Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà; thiết bị trong nhà; đường dây 35KV, trạm biến áp 400KVA-35(22) 0,4KV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tân Trào Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà; thiết bị trong nhà; đường dây 35KV, trạm biến áp 400KVA-35(22) 0,4KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương (Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng); vốn ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 10:09:00 đến ngày 2021-05-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,287,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu 5.800.000.000 VNĐ.(*) Trong trường hợp hợp đồng chính không đầy đủ cả 2 lĩnh vực công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, thì nhà thầu phải cung cấp thêm 01 hợp đồng phụ thuộc một trong hai lĩnh vực công trình còn thiếu trong hợp đồng chính, giá trị hợp đồng phụ này đảm bảo như sau: Nếu là công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV, giá trị tối thiểu bằng 1.700.000.000 VNĐ; Nếu là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, giá trị tối thiểu bằng 2.200.000.000 VNĐ. Giá trị hợp đồng chính vẫn phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu về giá trị (Có giá trị tối thiểu 5.800.000.000 VNĐ) và thuộc tối thiểu 1 trong 2 lĩnh vực xây dựng nêu trên.Kèm theo là:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực);+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) bản chính hoặc bản chụp được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành lần lượt như sau:+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.+ Chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Mỗi cán bộ yêu cầu phải có kinh nghiệm trong công tác phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về lĩnh vực được phân công phụ trách, công trình cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình về xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc giao thông đường bộ, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa, địa chính.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về xây dựng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu hoặc thuê đơn vị có đủ tư cách pháp nhân để thực hiện.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng có trình độ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ phù hợp gói thầu về xây dựng yêu cầu có bằng, chứng chỉ đào tạo nghề hoặc cao hơn.(Kèm theo bằng, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm; tài liệu gửi kèm là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào từ ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe cẩu ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hiện trường (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử (có Quyết định công nhận khả nãng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). Nếu là Hợp đồng nguyên tắc phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; đóng dấu giáp lai của đơn vị thí nghiệm; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và đơn vị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ được duyệt | 1,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ được duyệt | 11,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ được duyệt | 1,04 | 100m |
| 4 | Đai khởi thủy D150*200 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cút thép mạ kẽm D100 - 90 độ | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Tê thép D100 | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Tê thép D100*65 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tê thép D100*40 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tê thép D100*32 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tê thép D100*25 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê thép D65*20 | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ được duyệt | 38 | cặp bích |
| 14 | Gioăng cao su | Theo hồ sơ được duyệt | 43 | cái |
| 15 | Racco thép D100 | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Racco thép D65 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Mang sông thép mạ kẽm D100 | Theo hồ sơ được duyệt | 160 | cái |
| 18 | Mang sông thép mạ kẽm D65 | Theo hồ sơ được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Mang sông thép mạ kẽm D40 | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Van chặn D100 | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ D100 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Khớp nối đồng hồ | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống D= 100 mm | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống D= 65mm | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống D= 32 mm | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống D=25 mm | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt đầu ống D= 20 mm | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Trụ cứu hỏa 3 cửa D100 | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | trụ |
| 29 | Hộp chữa cháy ngoài (vỏ, 2 cuộn vòi, lăng phun) | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | hộp |
| 30 | Bu lông lắp mặt bích | Theo hồ sơ được duyệt | 176 | cái |
| 31 | Băng ren nối ống | Theo hồ sơ được duyệt | 200 | cuộn |
