Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo khu nhà học, sảnh, sân và một số hạng mục phụ trợ khác - trường THPT Lê Chân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo khu nhà học, sảnh, sân và một số hạng mục phụ trợ khác - trường THPT Lê Chân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 08:29:00 đến ngày 2021-05-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,729,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sảnh nhà học 3 tầng | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 79,932 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm alumium | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 50,4887 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3745 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 22,1513 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6,501 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15,9096 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 38,3737 | m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15,028 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 31,0801 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7,4871 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1345 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3509 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,822 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 11,638 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3465 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,7244 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,3313 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,5603 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5,0572 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,7301 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,7301 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,7301 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,6911 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,3032 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,0615 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4086 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,2872 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8,0988 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,0424 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,814 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 19,3053 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5,5706 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 25,7978 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 59,6928 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 133,3915 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 104,242 | m2 |
| 36 | Ốp cột bằng đá granit tự nhiên sẫm màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 59,6928 | m2 |
| 37 | Phào cột đơn bằng đá granit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 24 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 134,671 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 85,215 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 68,5003 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 67,894 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,3997 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Mặt chứa Aptomat ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Hộp nối dây ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Đế nhựa ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 13 | Côn thu PVC D110-90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 24 | gói |
| 17 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| E | LAN CAN+ VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,8554 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,1132 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,1428 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ô kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 96,959 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,4742 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4914 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,3129 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 65,7925 | m2 |
| 9 | Trát hèm cửa dày 1,5cm VXM 75# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 12,8492 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,9715 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 78,6417 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan bằng sắt inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,1285 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 200,7874 | m2 |
| 14 | Sản xuất khung thép đỡ vách bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3547 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 96,959 | m2 |
| F | Vách kính | |||
| 1 | SX + LD vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ xingfa (Việt Nam) dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 90,663 | m2 |
| G | Nhà học Bộ Môn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 543,1126 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,9414 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,181 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 265,0344 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 53,91 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,9342 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 791,7776 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 47,358 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | m3 |
| 10 | Cạo tẩy lớp sơn rêu mốc tường cột (tính 20%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 404,094 | m2 |
| 11 | Cạo tẩy lớp sơn rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 234,6563 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ quạt trần (bằng 60% chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Tháo dỡ đèn (bằng 60% chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 90 | bộ |
| 14 | Rút bỏ dây dẫn (bằng 30% chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.600 | m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3035 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3035 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3035 | 100m3 |
| H | Phần cải tạo | |||
| 1 | Nhân công đục phá dỡ khi đi đường ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,7675 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 24,92 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Trát hèm cửa dày 1,5cm VXM 75# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 48 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 43 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.596,8758 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.561,875 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện KT 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 791,7776 | 1m2 |
| 11 | Ốp chân tường, cột bằng gạch KT 120x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 47,358 | 1m2 |
| 12 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,2006 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 110,374 | m2 |
| 14 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,7896 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 136,08 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 75,9928 | 1m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,3574 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,3574 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5,4311 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 816 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,7056 | 100m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Hộp đèn lớp học/18wx2, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 72 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng bảng; P=18w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 148 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Hộp nối dây ngầm tường 106x106 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | hộp |
| 14 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 75 | m |
| 16 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 130 | m |
| 17 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 255 | m |
| 18 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.050 | m |
| 19 | Máng nhựa luồn dây điện KT 14x8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 420 | m |
| 20 | Máng nhựa luồn dây điện KT 28x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 190 | m |
| 21 | Bảng điện nhựa KT200x200mm âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng KT 350x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Vít nở, các thiết bị phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | gói |
| J | Phần cấp mạng | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 51 | cái |
| 2 | Bộ chi mạng 4 cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Bộ chi mạng 16 cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dây mạng cat 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| K | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét CT3-Fi 10 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Bu lông M18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Dây nối cọc dưới đất CT3-Fi 12 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 47 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 7 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đào đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | m3 |
| 11 | Đắp đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5,5 | m3 |
| L | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Côn nhựa PVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Côn nhựa PVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ ren trong PVC D21x1/2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Tê nhựa 90 độ PVC D27x27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Măng sông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Măng sông PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| M | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Cút nhựa 90 độ PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Tê nhựa 90 độ PVC D76x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Măng sông PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Chậu rửa lavabo + chân chậu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Chậu rửa đơn inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Van khóa 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| N | Cửa nhà Bộ môn | |||
| 1 | SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ xingfa (Việt Nam) dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 2 | SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ xingfa (Việt Nam) dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 149,04 | m2 |
| O | Sân + Bồn hoa | |||
| P | Bồn Hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,1002 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 14,805 | m3 |
| 3 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6,4116 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,6581 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 9,8835 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,935 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 13,99 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 69,1751 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 153,0676 | 1m2 |
| Q | RÃNH + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 244 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,861 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2002 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4225 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 244 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy lót nilon nền sân chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 11,19 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 89,52 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 43 | 10m |
| 12 | Lát nền sân bằn gạch Terazzo KT 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.119 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2346 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2346 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2346 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi