Gói thầu: Tòàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504728-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục phòng, chống tệ nạn xã hội |
| Tên gói thầu | Tòàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 08:58:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,954,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tạm tính 50% diện tích toàn nhà) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.574,6556 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tạm tính 50% diện tích toàn nhà) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 413,0962 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3479 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,197 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa bong tróc trát tường, cột, trụ (tạm tính 50% diện tích toàn nhà) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.574,6556 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa bong tróc trát xà, dầm, trần (tạm tính 50% diện tích toàn nhà) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 413,0962 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 476,9108 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.097,7448 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 413,0962 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.144,5859 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.626,0184 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (nền gạch bong tróc, nứt vỡ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6285 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn hành lang bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 272,57 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (nền gạch bong tróc, nứt vỡ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2826 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn hành lang bằng gạch granite kích thước 600x600, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 445,6512 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x100, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,776 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch khu vệ sinh chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7014 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch khu vệ sinh chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1079 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công khu vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,84 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,7304 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (nền khu vệ sinh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3272 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4793 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7999 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,51 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300,051 | m2 |
| 27 | Lát đá ngạch cửa khu vệ sinh bằng đá màu vàng vân mây, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống khu vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,549 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh, khung xương chìm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,51 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần thạch cao khu vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,51 | m2 |
| 31 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,51 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPL 18mm, Inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1772 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 34 | Gia công hệ giá Inox 304 đặt bàn đá khu vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7968 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hệ giá inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7968 | tấn |
| 36 | Sản xuất hệ cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, bao gồm cả phụ kiện kim khí (công bố giá quý 3/2020, STT300) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 37 | Sản xuất hệ cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, bao gồm cả phụ kiện kim khí (công bố giá quý 3/2020, STT299) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khu vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa tay | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp êm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tiểu treo (kèm bộ xả tiểu) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy sấy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn gương | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn D25/D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25x25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25x20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu bịt PPR + kép thép D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Y 45 độ D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y 45 độ D75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê cong D75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch 135 độ D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch 135 độ D75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 66 | Lắp đặt xi phông D75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút D42 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu D75/42 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu D110/75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng xông D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng xông D75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt đầu bịt thông tắc D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu bịt thông tắc D75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Phá dỡ đá khu cầu thang đã xuống cấp, vỡ nát | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,767 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,767 | m2 |
| 76 | Dỡ bỏ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 77 | Lắp đặt đèn downlight âm trần chống ẩm - D120, bóng Led 220V-12W | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn áp tường, cách sàn 2400 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Led gắn tường L=1,2m, bóng Led 2x36W/220V | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn lắp chìm 250V-10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại chống thấm 250V-16A, IP=55 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 22W/220V | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W/220V | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp điện âm tường 8 modul | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 2 cực MCB-2P-25A;Icu=6kA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A;Icu=6kA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A;Icu=6kA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X4) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 91 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV ruột đồng CU/PVC(1X2,5) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.510 | m |
| 92 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV ruột đồng CU/PVC(1X1,5) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.160 | m |
| 93 | Lắp đặt dây bảo vệ 0,6/1kV ruột đồng CU/PVC(1X6)E vỏ màu vàng xanh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 94 | Lắp đặt dây bảo vệ 0,6/1kV ruột đồng CU/PVC(1X4)E vỏ màu vàng xanh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 95 | Lắp đặt dây bảo vệ 0,6/1kV ruột đồng CU/PVC(1X2,5)E vỏ màu vàng xanh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.134 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa loại chịu lực tự chống cháy D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa loại chịu lực tự chống cháy D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| B | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6954 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6118 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,29 | m3 |
| 4 | Đào đài móng thủ công, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,232 | m3 |
| 5 | Đào giằng móng thủ công, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6628 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5424 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9161 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1531 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3956 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3553 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3073 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,29 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3253 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3253 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,294 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5795 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước rộng 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,58 | md |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cầu thu rác D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9209 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3754 | m2 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,639 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1126 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6695 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng biển hiệu, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4501 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4501 | m2 |
| 12 | Ốp đá đen bóng vào tường, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1416 | m2 |
| 13 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0351 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ bồn hoa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5879 | m2 |
| 15 | Cắt chữ "CHI CỤC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI" "DC: 144 TRẦN PHÚ - HÀ ĐÔNG - HÀ NỘI" (báo giá kèm theo) (Gia công uốn chữ inox vàng gương 201/0.8, chân cao 2cm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thân cổng F801 bằng Inox 304, cao tiêu chuẩn 1,6m (Trụ chính hộp 52x52x0.8mm; thanh chéo hộp 48x36x0.7mm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 17 | Motor Baisheng dẫn hướng cảm ứng từ (Motor đôi công suất 420W, điện áp 220V, tần số 50Hz, tốc độ 43 vòng/phút...) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Màn hình led điện tử | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 19 | Barie BS7206 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Vận chuyển lắp đặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Bảng điện tử màn hình (màn hình P4 - 6600x850mm; khung thép hộp 30x30x1.4, ốp alu 3mmx0.1 xung quanh màn hình) (Báo giá kèm theo) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| D | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4475 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,3292 | m2 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5974 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9792 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,047 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0262 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đổ, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,303 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào thép sắt vuông 16x16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8251 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 122,445 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7799 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,8994 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 9km) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,8994 | m3 |
| E | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Các chi phí khác | Theo HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi