Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512101-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thường
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210370818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 10:31:00 đến ngày 2021-05-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,921,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liêu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào đổ > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Cải tạo, chỉnh trang khu vực trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Yên Thường
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1Thay mới cửa đi PK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43bộ
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4506m3
3Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,81m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,54m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,541m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,163m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1631m2
8Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,2083m
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,1524m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,1524m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,1524m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290,4596m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290,45961m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,97161m2
15Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,451m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,90011m2
17Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1444m
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,29m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,77m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,52m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.208,3328m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.412,491m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.288,29281m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.136,764m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.182,6441m2
C CỔNG PHỤ XÂY MỚI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9728m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3005m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,213m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0433100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0168tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0212tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,443m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,02m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,116m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,02m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1676tấn
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1878tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,784m2
15Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,06m2
D HÀNG RÀO XÂY MỚI:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8365m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3353100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9655100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3846100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3846100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3846100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5986m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7778m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,435m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2484100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3361tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2058m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1628100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1878tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7908m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4636m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0305m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0722m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,969m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,08m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,1719m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,468m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215,2209m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0574tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,406m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,4224m2
E HÀNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,6775m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,67751m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242,3582m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242,35821m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT877m2
7Lát sân bằng gạch gốm 500x500x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT952m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7347100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84100m3
14Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2968100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5344m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1747m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1787m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,922m2
22Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,66m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,514m2
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,995100m3
26Đất mầu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,995100m3
F HÀNG RÀO PHÁ DỠ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4365m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3093100m3
G NHÀ CẤP 4 PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,43m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,08m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2351tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4573m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3112100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0796m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1872100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,863100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,863100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,863100m3
H PHÁ DỠ NHÀ KHO + NHÀ DÂN PHÒNG:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,42m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,08m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,399tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1823m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2864100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3917m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1253100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4574100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4574100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4574100m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,08m2
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,36m2
13Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0723tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5075m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0457100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6866m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0618100m3
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042tấn
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1194100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1194100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1194100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2124m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8496m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,012m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1704100m3
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,665m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,665m2
I ĐIỆN NƯỚC:
1Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
2Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44bộ
3Lắp đặt các loại đèn tuýt âm trần bóng Led 220v 3x18W hộp 1200x600 (M6-RD)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
4Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67bộ
5Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
9Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt vòi+xi phong lavabolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
J 2. Nhà văn hóa thôn Đỗ Xá
K KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,57m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,669m2
3Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,6691m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,41m2
6Thay mới cửa đi PK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
7Thay mới cửa sổ PK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
8Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,57m2 cấu kiện
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,18m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,181m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,594m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,5941m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,481m2
14Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,20771m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41541m2
16Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9128m
17Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,178m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,178m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,016m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,875m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,875m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,56m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,14m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,42m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT281,8802m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,21m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT346,55211m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,235m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,2351m2
L CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,47m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,235m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2351m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2074m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,20741m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5625m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,56251m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,0153m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,01531m2
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
15Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
16Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
17Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
18Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
19Ống nhựa PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
20Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Tê nhựa PPR PN10 25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Tê ren trong PPR PN10 25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Van 2 chiều PPR DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
28Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt vòi lavabol + xi phong lavabolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
31Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
32Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
33Cút 90 độ PVC PN6 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
34Cút 135 độ PVC PN6 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
35Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
M 3. Nhà văn hóa thôn Xuân Dục
N KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
2Thay mới cửa đi PK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Thay mới cửa sổ PK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,48m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,481m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,752m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,752m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,061m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,624m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,624m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,9m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,1m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,8m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT189,9093m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,441m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,20831m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,138m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,1381m2
O NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4m2
2Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,848m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9241m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,7041m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4541m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,45411m2
P CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,665m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3325m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,33251m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
5Sơn trụ cổng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,81m2
Q HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,0625m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,06251m2
3Phá lớp vữa trát tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102m2
4Trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT445,426m2
6Sơn tường hàng rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT547,4261m2
R 4.Nhà văn hóa thôn Trùng Quán
S KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,6175m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,95m
3Cửa đi 2,4 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,84m2
4Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,325m2
5Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,12m2
6Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,28m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,565m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,649m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6491m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,54m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0997tấn
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,541m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,08m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,784m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,7841m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,9521m2
17Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,20771m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41541m2
19Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9128m
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,45m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,94m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,51m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT537,787m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT298,9191m2
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT466,2881m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,8112m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,81121m2
28Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
29Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
30Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Lắp đặt vòi lavabol + xi phông lavabolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
35Lắp đặt xi phông tiểu treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
T 5. Nhà văn hóa thôn Đình Vỹ
U KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,51m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126m
3Cửa đi 4 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,12m2
4Cửa sổ mở 4 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,2m2
5Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,96m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,28m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,72m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,721m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1227tấn
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,66541m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202,356m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202,3561m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,1641m2
16Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27691m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55391m2
18Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5504m
19Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,073m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,073m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,04m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,3m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,74m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3165m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3165m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT544,7325m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT299,2881m2
28Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT475,1611m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,7964m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,79641m2
V CỔNG:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0854tấn
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1231tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,136m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2m2
6Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
W HÀNG RÀO CẢI TẠO:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9552m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9552m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202,6739m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT376,62911m2
X HÀNG RÀO XÂY MỚI:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3566m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0086100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0086100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0086100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1785m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3308m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3504m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0011tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0062tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2142m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,64m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,64m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8923tấn
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7552tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,788m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,3768m2
Y TRỤ CỔNG XÂY MỚI:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2888m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,52m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0122100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0001100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0001100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0001100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3005m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1936m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0352100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0219tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0193tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6164m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,805m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,805m2
Z SÂN:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,2m3
2Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT962m2
AA ĐIỆN NƯỚC:
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT800m
4Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175m
5Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
6Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
7Lắp đặt tủ điện 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
15Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
16Lắp đặt đèn led chiếu pha 150WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
17Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
18Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt vòi lavabolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
23Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
AB 6. Nhà văn hóa tổ dân phố Dốc Lã
AC KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,2m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,8m
3Cửa đi 4 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,56m2
4Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,08m2
5Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,76m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,256m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,256m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,2m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0631tấn
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,21m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,96m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,8628m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1386100m2
15Tôn úp nóc; diềm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,6m
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,12m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,121m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,661m2
19Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13851m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27691m2
21Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2752m
22Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,704m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,704m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,436m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,63m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,46m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,17m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,7632m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,241m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT167,39221m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,12m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,121m2
AD NHÀ VỆ SINH:
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,6m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,61m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,551m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,526m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,0941m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,6321m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,388m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,3881m2
AE SÂN:
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT810m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT810m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,87m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m3
AF CỔNG:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,822m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9962m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,99621m2
AG HÀNG RÀO CẢI TẠO:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,675m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0739tấn
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,3631m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,8998m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT288,89981m2
AH HÀNG RÀO XÂY MỚI:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8277m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0083100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0083100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5659m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,876m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,945m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,001m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4224m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0059tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0341tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1239m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3194m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,5056m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,26m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,7656m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2449tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,658m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m2
21Lắp đặt tủ điện 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
22Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
29Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
30Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
31Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
32Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
33Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
34Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
35Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
36Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
37Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt vòi lavabolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
42Bơm sinh hoạt động cơ điện loại Q=9 m3/h; H=45mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liêu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy xúc đào đổ > 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
10 Máy mài Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
13 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->