Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà; thiết bị trong nhà; đường dây 35KV, trạm biến áp 400KVA-35(22) 0,4KV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511927-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tân Trào Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà; thiết bị trong nhà; đường dây 35KV, trạm biến áp 400KVA-35(22) 0,4KV
Số hiệu KHLCNT 20210511851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương (Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng); vốn ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 10:09:00 đến ngày 2021-05-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,287,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu 5.800.000.000 VNĐ.(*) Trong trường hợp hợp đồng chính không đầy đủ cả 2 lĩnh vực công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, thì nhà thầu phải cung cấp thêm 01 hợp đồng phụ thuộc một trong hai lĩnh vực công trình còn thiếu trong hợp đồng chính, giá trị hợp đồng phụ này đảm bảo như sau: Nếu là công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV, giá trị tối thiểu bằng 1.700.000.000 VNĐ; Nếu là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, giá trị tối thiểu bằng 2.200.000.000 VNĐ. Giá trị hợp đồng chính vẫn phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu về giá trị (Có giá trị tối thiểu 5.800.000.000 VNĐ) và thuộc tối thiểu 1 trong 2 lĩnh vực xây dựng nêu trên.Kèm theo là:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực);+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) bản chính hoặc bản chụp được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành lần lượt như sau:+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.+ Chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Mỗi cán bộ yêu cầu phải có kinh nghiệm trong công tác phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về lĩnh vực được phân công phụ trách, công trình cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình về xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc giao thông đường bộ, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa, địa chính.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về xây dựng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu hoặc thuê đơn vị có đủ tư cách pháp nhân để thực hiện.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng có trình độ
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ phù hợp gói thầu về xây dựng yêu cầu có bằng, chứng chỉ đào tạo nghề hoặc cao hơn.(Kèm theo bằng, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm; tài liệu gửi kèm là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào từ ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L-500L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe cẩu ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hiện trường (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử (có Quyết định công nhận khả nãng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). Nếu là Hợp đồng nguyên tắc phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; đóng dấu giáp lai của đơn vị thí nghiệm; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và đơn vị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ được duyệt1,13100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ được duyệt11,13100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ được duyệt1,04100m
4Đai khởi thủy D150*200Theo hồ sơ được duyệt1cái
5Cút thép mạ kẽm D100 - 90 độTheo hồ sơ được duyệt8cái
6Tê thép D100Theo hồ sơ được duyệt5cái
7Tê thép D100*65Theo hồ sơ được duyệt1cái
8Tê thép D100*40Theo hồ sơ được duyệt1cái
9Tê thép D100*32Theo hồ sơ được duyệt1cái
10Tê thép D100*25Theo hồ sơ được duyệt1cái
11Tê thép D65*20Theo hồ sơ được duyệt3cái
12Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ được duyệt5cặp bích
13Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ được duyệt38cặp bích
14Gioăng cao suTheo hồ sơ được duyệt43cái
15Racco thép D100Theo hồ sơ được duyệt8cái
16Racco thép D65Theo hồ sơ được duyệt2cái
17Mang sông thép mạ kẽm D100Theo hồ sơ được duyệt160cái
18Mang sông thép mạ kẽm D65Theo hồ sơ được duyệt18cái
19Mang sông thép mạ kẽm D40Theo hồ sơ được duyệt8cái
20Van chặn D100Theo hồ sơ được duyệt6cái
21Lắp đặt đồng hồ D100Theo hồ sơ được duyệt1cái
22Khớp nối đồng hồTheo hồ sơ được duyệt2cái
23Lắp nút bịt đầu ống D= 100 mmTheo hồ sơ được duyệt5cái
24Lắp nút bịt đầu ống D= 65mmTheo hồ sơ được duyệt1cái
25Lắp nút bịt đầu ống D= 32 mmTheo hồ sơ được duyệt1cái
26Lắp nút bịt đầu ống D=25 mmTheo hồ sơ được duyệt1cái
27Lắp nút bịt đầu ống D= 20 mmTheo hồ sơ được duyệt3cái
28Trụ cứu hỏa 3 cửa D100Theo hồ sơ được duyệt5trụ
29Hộp chữa cháy ngoài (vỏ, 2 cuộn vòi, lăng phun)Theo hồ sơ được duyệt5hộp
30Bu lông lắp mặt bíchTheo hồ sơ được duyệt176cái
31Băng ren nối ốngTheo hồ sơ được duyệt200cuộn
32Sơn các mối nốiTheo hồ sơ được duyệt5kg
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ được duyệt445,21m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt445,2m3
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ được duyệt11,13100m
36Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ được duyệt1,04100m
37Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ được duyệt12,17100m
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ được duyệt4,49491m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ được duyệt1,4698m3
40Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ được duyệt2,4059m3
41Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ được duyệt3,53m2
42Nắp đậy hố vanTheo hồ sơ được duyệt6cái
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ được duyệt1,4983m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ được duyệt17,80451m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ được duyệt2,5992m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ được duyệt7,9376m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ được duyệt30m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ được duyệt0,7571m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ được duyệt0,0437100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ được duyệt0,0831tấn
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ được duyệt20cái
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ được duyệt127,441m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt113,28m3
54Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt14,16m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ được duyệt1771cấu kiện
56Cống cống D300 (giá tại chân công trình, bao gồm đầy đủ phụ kiệm kèm theo: đế cống, mối nối)Theo hồ sơ được duyệt177m
57Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo hồ sơ được duyệt157,5m
58Bê tông nền hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ được duyệt9,45m3
59Phá dỡ nền gạch lá nem vỉa hèTheo hồ sơ được duyệt422,9m2
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ được duyệt47,891m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40. Nền vỉa hèTheo hồ sơ được duyệt42,29m3
62Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt5,6m3
63Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (dùng gạch cũ)Theo hồ sơ được duyệt422,9m2
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ được duyệt0,5100m
65Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ được duyệt50cái
66Băng ren nối ốngTheo hồ sơ được duyệt50cuộn
67Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo hồ sơ được duyệt2cặp bích
68Que hànTheo hồ sơ được duyệt6kg
69Bulong + ecu + long đen M14Theo hồ sơ được duyệt16cái
B Hạng mục 2: Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt121 cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 10m bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt171 cột
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 17m bằng máyTheo hồ sơ được duyệt51 cột
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ được duyệt42,0841m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ được duyệt41,9178m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ được duyệt0,4208100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ được duyệt0,421100m3
8Khung móng cộtTheo hồ sơ được duyệt34bộ
9Khung tủ điệnTheo hồ sơ được duyệt1bộ
10Sắt L63x63x5 + tai tiếp địaTheo hồ sơ được duyệt38bộ
11Bu lông + ecu cho móng cộtTheo hồ sơ được duyệt136bộ
12Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ được duyệt29bộ
13Lắp choá đèn ở độ cao >12mTheo hồ sơ được duyệt5bộ
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ được duyệt171 cần đèn
15Lọng đèn pha hình trònTheo hồ sơ được duyệt1bộ
16Lọng đèn pha hình bán nguyệtTheo hồ sơ được duyệt4bộ
17Chóa đèn- bóng led 150W+ bộ điện (thay đổi 12 đèn 150W và 34 đèn 250W hãng Sodium sang thành 46 đèn 150W loại led)Theo hồ sơ được duyệt46bộ
18Chóa đèn pha- bóng led 400W+ bộ điện (đổi Sodium sang led)Theo hồ sơ được duyệt18bộ
19Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/ PVC - 3*25+ 1*16mm2:Theo hồ sơ được duyệt0,45100m
20Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/ PVC - 3*16+ 1*10mm2:Theo hồ sơ được duyệt5,74100m
21Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/ PVC - 3*6+ 1*4mm2:Theo hồ sơ được duyệt10,32100m
22Dây lên đèn CU/PVC/PVC - 2*2,5mm2Theo hồ sơ được duyệt9m
23Dây tiếp địa liên hoàn thép dẹt 40*40Theo hồ sơ được duyệt3.642,4kg
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ được duyệt11 tủ
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ được duyệt477,021m3
26Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt119,255m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt357,765m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 34mmTheo hồ sơ được duyệt12,2100 m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ được duyệt2,5100 m
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ được duyệt64cái
31Bảng điện bakeliteTheo hồ sơ được duyệt34bảng
32Cầu đấu 4*60ATheo hồ sơ được duyệt34cái
33Đầu cốt đồng M4Theo hồ sơ được duyệt28cái
34Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ được duyệt48cái
35Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ được duyệt23cái
36Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ được duyệt66cái
37Băng dính cách điệnTheo hồ sơ được duyệt10cuộn
38Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ được duyệt561 đầu cáp
39Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ được duyệt561 đầu cáp
40Sơn tổng hợp ( đánh số cột)Theo hồ sơ được duyệt10kg
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ được duyệt250m
42Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*240+ 1*150mm2Theo hồ sơ được duyệt0,65100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ được duyệt0,5100m
44Đầu cốt đồng M240Theo hồ sơ được duyệt6cái
45Đầu cốt đồng M150Theo hồ sơ được duyệt2cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ được duyệt3,5281m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ được duyệt0,392m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ được duyệt1,28m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ được duyệt6,4m2
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ được duyệt0,008100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ được duyệt0,2m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ được duyệt0,0132tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ được duyệt2cái
54Thép L40x40x4Theo hồ sơ được duyệt24,1152kg
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt1,176m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ được duyệt19,81m3
57Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt8,1675m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt11,6325m3
59Xếp gạchTheo hồ sơ được duyệt450viên
60Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo hồ sơ được duyệt50m
61Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/ PVC - 3*25+ 1*16mm2:Theo hồ sơ được duyệt0,55100m
62Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/ PVC - 3*6+ 1*4mm2:Theo hồ sơ được duyệt0,9100m
63Tăng dây tiếp địa liên hoàn thép dẹt 40*40 do thay đổi vị trí tủ điều khiển chiến sángTheo hồ sơ được duyệt150,72kg
64Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ được duyệt1,69100m
65Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ được duyệt84,5m2
66Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ được duyệt8,4510m2
67Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ được duyệt8,4510m2
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ được duyệt0,2028100m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ được duyệt0,1014100m3
70Phá dỡ nền gạch lá nem (do phần hè đường thuộc gói thầu trước đã thi công)Theo hồ sơ được duyệt162m2
71Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ được duyệt11 tủ
72Lắp đặt các automat 3 pha 400ATheo hồ sơ được duyệt1cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ được duyệt0,481m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ được duyệt0,044m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ được duyệt0,205m3
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ được duyệt0,0336100m2
77Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ được duyệt31 bộ
78Bu lông M16:Theo hồ sơ được duyệt4bộ
C Hạng mục 3: Phần thiết bị trong nhà
1Điều hòa 2 cục 1 chiều tủ đứng 36000 BTUTheo hồ sơ được duyệt4bộ
2Điều hòa 2 cục 1 chiều tủ đứng 18000 BTUTheo hồ sơ được duyệt8bộ
3Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 24000 BTUTheo hồ sơ được duyệt8bộ
4Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTUTheo hồ sơ được duyệt23bộ
5Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTUTheo hồ sơ được duyệt38bộ
6Thang máyTheo hồ sơ được duyệt1bộ
D Hạng mục 4: Đường dây 35kV và trạm biến áp
1Cột bê tông li tâm 16 9.2Theo hồ sơ được duyệt2Cột
2Cột bê tông li tâm 18 9.2Theo hồ sơ được duyệt12Cột
3Xà Rẽ nhánhTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
4Xà đỡ vượt X2 - 35kVTheo hồ sơ được duyệt6Bộ
5XN1-2L PB (Đúp dọc)Theo hồ sơ được duyệt3Bộ
6XN1-2LPB(Đúp ngang)Theo hồ sơ được duyệt1Bộ
7Xà lắp CSV cột cáp ngầmTheo hồ sơ được duyệt2Bộ
8Xà lắp DCL cột cầu dao đầu tuyếnTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
9Xà đỡ trung gianTheo hồ sơ được duyệt4Bộ
10Cô liê đỡ cáp ngầmTheo hồ sơ được duyệt2Bộ
11Sàn thao tác cột CD đầu tuyếnTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
12Cầu thang lên sàn thao tácTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
13Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 16mTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
14Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 18mTheo hồ sơ được duyệt4Bộ
15Cổ dề néo: CDN-105Theo hồ sơ được duyệt1Bộ
16Dây néo DN50-14Theo hồ sơ được duyệt1Bộ
17Đầu cáp co nguội 3 pha 35kV (36kV) ngoài trời hãng 3M lắp cho cáp ngầm 3C x 70mm2Theo hồ sơ được duyệt2Bộ
18Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤50mm2Theo hồ sơ được duyệt2Bộ
19Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3MTheo hồ sơ được duyệt2Bộ
20Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - képTheo hồ sơ được duyệt24Bộ
21Cách điện đứng VHĐ 35 kV-PI 850Theo hồ sơ được duyệt61Bộ
22Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*70mm2 - 20/35(40.5)kV (Cáp 3 pha)Theo hồ sơ được duyệt115,5Mét
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/mTheo hồ sơ được duyệt115,5m
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Theo hồ sơ được duyệt1,5296Km
25Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE -70/11(ACSR/ 35 (38,5) kV - (6/3,2+ 1/3,2)Theo hồ sơ được duyệt1.606,05Mét
26Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầmTheo hồ sơ được duyệt20Mét
27Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2Theo hồ sơ được duyệt2Cái
28Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2Theo hồ sơ được duyệt21Cái
29Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-300Theo hồ sơ được duyệt6Cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM70 - 1 lỗTheo hồ sơ được duyệt6Cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM70 - 2 lỗTheo hồ sơ được duyệt6Cái
32Đầu cốt đồng M70 - 1 lỗTheo hồ sơ được duyệt6Cái
33Đầu cốt đồng M70 - 2 lỗTheo hồ sơ được duyệt6Cái
34Bu lông mạ không rỉ (M12*30)Theo hồ sơ được duyệt36Cái
35Ống nhựa Xoắn chịu lực OSPEN 125 (D125/160)Theo hồ sơ được duyệt115,5Mét
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Theo hồ sơ được duyệt1,155100m
37Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫnTheo hồ sơ được duyệt2Bộ
38Nút cao su chống thấm 160Theo hồ sơ được duyệt2Bộ
39Kẹp ống ELP-125/160Theo hồ sơ được duyệt2Cái
40Băng băng cao su lưu hoáTheo hồ sơ được duyệt5Cái
41Biển báo nguy hiểm cấm lại gần và cấm trèoTheo hồ sơ được duyệt2Cái
42Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết)Theo hồ sơ được duyệt10Cái
43Lắp đặt tiếp địa RG2Theo hồ sơ được duyệt7Bộ
44Lắp đặt tiếp địa RG2-CDTheo hồ sơ được duyệt3Bộ
45Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 300mTheo hồ sơ được duyệt0,6918Tấn
46Nhân công vị trí bẻ gócTheo hồ sơ được duyệt1VT
47Dỡ, hoàn trả nền gạch vỉa hèTheo hồ sơ được duyệt63m2
48Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Tạm tính)Theo hồ sơ được duyệt3Lần
49Móng cột MT-5Theo hồ sơ được duyệt6Móng
50Móng cột MT-5ĐTheo hồ sơ được duyệt4Móng
51Móng néo MN15-5Theo hồ sơ được duyệt1Móng
52Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thế - Đào đất cấp 3Theo hồ sơ được duyệt70Mét
53Đào đất tiếp địa tiếp địa RG2Theo hồ sơ được duyệt7Bộ
54Đào đất tiếp địa tiếp địa RG2-CDTheo hồ sơ được duyệt3Bộ
55Vận chuyển Dây dẫn, sứ, ống nhựa và phụ kiện (Từ Hà Nội)Theo hồ sơ được duyệt2,4808Tấn
56Vận chuyển Cột bê tông (Yên Sơn)Theo hồ sơ được duyệt28,88Tấn
57Vận chuyển Xà, dụng cụ (từ Hà Nội)Theo hồ sơ được duyệt3,9854Tấn
58Vận chuyển Cốt thép móng cột (từ TP Tuyên Quang)Theo hồ sơ được duyệt0,2179Tấn
59Vận chuyển Cốp pha móng(từ TP Tuyên Quang)Theo hồ sơ được duyệt1,3929Tấn
60Vận chuyển Tiếp địa cột(từ TP Tuyên Quang)Theo hồ sơ được duyệt0,6096Tấn
61Vận chuyển đá (Từ Tuyên Quang - Công trình)Theo hồ sơ được duyệt50,0428Tấn
62Vận chuyển cát (Từ Tuyên Quang - Công trình)Theo hồ sơ được duyệt69,8514Tấn
63Vận chuyển xi măng (từ TP Tuyên Quang)Theo hồ sơ được duyệt8,61Tấn
64Vé qua cầu, phàTheo hồ sơ được duyệt2Lượt
65Cột bê tông li tâm LT-14 8.5Theo hồ sơ được duyệt2Cột
66Đầu cốt đồng đúc M70Theo hồ sơ được duyệt16Cái
67Đầu cốt đồng đúc M50Theo hồ sơ được duyệt12Cái
68Đầu cốt đồng chữ T-50Theo hồ sơ được duyệt3Cái
69Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50Theo hồ sơ được duyệt12Cái
70Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95Theo hồ sơ được duyệt9Bộ
71Băng dính cách điện 500 VTheo hồ sơ được duyệt5Cuộn
72Cách điện đứng VHĐ 45kVTheo hồ sơ được duyệt18Quả
73Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm )Theo hồ sơ được duyệt24Mét
74Lắp dây xuống thiết bịTheo hồ sơ được duyệt24Mét
75Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M150mm2Theo hồ sơ được duyệt56Mét
76Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M150mm2Theo hồ sơ được duyệt56Mét
77Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế Theo hồ sơ được duyệt16Đầu
78Móng cột loại MT-4Theo hồ sơ được duyệt2Móng
79Xà đón dây tới dọc tuyến X2Theo hồ sơ được duyệt2Bộ
80Xà lắp cầu chì IIK - 35kVTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
81Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tácTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
82Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
83Giá đỡ Máy biến ápTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
84Sàn thao tácTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
85Cầu thang trạm biến ápTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
86Tiếp địa TBATheo hồ sơ được duyệt1Bộ
87Giá đỡ tủ hạ thếTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
88Giá đỡ cáp tổng hạ thểTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
89Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang)Theo hồ sơ được duyệt1Cái
90Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang)Theo hồ sơ được duyệt2Cái
91Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7)Theo hồ sơ được duyệt6Công
92Vận chuyển Cột bê tông (Từ Km10-TQ-HG)Theo hồ sơ được duyệt3,44Tấn
93Vận chuyển Sứ (Từ Hà nội)Theo hồ sơ được duyệt0,144Tấn
94Vận chuyển Xà, giá (Từ Hà Nội)Theo hồ sơ được duyệt1,0343Tấn
95Vận chuyển Tiếp địa, phụ kiện (Từ TP Tuyên Quang)Theo hồ sơ được duyệt0,8736Tấn
96Vận chuyển đá (Từ Nông Tiến)Theo hồ sơ được duyệt5,3241Tấn
97Vận chuyển cát (Từ bến Tân Hà)Theo hồ sơ được duyệt2,9653Tấn
98Vận chuyển xi măng (Từ TP Tuyên Quang)Theo hồ sơ được duyệt0,9018Tấn
99Cầu dao cách ly 35 kV - 630 ATheo hồ sơ được duyệt1Bộ
100Chống sét van 35kVTheo hồ sơ được duyệt2Bộ
101Máy biến áp 400 kVA-35(22)/0,4 kVTheo hồ sơ được duyệt1Máy
102Cầu dao cách ly DN-35 kV- 630 ATheo hồ sơ được duyệt1Bộ
103Chống sét van 35 kVTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
104Cầu chì IIK - 10A - 35 kVTheo hồ sơ được duyệt1Bộ
105Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 600 A-500V 3 lộ raTheo hồ sơ được duyệt1Tủ
106Vận chuyển đường dài thiết bị = 2%*TBTheo hồ sơ được duyệt2%
107Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ được duyệt2bộ
108Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ được duyệt4bộ
109Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ được duyệt1bộ
110Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ được duyệt1sợi
111Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ được duyệt21cái
112Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ được duyệt101 vị trí
113Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ được duyệt58cái
114Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ được duyệt1bộ
115Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ được duyệt2bộ
116Thí nghiệm cầu chì PK, điện áp Theo hồ sơ được duyệt1bộ
117Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ được duyệt1bộ
118Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ được duyệt3cái
119Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ được duyệt1máy
120Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ được duyệt1bộ
121Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ được duyệt1bộ
122Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ được duyệt1cái
123Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ được duyệt1cái
124Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ được duyệt2cái
125Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo hồ sơ được duyệt1phân đoạn
126Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo hồ sơ được duyệt1cái
127Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo hồ sơ được duyệt1cái
128Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo hồ sơ được duyệt2cái
129Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ được duyệt1sợi
130Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ được duyệt16cái
131Ô tô phục vụ thí nghiệm 2,5 tấnTheo hồ sơ được duyệt2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu 5.800.000.000 VNĐ.(*) Trong trường hợp hợp đồng chính không đầy đủ cả 2 lĩnh vực công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, thì nhà thầu phải cung cấp thêm 01 hợp đồng phụ thuộc một trong hai lĩnh vực công trình còn thiếu trong hợp đồng chính, giá trị hợp đồng phụ này đảm bảo như sau: Nếu là công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV, giá trị tối thiểu bằng 1.700.000.000 VNĐ; Nếu là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, giá trị tối thiểu bằng 2.200.000.000 VNĐ. Giá trị hợp đồng chính vẫn phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu về giá trị (Có giá trị tối thiểu 5.800.000.000 VNĐ) và thuộc tối thiểu 1 trong 2 lĩnh vực xây dựng nêu trên.Kèm theo là:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực);+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) bản chính hoặc bản chụp được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành lần lượt như sau:+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.+ Chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Mỗi cán bộ yêu cầu phải có kinh nghiệm trong công tác phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về lĩnh vực được phân công phụ trách, công trình cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình về xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc giao thông đường bộ, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa, địa chính.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về xây dựng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).53
5 Cán bộ thí nghiệm 1 Có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu hoặc thuê đơn vị có đủ tư cách pháp nhân để thực hiện.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).33
6 Công nhân xây dựng có trình độ 10 Có trình độ phù hợp gói thầu về xây dựng yêu cầu có bằng, chứng chỉ đào tạo nghề hoặc cao hơn.(Kèm theo bằng, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm; tài liệu gửi kèm là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào từ ≥ 0,6m3 Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông 250L-500L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Đầm rùi Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Đầm cóc Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy hàn Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
8 Xe cẩu ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
9 Tời kéo Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
10 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
11 Máy trắc đạc Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
12 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hiện trường (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử (có Quyết định công nhận khả nãng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). Nếu là Hợp đồng nguyên tắc phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; đóng dấu giáp lai của đơn vị thí nghiệm; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và đơn vị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->