Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường tiểu học Dị Nậu, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường tiểu học Dị Nậu, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 08:29:00 đến ngày 2021-05-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,313,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3377 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8239 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9306 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3881 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7002 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1591 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3222 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4058 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2789 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7835 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7163 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6431 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3584 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6122 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8903 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3935 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6387 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6387 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,4026 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0321 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9378 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1283 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4002 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4912 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6968 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7697 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,439 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7233 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6211 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3006 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7522 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9696 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2377 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3003 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2307 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2367 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6465 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4475 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3996 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3996 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,2879 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9355 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9 | m |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7958 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,9263 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7822 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0338 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5683 | m3 |
| 50 | Đắp trang trí đầu và chân cột trang trí quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,838 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,03 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,65 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,3912 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,6324 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,794 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,036 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,4264 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 908,68 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.640,1064 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,2292 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3072 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3072 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3072 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Poreelain- Tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,505 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3129 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2008 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,63 | m2 |
| 69 | Sản xuất vách ngăn composite khu wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,431 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 74 | SX vách nhôm kính, nhôm hệ kính dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7976 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0304 | 1m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,1429 | kg |
| 79 | Trụ Inox 304 cầu thang | 1 | trụ | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2638 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn Led 36w dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tủ điện âm tường 250x300x170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 104 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 106 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 111 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 113 | Quả hồ lo sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 114 | Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình chữa cháy bằng thép dày 0,8mm sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x550x180mm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 115 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 116 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 117 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 127 | van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 137 | Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 140 | Rắc co nhựa PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Rắc co nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Cút nhựa PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Cút nhựa PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 145 | Cút nhựa ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 146 | Côn thu D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Nút bịt d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 153 | Tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6607 | 1m3 |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6955 | 100m3 |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4774 | m3 |
| 164 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3792 | m3 |
| 165 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m3 |
| 166 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,12 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,16 | m2 |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0162 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5004 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2923 | 100m2 |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2354 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4967 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4967 | 100m3/1km |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2123 | 1m3 |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2303 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0913 | 100m3/1km |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,093 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5412 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,755 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,94 | m2 |
| 186 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 187 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | m3 |
| 188 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 191 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 192 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 195 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,793 | 1m3 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 197 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 198 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,333 | m3 |
| 199 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7448 | m3 |
| 200 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7456 | m2 |
| 201 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,7652 | m2 |
| 202 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 203 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m3 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,872 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1967 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,734 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1727 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3292 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8416 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,6312 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,6312 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi