Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512550-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210409122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 10:34:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,638,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phát quang, dọn dẹp vệ sinh nghĩa trang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 532,1587 m2
3 Phá dỡ nền gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,76 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,372 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6534 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1894 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 274,0405 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,2881 m2
9 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,4106 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1411 10m3/1km
B PHẦN CẢI TẠO
C Nền sân:
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,0413 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9041 10m3/1km
3 Dải lớp cát lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,5662 m3
4 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm màu đỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 472,5028 m2
5 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm màu vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 162,34 m2
D Bồn cây:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,008 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2752 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4032 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1252 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4796 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6528 10m3/1km
7 Ốp gạch tường bo bồn cây, kích thước gạch thẻ 60x240mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,36 m2
E Tường chắn đất:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,4681 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,4681 m2
F Khu đài tưởng niệm:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5584 100m2
2 Ốp tượng đài đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,372 m2
3 Ốp bậc thềm tượng đài đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,768 m2
4 Ốp bậc thềm tượng đài đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,1388 m2
5 Quốc huy đúc bằng đồng vàng nguyên chất dày 5mm theo mẫu, lắp đặt hoàn thiện (Đường kính 60cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5757 Kg
6 Chữ đúc bằng đồng vàng nguyên chất dày 20mm theo mẫu mạ vàng, lắp dựng hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2856 Kg
G Mộ
1 Ốp mộ đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 191,247 m2
2 Thay mới bia mộ Liệt sĩ bằng đá, đồng bộ với đá ốp mộ. kích thước 19x25cm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 bia
H Bia tưởng niệm:
1 Ốp bia tưởng niệm đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,82 m2
2 Tô lại chữ bia tưởng niệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bia
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,672 m2
I Bậc tam cấp:
1 Ốp bậc tam cấp đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,59 m2
J Tường rào xây mới đoạn A-B-C-D-E-F-G-H-A:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,074 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9677 100m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4116 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8968 m3
6 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,5878 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0318 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1851 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,244 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,2414 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7529 10m3/1km
12 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,2469 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1729 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 395,5458 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,2108 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.841,6 m
17 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,6 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 487,7566 m2
19 Hoa sắt đỉnh tường, Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,0945 m2
K Cổng chính:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7648 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0229 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7968 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,15 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0125 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6627 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,055 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0872 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2778 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1802 100m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4255 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0476 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0474 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2102 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0623 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0835 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3007 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9566 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,7438 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,55 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,02 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,7 m
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,856 m2
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 24x6cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,972 m2
25 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,6539 m2
26 Xây gạch hoa chanh bờ mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m
27 Đắp trang trí họa tiết mái cổng câu đối cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 công
28 Lắp đặt hoàn thiện phù điêu " Rồng chầu mặt nguyệt " Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
29 Lắp đặt hoàn thiện phù điêu "Phượng lộn" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
30 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3847 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,3232 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,0761 1m2
33 Bản lề 125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
34 Thanh chốt ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
35 Thanh chốt đứng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
36 Khóa cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0581 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2947 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->