Gói thầu: Thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210501067-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Thi công
Số hiệu KHLCNT 20210500923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 14:50:00 đến ngày 2021-05-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,817,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08844575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.451261E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BC KTKT, KHLCNT+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.271.960.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công giao thông. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào không đất thích hợp bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V236,968m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V236,968m3
3Đào nền, khuôn đường,đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V356,214m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V356,214m3
5Đắp đất nền K95 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.917,066m3
6Trồng cỏ mái ta luyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,052m2
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V116,206m3
2Lót bạt 1 lớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V726,285m2
3Làm móng CPĐD loại 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V87,154m3
4Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,294m2
C Vuốt nối dân sinh
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,717m3
2Lót bạt 1 lớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,73m2
3Làm móng CPĐD loại 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,288m3
4Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,575m2
D Gia cố mái ta luy
1Đá hộc xây mái ta luy vữa M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V222,695m3
2Lót bạt ni long 1 lớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V742,316m2
3Đá hộc chân khay VXM100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,695m3
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,27m3
5Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,199m3
6Đắp đất giáp thổ k95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,234m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,199m3
E An toàn giao thông
1Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15X0,15x1,1)mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
2Lắp đặt cột và biển báo hình tam giácMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
F Bản cống + lớp phủ + gờ lan can
1Bê tông bản mặt cống + lớp phủ + glc đá 1x2, M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,269m3
2Ván khuôn bản mặt cống + lớp phủ + glcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,136m2
3Cốt thép bản cống + lớp phủ + glc dMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,269Tấn
4Cốt thép bản cống + lớp phủ + glc dMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,916Tấn
5Cốt thép bản cống + lớp phủ + glc d > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,503Tấn
6Tấm cao su lưu KT: (30x430x1)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,48m2
G Mố cầu
1Bê tông mũ mố đá 1x2, M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,54m3
2Bê tông tường thân mố đá 1x2, M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V54m3
3Bê tông bệ mố đá 1x2, M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,6m3
4Bê tông lót đá 1x2, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m3
5Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu dMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,345tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu dMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,291tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d> 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,681Tấn
8Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V203,04m3
9Đắp đất giáp thổ k95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V220,56m3
10Ván khuôn mố, trụ cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V205,58m2
H Gia cố thượng, hạ lưu cầu
1Bê tông tường cánh M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V117,893m3
2Bê tông móng cống, chân khay M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,344m3
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,315m3
4Đá hộc xếp khanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,786m3
5Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,934m3
6Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,934m3
7Đắp đất giáp thổ k95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,234m3
8Ván khuôn tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V211,134m2
9Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,08m2
I Thanh chống + lồng mố
1Bê tông thanh chống M300, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3m3
2Cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,046Tấn
3Cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,174tấn
4Bê tông trong lòng cầu M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,96m3
5Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,64m3
6Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,2m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,2m3
8Đắp đất giáp thổ k95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,96m3
9Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,2m2
J Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,72m3
2Cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049Tấn
3Cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,008tấn
4Bê tông lót đá 1x2, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76m3
5Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,24m2
K Thi công kết cấu nhịp
1Sản xuất khung pa lê thi công nhịp thời gian 1 tháng (khấu 1.5%*1+5%*1 lần luân chuyển)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,163Tấn
2Lắp dựng khung pa lê thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,163Tấn
3Tháo dở khung pa lê thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,163Tấn
4Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5m3
5Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5m3
6Rọ đá KT: (2x1x0.5)mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7Rọ
7Sản xuất hệ đà giáo thi công nhịp thời gian 1 tháng (khấu 1.5%*1+5%*1 lần luân chuyển)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,582Tấn
8Lắp dựng hệ đào giao thi công nhịpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,582Tấn
9Tháo dở hệ đào giao thi công nhịpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,582Tấn
L Thi công mố
1Sản xuất đà giáo thi công mố thời gian 1.5 tháng (khấu 1.5%*1.5+5%*2 lần luân chuyển)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,21Tấn
2Lắp dựng hệ đà giao thi công mốMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,42Tấn
3Tháo dở hệ đà giao thi công mốMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,42Tấn
4San gạt tạo mặt bằng thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,75m3
5Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,462m3
6Đắp đất vòng vây K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,25m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,587m3
8Đắp đất giáp thổ k95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,362m3
9Đào đá hố móng bằng búa cănMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,038m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 2KmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,038m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08844575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.451261E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BC KTKT, KHLCNT+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.271.960.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công giao thông. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động)33
5 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,8m3 - Còn hoạt động tốt.1
2 Máy cắt uốn thép 5kW - Còn hoạt động tốt.1
3 Máy lu rung - Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5kW - Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc - Còn hoạt động tốt1
6 Máy ủi 110CV - Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250l - Còn hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ 5-10T - Còn hoạt động tốt3
9 Ô tô tưới nước 5m3 - Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->