Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512376-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210439087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 10:31:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,647,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,056 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,037 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-->10cm, mật độ 25cây/m² Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 79,9 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,04 m3
5 Điệm cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,04 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,218 100m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,378 m3
8 Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,32 m3
9 Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà mái, vì kèo, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,483 m3
10 Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng lan can đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,389 m3
11 Bê tông cột, trụ đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,335 m3
12 Bê tông sàn trệt, tam cấp, gram dốc, sàn hộp ghen đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,04 m3
13 Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,244 m3
14 Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,03 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,064 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,89 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái, vì kèo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,484 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,511 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,366 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, sàn mái Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,759 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,499 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,769 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,012 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,376 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,166 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,026 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,506 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,823 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,217 tấn
30 Xây tường bó nền bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,92 m3
31 Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,953 m3
32 Xây tường ngăn bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,632 m3
33 Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,708 m3
34 Xây tường lan can, thành tam cấp bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,751 m3
35 Xây tường ốp cột, hộp gen bằng gạch ống 8x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,119 m3
36 Xây tường gạch bông gió 200x200x100mm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,8 m2
37 Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,35 m3
38 Ốp tường gạch Ceramic 600x600mm hoa văn giả đá Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,68 m2
39 Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37,68 m2
40 Sơn bóng đá chẻ tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37,68 m2
41 Lát kệ bếp gạch ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,5 m2
42 Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao tới trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 79,62 m2
43 Ốp tường hồi gạch Ceramic 600x600mm hoa văn giả đá Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,55 m2
44 Ốp tường hành lang, kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 1,5m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 73,473 m2
45 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,44 m2
46 Ốp tường trong phòng, kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 1,5m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 234,735 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên vào cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,216 m2
48 Sơn giả đá cột (NC+VL+M) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,526 M2
49 Trát tường ngoài bó nền, bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 55,111 m2
50 Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 259,272 m2
51 Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,801 m2
52 Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 300,858 m2
53 Trát trụ cột, đà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không trát đà mái và vì kèo) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 198,763 m2
54 Trát trần sê nô, sàn mái, diềm mái, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 175,9 m2
55 Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 600x600mm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,94 m2
56 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 258,6 m2
57 Lát nền WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,5 m2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 95,222 m2
59 Chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 95,222 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 194,345 m
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 435,172 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 300,858 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (đà nằm khuất trong trần Prima không bả) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 198,763 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 435,172 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 499,621 m2
66 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,364 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,364 tấn
68 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,58 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,1 m2
70 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,48 m2
71 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,36 m2
72 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 41,4 m2
73 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,36 m2
75 SXLD khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 59,385 M2
76 SXLD khung màn rèm cửa (NC+VL) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 86,22 M2
77 SXLD hoa sắt lan can thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,684 m2
78 Lợp mái che tường bằng Tole giả ngói dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,636 100m2
79 Làm trần nhôm khung xương (thành phẩm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 266,1 M2
80 LD quốc huy bằng nhựa Composite đk 600 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
81 LD chữ Inox mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
82 Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23 bộ
83 Lắp đèn led dowlight âm trần 12W D140 (tđ MPE) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 bộ
84 Lắp đèn led dowlight âm trần 9W D118 (tđ MPE) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 bộ
85 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
86 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
87 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38 cái
88 Lắp công tắc đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34 cái
89 Lắp MCB/2P-80A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
90 Lắp RCBO/2P-32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
91 Lắp MCB/1P-25A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
92 Lắp MCB/1P-16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
93 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
95 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
96 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
97 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 49 cái
98 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
99 Lắp cáp CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 700 m
100 Lắp cáp CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 900 m
101 Lắp cáp CV 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 150 m
102 Lắp cáp CV 8mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 120 m
103 Cáp duplex đồng 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 m
104 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 650 m
105 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 90 m
106 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 m
107 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 m
108 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cọc
109 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
110 Lắp đặt xí xổm có thùng nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
112 Lắp đặt Lavabo có chân Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
113 Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
114 Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox 304, KT 800x460x230mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
115 Lắp đặt vòi chén lạnh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
116 Lắp đặt gương soi, KT 700x500mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
117 Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
118 Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
119 Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
120 Lắp đặt vòi nước inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
121 Lắp đặt vòi sen inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
122 Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
123 Ống PVC D27 dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2 100m
124 Van khóa đồng thau D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
125 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
126 Lắp đặt Co PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
127 Co răng trong thau D27/21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
128 Co răng ngoài thau D27/21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
129 Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,12 100M
130 Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,15 100M
131 Lắp co PVC D114 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
132 Lắp co lơi PVC D114 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
133 Lắp co PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
134 Lắp co lơi PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
135 Lắp tê PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
136 Lắp ống PVC D90, dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,68 100m
137 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,12 100m
138 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 cái
139 Lắp co PVC D90 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 Cái
140 Lắp co lơi PVC D90 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22 Cái
141 Kệ để bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
142 Bình CO2 MT5 5kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Bình
143 Bình Bột ABC MFZL 8kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Bình
144 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
145 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5 100m
146 Lắp đặt co PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 cái
147 Lắp đặt tê PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
148 Van PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
149 Van khóa đồng thau D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
150 Racco đồng thau D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
151 Thép tấm KT 700x400x6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,008 tấn
152 Đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
153 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,5 m3
154 Đắp đất đường ống Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 m3
155 Bê tông gối đở vòi tưới cây đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,012 M3
156 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33,925 m3
157 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,308 m3
158 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,46 m3
159 Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,34 m3
160 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,104 tấn
161 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,094 100m2
162 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,73 m3
163 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,151 tấn
164 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,164 100m2
165 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,875 m3
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 171,87 m2
167 Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,4 m2
168 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,491 100m
169 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 78 1cấu kiện
170 Đào móng đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 45,995 m3
171 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,664 m3
172 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,03 m3
173 Lắp đặt ống uPVC D315 dày 15mm nối dán keo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,01 100m
174 Đào móng hố ga, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,784 m3
175 Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,928 m3
176 Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,96 m3
177 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,44 m3
178 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,53 m3
179 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,753 m2
180 Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,92 m3
181 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7 m3
182 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,085 tấn
183 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,069 tấn
184 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,086 tấn
185 Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,305 tấn
186 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,014 100m2
187 SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,126 100m2
188 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,021 100m2
189 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,056 100m
190 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 1cấu kiện
191 Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,113 m3
192 Bê tông, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,113 m3
193 Lắp dựng Bulong neo M20x80 vào nền Bê tông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
194 Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,212 m3
195 Ốp đá granite (tương đương đá Imperial Red) - sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,978 M2
196 Lắp dựng cột cờ inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
197 Đào móng cột, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,27 M3
198 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,351 m3
199 Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24 Cái
200 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,105 Tấn
201 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,191 Tấn
202 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,191 Tấn
203 Sản xuất xà gồ thép + Nẹp vách Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,13 Tấn
204 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,13 Tấn
205 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,948 M2
206 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,477 100M2
207 Lót tấm cao su trắng đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,32 100M2
208 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6 m3
209 Bê tông lót bồn hoa xung quanh, đá 4x6 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,805 m3
210 Xây gờ bó, bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,049 m3
211 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 56,1 m2
212 Đắp đất trồng cây, cỏ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 103,863 M3
213 Trồng cỏ đậu phộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,155 100M2
214 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước máy (3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,464 100M2/th
215 Lót tấm nilon đổ bê tông (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,364 100M2
216 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 63,64 m3
217 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,538 100m3
218 Đắp đê bao từng lớp đầm chặt k=0,9 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,952 100M3
219 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,769 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->