Gói thầu: Đường nối cầu Đồng Dầu, qua suối Đùm, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương với đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên xã Đại Đình, huyện Tam Đảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Đường nối cầu Đồng Dầu, qua suối Đùm, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương với đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên xã Đại Đình, huyện Tam Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 09:40:00 đến ngày 2021-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,413,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua đất và vận chuyển đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 364,3496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt k98 bao gồm mua đất và vận chuyển đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 146,9982 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, vét bùn - Cấp đất I bao gồm vận chuyển đổ bỏ sau khi trừ tận dụng đắp hố cây | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 225,6108 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,2871 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,9455 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ sau khi trừ tận dụng đắp trả rãnh hở | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 107,2738 | 100m3 |
| 7 | Đào mặt, móng đường cũ đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,8279 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả rãnh, rãnh hở thủy lợi độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,9972 | 100m3 |
| B | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88,5989 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,2642 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 282,8035 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm bao gồm vận chuyển đến vị trí thảm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 282,8035 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 282,8035 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm bao gồm vận chuyển đến vị trí thảm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 282,8035 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Vuốt đường ngang | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0251 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Vuốt đường ngang | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,5422 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Vuốt đường ngang bao gồm vận chuyển đến vị trí thảm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,5422 | 100m2 |
| C | Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Bê tông móng hè M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 351,07 | m3 |
| 2 | Lát hè gạch TERRAZO 30x30cn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3.510,73 | m2 |
| 3 | Ván khuôn viên vỉa | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,8769 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn rãnh đan | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,265 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép viên vỉa ĐK≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1106 | tấn |
| 6 | Bê tông viên vỉa M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,46 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,88 | m3 |
| 8 | Bê tông móng viên vỉa, rãnh đan M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,53 | m3 |
| 9 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 377,5 | m2 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.510 | m |
| 11 | Xây bó hè bằng gạch XMKN nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,85 | m3 |
| 12 | Đào hố trồng cây đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hữu cơ (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 138 | m3 |
| 14 | Xây hố trồng cây bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 15 | Trát hố trồng cây vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,4 | m2 |
| 16 | Mua và trồng cây Giáng Hương cao >3,5m, ĐK8-10cm kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m bao gồm bảo dưỡng sau khi trồng 90 ngày | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 138 | cây |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh dọc, hố ga đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,0279 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả rãnh độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5716 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh dọc thường B=0,5m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 130,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh dọc thường B=0,5m M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 187,92 | m3 |
| 5 | Xây B=0,5m bằng gạch XMKN nung 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 339,3 | m3 |
| 6 | Trát rãnh dọc thường B=0,5m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.566 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng, móng giằng rãnh dọc thường B=0,5m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,355 | 100m2 |
| 8 | Bê tông rãnh dọc thường B=0,5m M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 91,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh dọc thường B=0,5m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,3065 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh dọc thường B=0,5m Đk=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8792 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh dọc thường B=0,5m ĐK=10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,3159 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh dọc thường B=0,5m M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 91,35 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc thường B=0,5m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.305 | Tấm |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh dọc chịu lực B=0,5m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng rãnh dọc chịu lực B=0,5m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,18 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, thân rãnh dọc chịu lực B=0,5m M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,72 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng rãnh dọc chịu lực B=0,5m M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,92 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan rãnh dọc chịu lực B=0,5m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan rãnh dọc chịu lực B=0,5m DK=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3049 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan rãnh dọc chịu lực B=0,5m DK=10-12mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1746 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh dọc chịu lực B=0,5m M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc chịu lực B=0,5m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 148 | Tấm |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng Hố ga thu nước | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng Hố ga thu nước | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8212 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng Hố ga thu nước M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,79 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng Hố ga thu nước M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn C Hố ga thu nước M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 28 | Xây Hố ga thu nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,91 | m3 |
| 29 | Trát Hố ga thu nước vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 142,89 | m2 |
| 30 | ván khuôn tấm đan Hố ga thu nước | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1052 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan Hố ga thu nước ĐK=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan Hố ga thu nước ĐK=10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2582 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan Hố ga thu nước M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,77 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan Hố ga thu nước | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42 | Tấm |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cửa thu nước Composite | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 36 | Đào móng cống bản ngang đường xây đá đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6048 | 100m3 |
| 37 | Cắt sàn bê tông chiều dày sàn ≤20cm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42 | m |
| 38 | Phá mặt đường bê tông cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng cống bản ngang đường xây đá | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng , giằng cống bản ngang đường xây đá | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 41 | bê tông móng, giằng cống bản ngang đường xây đá M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng đá hộc cống bản ngang đường xây đá vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,7 | m3 |
| 43 | Ván khuôn nắp cống bản ngang đường xây đá | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1773 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép bản nắp cống bản ngang đường xây đá, ĐK≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,829 | tấn |
| 45 | Cốt thép bản nắp cống bản ngang đường xây đá, ĐK> 10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,575 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông nắp cống bản ngang đường xây đá M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 47 | Lắp đặt nắp cống bản ngang đường xây đá | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | Tấm |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng Mương hở thoát nước thủy lợi | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,81 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng Mương hở thoát nước thủy lợi | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,018 | 100m2 |
| 50 | bê tông móng Mương hở thoát nước thủy lợi M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 182,44 | m3 |
| 51 | Xây mương hở thoát nước thủy lợi gạch XMKN 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 357,96 | m3 |
| 52 | Trát tường Mương hở thoát nước thủy lợi vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.950,44 | m2 |
| 53 | Cốt thép thanh chống Mương hở thoát nước thủy lợi ĐK≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4718 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thanh chống Mương hở thoát nước thủy lợi | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 55 | Bê tông thanh chống Mương hở thoát nước thủy lợi M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 56 | Lắp đặt thanh chống Mương hở thoát nước thủy lợi | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 255 | cái |
| 57 | Phá dỡ kết cấu mương cũ cốt thép Mương hở thoát nước thủy lợi bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,66 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu mương cũ không cốt thép Mương hở thoát nước thủy lợi bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 75,69 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ Mương hở thoát nước thủy lợi bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 81,36 | m3 |
| 60 | Đào móng cống tròn đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2901 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả cống tròn độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6979 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng cống tròn | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,63 | m3 |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đế cống D1000 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ông cống D1000,HL93 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46 | m |
| 65 | Nối ống ống cống ĐK1000mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42 | mối nối |
| 66 | Xây móng bằng đá hộc cống tròn bằng vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,98 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đầu cống tròn | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3937 | 100m2 |
| 68 | bê tông tường cánh, tường đầu cống tròn M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Cống hộp thoát nước ngang tuyến bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,78 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch Cống hộp thoát nước ngang tuyến bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,48 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Cống hộp thoát nước ngang tuyến bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 72 | Đào móng Cống hộp thoát nước ngang tuyến đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,3046 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất hoàn trả Cống hộp thoát nước ngang tuyến độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4946 | 100m3 |
| 74 | đắp trả sau cống Cống hộp thoát nước ngang tuyến bằng cấp phối đá dăm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5616 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn cống hộp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,1236 | 100m2 |
| 76 | Bê tông ống cống cống hộp M350 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 153,22 | m3 |
| 77 | Cốt thép ống cống cống hộp ĐK≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3666 | tấn |
| 78 | Cốt thép ống cống cống hộp ĐK≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,2117 | tấn |
| 79 | Cốt thép ống cống cống hộp ĐK> 18mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,8275 | tấn |
| 80 | Ván khuôn bản vượt cống hộp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,524 | 100m2 |
| 81 | Bê tông bản vượt M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,61 | m3 |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 291,42 | m2 |
| 83 | Ống nhựa D=25mm, L=190mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 58,52 | m |
| 84 | Ống nhựa D=50mm, L=240mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,08 | m |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng cống hộp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52,59 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cống hộp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4242 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng cống hộp M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,67 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tường đầu cống, tường cánh, sân cống cống hộp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,0684 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tường cống hộp M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 166,23 | m3 |
| 90 | Xây tường cống hộp bằng đá hộc vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,66 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | 1 đoạn cống |
| 92 | Nối cống hộp đơn quy cách 800x800mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | mối nối |
| 93 | Lắp đặt bản vượt cống hộp đơn 1,2m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | cái |
| 94 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65 | 1 đoạn cống |
| 95 | Nối cống hộp đơn quy cách 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | mối nối |
| 96 | Lắp bản vượt cống hộp đơn 1m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110 | cái |
| 97 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | 1 đoạn cống |
| 98 | Nối cống hộp đơn quy cách 2000x2000mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | mối nối |
| 99 | Lắp đặt bản vượt cống hộp đơn 1,2m quy cách 2000x2000 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46 | cái |
| E | Gia cố bảo vệ mái taluy | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7375 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng mái taluy tận dụng đất | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3403 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,8 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,45 | m3 |
| 5 | Ván khuônchân khay | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,328 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,2 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc dầu ống | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 89,49 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.960,49 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 271,7 | m2 |
| 3 | Đào móng cột biển báo đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,86 | 1m3 |
| 4 | Đắp trả cột biển báo độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1936 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 7 | Cột biển báo | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 268,5 | m |
| 8 | Biển báo HCN | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,78 | m2 |
| 9 | Biển báo tam giác | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | bộ |
| 10 | Biển báo tròn | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đào móng cọc tiêu đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,91 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3974 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 17 | Cốt cọc tiêu đường kính | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc tiêu M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 108 | 1cấu kiện |
| 20 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,33 | m2 |
| 21 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3608 | m2 |
| 22 | Gắn tôn vào cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 216 | 1 cái |
| 23 | Đào móng cột lan can tôn lượn sóng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,72 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả cột lan can tôn lượn sóng độ chặt K95 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1297 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột lan can tôn lượn sóng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng cột M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng lan can tôn lượn sóng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 28 | Thép hộp KT 150x200x1300mm, dày 5mm (mạ kẽm) | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46 | cột |
| 29 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45 | tấm |
| 30 | Thép hộp đệm KT 100x50x250mm, dày 5mm mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46 | chiếc |
| 31 | Tấm đầu, tấm cuối | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | tấm |
| 32 | Tiêu phản quang | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46 | chiếc |
| 33 | Bu lông M16x36 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 322 | bộ |
| 34 | Bu lông M20x380 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 108,12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi