Gói thầu: Tòàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210504728-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục phòng, chống tệ nạn xã hội
Tên gói thầu Tòàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210367373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 08:58:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,954,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà A
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tạm tính 50% diện tích toàn nhà) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.574,6556 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tạm tính 50% diện tích toàn nhà) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 413,0962 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,3479 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,197 100m2
5 Phá lớp vữa bong tróc trát tường, cột, trụ (tạm tính 50% diện tích toàn nhà) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.574,6556 m2
6 Phá lớp vữa bong tróc trát xà, dầm, trần (tạm tính 50% diện tích toàn nhà) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 413,0962 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 476,9108 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.097,7448 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 413,0962 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.144,5859 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.626,0184 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (nền gạch bong tróc, nứt vỡ) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,6285 m3
13 Lát nền, sàn hành lang bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 272,57 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (nền gạch bong tróc, nứt vỡ) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,2826 m3
15 Lát nền, sàn hành lang bằng gạch granite kích thước 600x600, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 445,6512 m2
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x100, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,776 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch khu vệ sinh chiều dày tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,7014 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch khu vệ sinh chiều dày tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,1079 m3
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công khu vệ sinh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36,84 m2
20 Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,7304 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (nền khu vệ sinh) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,3272 m3
22 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,4793 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,7999 m3
25 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,51 m2
26 Ốp tường, trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 300,051 m2
27 Lát đá ngạch cửa khu vệ sinh bằng đá màu vàng vân mây, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 m2
28 Quét dung dịch chống khu vệ sinh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 114,549 m2
29 Thi công trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh, khung xương chìm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,51 m2
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần thạch cao khu vệ sinh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,51 m2
31 Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,51 m2
32 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPL 18mm, Inox 304 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,1772 m2
33 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,04 m2
34 Gia công hệ giá Inox 304 đặt bàn đá khu vệ sinh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7968 tấn
35 Lắp dựng hệ giá inox 304 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7968 tấn
36 Sản xuất hệ cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, bao gồm cả phụ kiện kim khí (công bố giá quý 3/2020, STT300) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,88 m2
37 Sản xuất hệ cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, bao gồm cả phụ kiện kim khí (công bố giá quý 3/2020, STT299) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
38 Lắp dựng cửa khu vệ sinh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
39 Lắp đặt chậu rửa tay Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt nắp êm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
42 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
43 Lắp đặt tiểu treo (kèm bộ xả tiểu) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
45 Lắp đặt phễu thu sàn D75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
46 Lắp đặt máy sấy Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
47 Lắp đặt đèn gương Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
48 Lắp đặt van khóa PPR D25 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
51 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
52 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 63 cái
53 Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn D25/D20 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25x25 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25x20 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
56 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
57 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
58 Lắp đặt đầu bịt PPR + kép thép D20 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
61 Lắp đặt Y 45 độ D110 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
62 Lắp đặt Y 45 độ D75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
63 Lắp đặt tê cong D75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
64 Lắp đặt chếch 135 độ D110 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
65 Lắp đặt chếch 135 độ D75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
66 Lắp đặt xi phông D75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
67 Lắp đặt cút D42 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
68 Lắp đặt côn thu D75/42 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
69 Lắp đặt côn thu D110/75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
70 Lắp đặt măng xông D110 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
71 Lắp đặt măng xông D75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
72 Lắp đặt đầu bịt thông tắc D110 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
73 Lắp đặt đầu bịt thông tắc D75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
74 Phá dỡ đá khu cầu thang đã xuống cấp, vỡ nát Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,767 m2
75 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,767 m2
76 Dỡ bỏ toàn bộ hệ thống điện cũ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
77 Lắp đặt đèn downlight âm trần chống ẩm - D120, bóng Led 220V-12W Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
78 Lắp đặt đèn áp tường, cách sàn 2400 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
79 Lắp đặt đèn Led gắn tường L=1,2m, bóng Led 2x36W/220V Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87 bộ
80 Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
81 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn lắp chìm 250V-10A Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại chống thấm 250V-16A, IP=55 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
84 Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 22W/220V Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
85 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W/220V Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
86 Lắp đặt hộp điện âm tường 8 modul Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 hộp
87 Lắp đặt các aptomat 2 pha 2 cực MCB-2P-25A;Icu=6kA Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
88 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A;Icu=6kA Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
89 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A;Icu=6kA Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
90 Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/PVC/PVC(2X4) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 126 m
91 Lắp đặt dây điện 0,6/1kV ruột đồng CU/PVC(1X2,5) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.510 m
92 Lắp đặt dây điện 0,6/1kV ruột đồng CU/PVC(1X1,5) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.160 m
93 Lắp đặt dây bảo vệ 0,6/1kV ruột đồng CU/PVC(1X6)E vỏ màu vàng xanh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
94 Lắp đặt dây bảo vệ 0,6/1kV ruột đồng CU/PVC(1X4)E vỏ màu vàng xanh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 126 m
95 Lắp đặt dây bảo vệ 0,6/1kV ruột đồng CU/PVC(1X2,5)E vỏ màu vàng xanh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 420 m
96 Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.134 m
97 Lắp đặt ống nhựa loại chịu lực tự chống cháy D20 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
98 Lắp đặt ống nhựa loại chịu lực tự chống cháy D25 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 126 m
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
B Nhà xe
1 Tháo dỡ mái tôn cũ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6954 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6118 tấn
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,29 m3
4 Đào đài móng thủ công, đất cấp II Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,232 m3
5 Đào giằng móng thủ công, đất cấp II Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,6628 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0563 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5424 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,9161 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1531 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3956 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3553 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0181 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0181 tấn
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3073 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,29 m3
17 Gia công xà gồ thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3253 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3253 tấn
19 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1664 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1664 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,294 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5795 100m2
23 Máng tôn thu nước rộng 200 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,58 md
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
25 Lắp đặt cầu thu rác D100 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
C Cổng
1 Phá dỡ trụ cổng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,9209 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,3754 m2
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,639 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1126 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,6695 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng biển hiệu, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0912 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0073 tấn
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,4501 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,4501 m2
12 Ốp đá đen bóng vào tường, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,1416 m2
13 Đổ đất màu bồn hoa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0351 m3
14 Trồng cỏ bồn hoa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5879 m2
15 Cắt chữ "CHI CỤC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI" "DC: 144 TRẦN PHÚ - HÀ ĐÔNG - HÀ NỘI" (báo giá kèm theo) (Gia công uốn chữ inox vàng gương 201/0.8, chân cao 2cm) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Thân cổng F801 bằng Inox 304, cao tiêu chuẩn 1,6m (Trụ chính hộp 52x52x0.8mm; thanh chéo hộp 48x36x0.7mm) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
17 Motor Baisheng dẫn hướng cảm ứng từ (Motor đôi công suất 420W, điện áp 220V, tần số 50Hz, tốc độ 43 vòng/phút...) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Màn hình led điện tử Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 chiếc
19 Barie BS7206 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Vận chuyển lắp đặt Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Bảng điện tử màn hình (màn hình P4 - 6600x850mm; khung thép hộp 30x30x1.4, ốp alu 3mmx0.1 xung quanh màn hình) (Báo giá kèm theo) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,61 m2
D Hàng rào
1 Phá dỡ hàng rào thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52,4475 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 74,3292 m2
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5974 m3
4 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,9792 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,047 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,0262 m2
7 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đổ, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,303 m2
8 Gia công hàng rào thép sắt vuông 16x16 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8251 tấn
9 Lắp dựng hàng rào thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122,445 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,7799 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 136,8994 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 9km) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 136,8994 m3
E Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSMT 1 Khoản
2 Các chi phí khác Theo HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->