Gói thầu: Thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501067-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 14:50:00 đến ngày 2021-05-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,817,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08844575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.451261E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định phê duyệt BC KTKT, KHLCNT+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.271.960.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công giao thông. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào không đất thích hợp bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 236,968 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 236,968 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường,đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 356,214 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 356,214 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.917,066 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,052 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,206 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 726,285 | m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,154 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,294 | m2 |
| C | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,717 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,73 | m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m2 |
| D | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 222,695 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long 1 lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 742,316 | m2 |
| 3 | Đá hộc chân khay VXM100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,695 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 5 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,199 | m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ k95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,234 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,199 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15X0,15x1,1)m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| F | Bản cống + lớp phủ + gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cống + lớp phủ + glc đá 1x2, M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,269 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cống + lớp phủ + glc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,136 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống + lớp phủ + glc d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,269 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống + lớp phủ + glc d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,916 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản cống + lớp phủ + glc d > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,503 | Tấn |
| 6 | Tấm cao su lưu KT: (30x430x1)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| G | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thân mố đá 1x2, M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ mố đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,291 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d> 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,681 | Tấn |
| 8 | Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất giáp thổ k95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 220,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 205,58 | m2 |
| H | Gia cố thượng, hạ lưu cầu | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,893 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,344 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,315 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,786 | m3 |
| 5 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,934 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,934 | m3 |
| 7 | Đắp đất giáp thổ k95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,234 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 211,134 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m2 |
| I | Thanh chống + lồng mố | |||
| 1 | Bê tông thanh chống M300, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 4 | Bê tông trong lòng cầu M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ k95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| J | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,008 | tấn |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| K | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Sản xuất khung pa lê thi công nhịp thời gian 1 tháng (khấu 1.5%*1+5%*1 lần luân chuyển) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,163 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng khung pa lê thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,163 | Tấn |
| 3 | Tháo dở khung pa lê thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,163 | Tấn |
| 4 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 6 | Rọ đá KT: (2x1x0.5)m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | Rọ |
| 7 | Sản xuất hệ đà giáo thi công nhịp thời gian 1 tháng (khấu 1.5%*1+5%*1 lần luân chuyển) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,582 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ đào giao thi công nhịp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,582 | Tấn |
| 9 | Tháo dở hệ đào giao thi công nhịp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,582 | Tấn |
| L | Thi công mố | |||
| 1 | Sản xuất đà giáo thi công mố thời gian 1.5 tháng (khấu 1.5%*1.5+5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,21 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giao thi công mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,42 | Tấn |
| 3 | Tháo dở hệ đà giao thi công mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,42 | Tấn |
| 4 | San gạt tạo mặt bằng thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 5 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,462 | m3 |
| 6 | Đắp đất vòng vây K90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,587 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ k95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,362 | m3 |
| 9 | Đào đá hố móng bằng búa căn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,038 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,038 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08844575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.451261E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định phê duyệt BC KTKT, KHLCNT+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.271.960.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công giao thông. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kW | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy lu rung | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5-10T | - Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi