Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511665-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210510908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 08:42:00 đến ngày 2021-05-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,209,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3140055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2628011E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.946.535.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường (kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kèm bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kèm bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Trong 03 năm gần đây Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 (một) công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Thợ Làm đường: 04 người; bê tông: 02 người; sắt (hàn): 02 người; lái máy: 02 người phù hợp với thi công xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nấu,tưới nhựa (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Rãi thảm BT nhựa (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V48,08m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V48,08m3
3Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4931m3
4Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0344100m3
5Đào khuôn đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V124,472m3
6Đào khuôn đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3025100m3
7Vét hữu cơ, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5351m3
8Vét hữu cơ, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4782100m3
9Vận chuyển đất, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7535100m3
10Mua đất đắp nền tại mỏ đất Hợp ThắngMô tả kỹ thuật theo chương V326,4492m3
11Vận chuyển đất đắp về chân công trình, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2645100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V123,7666m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,139100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4843100m3
15Cào tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V30,4337100m2
16Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép TB 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2169100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3196100m2
18Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8859100m2
19Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,3196100m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/HMô tả kỹ thuật theo chương V6,1687100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,1687100tấn
22Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,3196100m2
B RÃNH CHỊU LỰC BTCT CHIỀU DÀI 648M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V94,9811m3
2Đào rãnh, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5483100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1913100m3
4Vận chuyển, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3068100m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7168100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,035tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2319tấn
9Bê tông thân rãnh, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V243m3
10Lắp dựng CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V648cái
C HỐ LẮNG SỐ LƯỢNG 21 HỐ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4021m3
2Đào rãnh, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3062100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m3
4Vận chuyển đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9534100m2
7Bê tông tường M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1861100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2247tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
11Bê tông thân rãnh, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
12Lắp dựng CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
D TẤM ĐAN RÃNH + HỐ THU
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,331100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2232tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9676tấn
4Bê tông tấm đan, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,59m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V669cái
E CẢI TẠO RÃNH XÂY HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V44,56m3
2Phá dỡ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V10,43m3
3Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,896100m2
4Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,86m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,9394100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7163tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3701tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,83m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V474cái
F ĐẦU CỐNG + THÂN CỐNG
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,23m3
3Bê tông tường, M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8676100m2
5Bê tông tường, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1139tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Đào kênh mương, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4756100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1903100m3
3Vận chuyển đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2853100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3140055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2628011E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.946.535.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường (kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kèm bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu53
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kèm bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Trong 03 năm gần đây Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 (một) công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.53
5 Công nhân kỹ thuật 10 Thợ Làm đường: 04 người; bê tông: 02 người; sắt (hàn): 02 người; lái máy: 02 người phù hợp với thi công xây dựng giao thông22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy ủi (≥ 110CV1
3 Máy lu ≥ 16T1
4 Máy lu ≥ 8T1
5 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít1
6 Máy đầm bê tông các loại Đang hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
8 Đầm cóc Đang hoạt động tốt2
9 Máy thủy bình (đồng bộ) Đang hoạt động tốt1
10 Máy nấu,tưới nhựa (đồng bộ) Đang hoạt động tốt1
11 Máy Rãi thảm BT nhựa (đồng bộ) Đang hoạt động tốt1
12 Ôtô ben tự đổ ≥ 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->