| 32 | Sơn các mối nối | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | kg |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ được duyệt | 445,2 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 445,2 | m3 |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ được duyệt | 11,13 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ được duyệt | 1,04 | 100m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ được duyệt | 12,17 | 100m |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ được duyệt | 4,4949 | 1m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,4698 | m3 |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 2,4059 | m3 |
| 41 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 3,53 | m2 |
| 42 | Nắp đậy hố van | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được duyệt | 1,4983 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ được duyệt | 17,8045 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 2,5992 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 7,9376 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 30 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ được duyệt | 0,7571 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt | 0,0437 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được duyệt | 0,0831 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ được duyệt | 20 | cái |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ được duyệt | 127,44 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 113,28 | m3 |
| 54 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 14,16 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ được duyệt | 177 | 1cấu kiện |
| 56 | Cống cống D300 (giá tại chân công trình, bao gồm đầy đủ phụ kiệm kèm theo: đế cống, mối nối) | Theo hồ sơ được duyệt | 177 | m |
| 57 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo hồ sơ được duyệt | 157,5 | m |
| 58 | Bê tông nền hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 9,45 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch lá nem vỉa hè | Theo hồ sơ được duyệt | 422,9 | m2 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ được duyệt | 47,89 | 1m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40. Nền vỉa hè | Theo hồ sơ được duyệt | 42,29 | m3 |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 5,6 | m3 |
| 63 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (dùng gạch cũ) | Theo hồ sơ được duyệt | 422,9 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ được duyệt | 50 | cái |
| 66 | Băng ren nối ống | Theo hồ sơ được duyệt | 50 | cuộn |
| 67 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cặp bích |
| 68 | Que hàn | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | kg |
| 69 | Bulong + ecu + long đen M14 | Theo hồ sơ được duyệt | 16 | cái |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 12 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 10m bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 17 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 17m bằng máy | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | 1 cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ được duyệt | 42,084 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 41,9178 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,4208 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ được duyệt | 0,421 | 100m3 |
| 8 | Khung móng cột | Theo hồ sơ được duyệt | 34 | bộ |
| 9 | Khung tủ điện | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Sắt L63x63x5 + tai tiếp địa | Theo hồ sơ được duyệt | 38 | bộ |
| 11 | Bu lông + ecu cho móng cột | Theo hồ sơ được duyệt | 136 | bộ |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ được duyệt | 29 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao >12m | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ được duyệt | 17 | 1 cần đèn |
| 15 | Lọng đèn pha hình tròn | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lọng đèn pha hình bán nguyệt | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Chóa đèn- bóng led 150W+ bộ điện (thay đổi 12 đèn 150W và 34 đèn 250W hãng Sodium sang thành 46 đèn 150W loại led) | Theo hồ sơ được duyệt | 46 | bộ |
| 18 | Chóa đèn pha- bóng led 400W+ bộ điện (đổi Sodium sang led) | Theo hồ sơ được duyệt | 18 | bộ |
| 19 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/ PVC - 3*25+ 1*16mm2: | Theo hồ sơ được duyệt | 0,45 | 100m |
| 20 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/ PVC - 3*16+ 1*10mm2: | Theo hồ sơ được duyệt | 5,74 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/ PVC - 3*6+ 1*4mm2: | Theo hồ sơ được duyệt | 10,32 | 100m |
| 22 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC - 2*2,5mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 9 | m |
| 23 | Dây tiếp địa liên hoàn thép dẹt 40*40 | Theo hồ sơ được duyệt | 3.642,4 | kg |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ được duyệt | 477,02 | 1m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 119,255 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 357,765 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ được duyệt | 12,2 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ được duyệt | 2,5 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được duyệt | 64 | cái |
| 31 | Bảng điện bakelite | Theo hồ sơ được duyệt | 34 | bảng |
| 32 | Cầu đấu 4*60A | Theo hồ sơ được duyệt | 34 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ được duyệt | 28 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ được duyệt | 48 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ được duyệt | 23 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ được duyệt | 66 | cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ được duyệt | 10 | cuộn |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ được duyệt | 56 | 1 đầu cáp |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ được duyệt | 56 | 1 đầu cáp |
| 40 | Sơn tổng hợp ( đánh số cột) | Theo hồ sơ được duyệt | 10 | kg |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ được duyệt | 250 | m |
| 42 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*240+ 1*150mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,65 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,5 | 100m |
| 44 | Đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M150 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ được duyệt | 3,528 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,392 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,28 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 6,4 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,2 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Thép L40x40x4 | Theo hồ sơ được duyệt | 24,1152 | kg |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 1,176 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ được duyệt | 19,8 | 1m3 |
| 57 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 8,1675 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 11,6325 | m3 |
| 59 | Xếp gạch | Theo hồ sơ được duyệt | 450 | viên |
| 60 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo hồ sơ được duyệt | 50 | m |
| 61 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/ PVC - 3*25+ 1*16mm2: | Theo hồ sơ được duyệt | 0,55 | 100m |
| 62 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/ PVC - 3*6+ 1*4mm2: | Theo hồ sơ được duyệt | 0,9 | 100m |
| 63 | Tăng dây tiếp địa liên hoàn thép dẹt 40*40 do thay đổi vị trí tủ điều khiển chiến sáng | Theo hồ sơ được duyệt | 150,72 | kg |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ được duyệt | 1,69 | 100m |
| 65 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ được duyệt | 84,5 | m2 |
| 66 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ được duyệt | 8,45 | 10m2 |
| 67 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ được duyệt | 8,45 | 10m2 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ được duyệt | 0,2028 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ được duyệt | 0,1014 | 100m3 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch lá nem (do phần hè đường thuộc gói thầu trước đã thi công) | Theo hồ sơ được duyệt | 162 | m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha 400A | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,48 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,044 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,205 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 77 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 78 | Bu lông M16: | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Phần thiết bị trong nhà | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều tủ đứng 36000 BTU | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều tủ đứng 18000 BTU | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 24000 BTU | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU | Theo hồ sơ được duyệt | 23 | bộ |
| 5 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU | Theo hồ sơ được duyệt | 38 | bộ |
| 6 | Thang máy | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Đường dây 35kV và trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 16 9.2 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 18 9.2 | Theo hồ sơ được duyệt | 12 | Cột |
| 3 | Xà Rẽ nhánh | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt X2 - 35kV | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | XN1-2L PB (Đúp dọc) | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | XN1-2LPB(Đúp ngang) | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lắp CSV cột cáp ngầm | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Xà lắp DCL cột cầu dao đầu tuyến | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ trung gian | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Cô liê đỡ cáp ngầm | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Sàn thao tác cột CD đầu tuyến | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Cầu thang lên sàn thao tác | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 16m | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 18m | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | Cổ dề néo: CDN-105 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Dây néo DN50-14 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp co nguội 3 pha 35kV (36kV) ngoài trời hãng 3M lắp cho cáp ngầm 3C x 70mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3M | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - kép | Theo hồ sơ được duyệt | 24 | Bộ |
| 21 | Cách điện đứng VHĐ 35 kV-PI 850 | Theo hồ sơ được duyệt | 61 | Bộ |
| 22 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*70mm2 - 20/35(40.5)kV (Cáp 3 pha) | Theo hồ sơ được duyệt | 115,5 | Mét |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Theo hồ sơ được duyệt | 115,5 | m |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Theo hồ sơ được duyệt | 1,5296 | Km |
| 25 | Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE -70/11(ACSR/ 35 (38,5) kV - (6/3,2+ 1/3,2) | Theo hồ sơ được duyệt | 1.606,05 | Mét |
| 26 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ được duyệt | 20 | Mét |
| 27 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cái |
| 28 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 21 | Cái |
| 29 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-300 | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 - 1 lỗ | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 - 2 lỗ | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M70 - 1 lỗ | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M70 - 2 lỗ | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | Cái |
| 34 | Bu lông mạ không rỉ (M12*30) | Theo hồ sơ được duyệt | 36 | Cái |
| 35 | Ống nhựa Xoắn chịu lực OSPEN 125 (D125/160) | Theo hồ sơ được duyệt | 115,5 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo hồ sơ được duyệt | 1,155 | 100m |
| 37 | Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫn | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Bộ |
| 38 | Nút cao su chống thấm 160 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Bộ |
| 39 | Kẹp ống ELP-125/160 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cái |
| 40 | Băng băng cao su lưu hoá | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | Cái |
| 41 | Biển báo nguy hiểm cấm lại gần và cấm trèo | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cái |
| 42 | Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) | Theo hồ sơ được duyệt | 10 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tiếp địa RG2 | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt tiếp địa RG2-CD | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Bộ |
| 45 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 300m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,6918 | Tấn |
| 46 | Nhân công vị trí bẻ góc | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | VT |
| 47 | Dỡ, hoàn trả nền gạch vỉa hè | Theo hồ sơ được duyệt | 63 | m2 |
| 48 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Tạm tính) | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Lần |
| 49 | Móng cột MT-5 | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | Móng |
| 50 | Móng cột MT-5Đ | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | Móng |
| 51 | Móng néo MN15-5 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Móng |
| 52 | Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thế - Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ được duyệt | 70 | Mét |
| 53 | Đào đất tiếp địa tiếp địa RG2 | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | Bộ |
| 54 | Đào đất tiếp địa tiếp địa RG2-CD | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Bộ |
| 55 | Vận chuyển Dây dẫn, sứ, ống nhựa và phụ kiện (Từ Hà Nội) | Theo hồ sơ được duyệt | 2,4808 | Tấn |
| 56 | Vận chuyển Cột bê tông (Yên Sơn) | Theo hồ sơ được duyệt | 28,88 | Tấn |
| 57 | Vận chuyển Xà, dụng cụ (từ Hà Nội) | Theo hồ sơ được duyệt | 3,9854 | Tấn |
| 58 | Vận chuyển Cốt thép móng cột (từ TP Tuyên Quang) | Theo hồ sơ được duyệt | 0,2179 | Tấn |
| 59 | Vận chuyển Cốp pha móng(từ TP Tuyên Quang) | Theo hồ sơ được duyệt | 1,3929 | Tấn |
| 60 | Vận chuyển Tiếp địa cột(từ TP Tuyên Quang) | Theo hồ sơ được duyệt | 0,6096 | Tấn |
| 61 | Vận chuyển đá (Từ Tuyên Quang - Công trình) | Theo hồ sơ được duyệt | 50,0428 | Tấn |
| 62 | Vận chuyển cát (Từ Tuyên Quang - Công trình) | Theo hồ sơ được duyệt | 69,8514 | Tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng (từ TP Tuyên Quang) | Theo hồ sơ được duyệt | 8,61 | Tấn |
| 64 | Vé qua cầu, phà | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Lượt |
| 65 | Cột bê tông li tâm LT-14 8.5 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cột |
| 66 | Đầu cốt đồng đúc M70 | Theo hồ sơ được duyệt | 16 | Cái |
| 67 | Đầu cốt đồng đúc M50 | Theo hồ sơ được duyệt | 12 | Cái |
| 68 | Đầu cốt đồng chữ T-50 | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | Cái |
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Theo hồ sơ được duyệt | 12 | Cái |
| 70 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95 | Theo hồ sơ được duyệt | 9 | Bộ |
| 71 | Băng dính cách điện 500 V | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | Cuộn |
| 72 | Cách điện đứng VHĐ 45kV | Theo hồ sơ được duyệt | 18 | Quả |
| 73 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm ) | Theo hồ sơ được duyệt | 24 | Mét |
| 74 | Lắp dây xuống thiết bị | Theo hồ sơ được duyệt | 24 | Mét |
| 75 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M150mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 56 | Mét |
| 76 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M150mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 56 | Mét |
| 77 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Theo hồ sơ được duyệt | 16 | Đầu |
| 78 | Móng cột loại MT-4 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Móng |
| 79 | Xà đón dây tới dọc tuyến X2 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Bộ |
| 80 | Xà lắp cầu chì IIK - 35kV | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 81 | Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tác | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 82 | Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 83 | Giá đỡ Máy biến áp | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 84 | Sàn thao tác | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 85 | Cầu thang trạm biến áp | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 86 | Tiếp địa TBA | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 87 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 88 | Giá đỡ cáp tổng hạ thể | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 89 | Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang) | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Cái |
| 90 | Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Cái |
| 91 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7) | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | Công |
| 92 | Vận chuyển Cột bê tông (Từ Km10-TQ-HG) | Theo hồ sơ được duyệt | 3,44 | Tấn |
| 93 | Vận chuyển Sứ (Từ Hà nội) | Theo hồ sơ được duyệt | 0,144 | Tấn |
| 94 | Vận chuyển Xà, giá (Từ Hà Nội) | Theo hồ sơ được duyệt | 1,0343 | Tấn |
| 95 | Vận chuyển Tiếp địa, phụ kiện (Từ TP Tuyên Quang) | Theo hồ sơ được duyệt | 0,8736 | Tấn |
| 96 | Vận chuyển đá (Từ Nông Tiến) | Theo hồ sơ được duyệt | 5,3241 | Tấn |
| 97 | Vận chuyển cát (Từ bến Tân Hà) | Theo hồ sơ được duyệt | 2,9653 | Tấn |
| 98 | Vận chuyển xi măng (Từ TP Tuyên Quang) | Theo hồ sơ được duyệt | 0,9018 | Tấn |
| 99 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630 A | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 100 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Bộ |
| 101 | Máy biến áp 400 kVA-35(22)/0,4 kV | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Máy |
| 102 | Cầu dao cách ly DN-35 kV- 630 A | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 103 | Chống sét van 35 kV | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 104 | Cầu chì IIK - 10A - 35 kV | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Bộ |
| 105 | Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 600 A-500V 3 lộ ra | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Tủ |
| 106 | Vận chuyển đường dài thiết bị = 2%*TB | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | % |
| 107 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | sợi |
| 111 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ được duyệt | 21 | cái |
| 112 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ được duyệt | 10 | 1 vị trí |
| 113 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ được duyệt | 58 | cái |
| 114 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 115 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | bộ |
| 116 | Thí nghiệm cầu chì PK, điện áp | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | máy |
| 120 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 121 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 122 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | phân đoạn |
| 126 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | sợi |
| 130 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ được duyệt | 16 | cái |
| 131 | Ô tô phục vụ thí nghiệm 2,5 tấn | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu 5.800.000.000 VNĐ.(*) Trong trường hợp hợp đồng chính không đầy đủ cả 2 lĩnh vực công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, thì nhà thầu phải cung cấp thêm 01 hợp đồng phụ thuộc một trong hai lĩnh vực công trình còn thiếu trong hợp đồng chính, giá trị hợp đồng phụ này đảm bảo như sau: Nếu là công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV, giá trị tối thiểu bằng 1.700.000.000 VNĐ; Nếu là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, giá trị tối thiểu bằng 2.200.000.000 VNĐ. Giá trị hợp đồng chính vẫn phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu về giá trị (Có giá trị tối thiểu 5.800.000.000 VNĐ) và thuộc tối thiểu 1 trong 2 lĩnh vực xây dựng nêu trên.Kèm theo là:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực);+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) bản chính hoặc bản chụp được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành lần lượt như sau:+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.+ Chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Mỗi cán bộ yêu cầu phải có kinh nghiệm trong công tác phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về lĩnh vực được phân công phụ trách, công trình cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình về xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc giao thông đường bộ, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa, địa chính.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về xây dựng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu hoặc thuê đơn vị có đủ tư cách pháp nhân để thực hiện.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân xây dựng có trình độ | 10 | Có trình độ phù hợp gói thầu về xây dựng yêu cầu có bằng, chứng chỉ đào tạo nghề hoặc cao hơn.(Kèm theo bằng, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm; tài liệu gửi kèm là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào từ ≥ 0,6m3 | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L-500L | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 4 | Đầm rùi | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 8 | Xe cẩu ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Tời kéo | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 11 | Máy trắc đạc | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hiện trường (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử (có Quyết định công nhận khả nãng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). Nếu là Hợp đồng nguyên tắc phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; đóng dấu giáp lai của đơn vị thí nghiệm; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và đơn vị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi