bảo vệ cáp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2.700 | viên |
| 13 | Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm (bao gồm: chi phí mua cát, vận chuyển đến công trình; lấp cát, đầm chặt theo yêu cầu thiết kế; khối lượng tính theo khối đầm chặt) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 27 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bao gồm toàn bộ: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; khe co giãn (nếu có); hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 15 | Lát nền hoàn trả theo mẫu hiện có, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| AL | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt và tháo dỡ Ván khuôn gỗ cột, cột tròn, đa giác | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, đường kính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (bao gồm: sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông vào vị trí cấu kiện; hoàn thiện, bảo dưỡng;…) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phế thải, đất đào cấp II (bao gồm: tập kết đất thải về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất thừa vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch xây 6,5x10,5x22(cm), vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5(cm), vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,33 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Giằng ngang bu lông | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11,1 | kg |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M24 dài 800 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt Thép CT3 phi 12 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 95,15 | kg |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt Thép CT3 phi 8 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12,7 | kg |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D60 dài 6000mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - D40x4 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Râu tiếp địa CT3-D12 dài 1500mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tai bắt tiếp địa thép D40x4mm dài 80mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M16 dài 45mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và rải Hóa chất giảm điện trở | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 45,36 | kg |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa (bao gồm: đào đất; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| AM | Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 24kV | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | sợi |
| AN | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt và thí nghiệm Máy biến áp 100 kVA - 22/0,4kV | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt và thí nghiệm Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế (loại có sẵn) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Thí nghiệm tủ điện tổng hạ thế (loại có sẵn) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Vỏ trạm làm bằng tôn thép, sơn tĩnh điện cả 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 , tiêu chuẩn IP54, đế trụ có độ dày 12mm, thân trụ có độ dày 3-5mm, nóc trụ đỡ máy biến áp có độ dày 12mm, phần hạ thế, vách ngăn giữa tủ trung thế và hạ thế, chụp cực + máng tôn Zam có độ dày 2mm Các thiết bị khoang hạ thế đi kèm: MCCB 3p150A 30kA, Cầu chì, Đèn báo pha, Đồng hồ đa chức năng, Biến dòng, Công tơ điện, Chống sét hạ thế GZ500, Đồng thanh cái, Vật tư phụ… | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì ống cao thế sang MBA 22KV-HRC-200A | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cầu chì cao thế | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp Đầu cáp cao thế 22kV, 3x240mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Đầu cáp cao thế 22 kV, 3x50mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 11 | Cung cấp lắp đặt và thí nghiệm aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt và thí nghiệm Chống sét van GZ - 500V | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kv -630A | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Máy biến dòng 150A/5A | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì mạch nhị thứ FCO 24KV bằng sứ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha biểu giá | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp Đèn báo | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thanh cái chính 150A | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thanh cái nối MCCB 150A với dàn thanh cái chính | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thanh cái trung tính N | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đỡ thanh cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cáp trung thế 1x50mm2 - 24kV (Cu/XLPE/PVC - 24kV) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cáp hạ thế 1x70mm2 pha A, B, C (Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9 | sợi |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cáp hạ thế 1x35mm2 pha trung tính (Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC (Cu/PVC/PVC1x70mm2) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt M70 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt M35 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên tủ trung thế | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên tủ hạ thế | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Biển sơ đồ một sợi trạm biến áp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Biển an toàn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép (loại có sẵn) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục như sau:a)Hạng mục thi công xây dựng công trình (cọc BTCT, móng, thân, điện, nước, hệ thống điện nhẹ, ĐHKK, chống mối, công trình phụ trợ,...) có giá trị hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng; b)Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 770.000.000 đồng; Lưu ý:- Trường hợp các hạng mục nêu trên được thực hiện trên 02 hợp đồng khác nhau thì nhà thầu phải cung cấp 02 hợp đồng đó và được coi là đáp ứng;- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đáp ứng yêu cầu là CHT công trường hạng III trở lên theo quy định hiện hành của Nhà nước.-Đã từng là CHT của công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện, cơ điện | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm b mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng; 07 năm đối với trung cấp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Tài liệu chứng minh loại/cấp công trình đã tham gia thực hiện.- Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc bánh lốp, | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc, | Ép tải ≥ 50 Tấn. | 1 |
| 3 | Máy cẩu bánh lốp | ≥ 15 tấn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi