Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210502410-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210441637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí sử dụng đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 12:02:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,501,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN LÝ TRÌNH KM40+300 - KM41+100
1 Đào hữu cơ đất cấp II Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,2916 100m3
2 Đào nền, đào khuôn, đào rãnh đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 11,044 100m3
3 Cày xới mặt đường cũ Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 100m2
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 100m2
5 Đắp lề đường độ chặt K95 Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,8195 100m3
6 Thi công lớp móng CPĐD loại I Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,4497 100m3
7 Thi công lớp móng CPĐD loại II Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m3
8 Tưới dính bám mặt đường 0,5Kg/m2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1647 100m2
9 Tưới dính bám mặt đường 1,0Kg/m2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 44,7946 100m2
10 Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 44,7946 100m2
11 Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 Chương V yêu cầu kỹ thuật 11,9448 tấn
12 Vuốt nối bằng BTN C19 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,1578 tấn
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC B400 ĐOẠN LÝ TRÌNH KM40+300 - KM41+100
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V yêu cầu kỹ thuật 38,7123 m3
2 Ván khuôn móng Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,6874 100m2
3 Bê tông móng M150 Chương V yêu cầu kỹ thuật 76,5936 m3
4 Xây thành rãnh, hố thu bằng gạch bê tông không nung M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 146,8403 m3
5 Trát tường dày 1,5cm vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 653,728 m2
6 Ván khuôn mũ mố Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,3458 100m2
7 Cốt thép mũ mố rãnh ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,8528 tấn
8 Bê tông mũ mố M200 Chương V yêu cầu kỹ thuật 65,5808 m3
9 Ván khuôn tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,9204 100m2
10 Cốt thép tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 10,8018 tấn
11 Bê tông tấm đan M250 Chương V yêu cầu kỹ thuật 73,02 m3
12 Lắp đặt tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 820 cấu kiện
13 Đắp đất K95 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,8181 100m3
C CÁC LÝ TRÌNH SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường BTN Chương V yêu cầu kỹ thuật 22,7365 100m
2 Đào khuôn đường đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 9,104 100m3
3 Thi công lớp CPĐD loại I Chương V yêu cầu kỹ thuật 8,2804 100m3
4 Tưới dính bám mặt đường TCN 0,5Kg/m2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 28,0808 100m2
5 Tưới dính bám mặt đường TCN 1,0Kg/m2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 60,6933 100m2
6 Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 88,7741 100m2
7 Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 Chương V yêu cầu kỹ thuật 197,408 tấn
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC B400, TỪ LÝ TRÌNH KM37+492 - KM37+625
1 Đào móng đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,1347 100m3
2 Đắp nền móng công trình Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,4649 m3
3 Ván khuôn móng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2828 100m2
4 Bê tông móng M150 Chương V yêu cầu kỹ thuật 12,77 m3
5 Xây thành rãnh, hố thu bằng gạch bê tông không nung M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 24,5696 m3
6 Trát tường dày 1,5cm vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 109,04 m2
7 Ván khuôn mũ mố Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,7315 100m2
8 Cốt thép mũ mố rãnh ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4552 tấn
9 Bê tông mũ mố M200 Chương V yêu cầu kỹ thuật 10,944 m3
10 Ván khuôn tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,6546 100m2
11 Cốt thép tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,8043 tấn
12 Bê tông tấm đan M250 Chương V yêu cầu kỹ thuật 12,18 m3
13 Lắp đặt tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 137 cấu kiện
14 Đắp đất K95 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3782 100m3
E HỆ THỐNG CỐNG TRÒN D600
1 Đào móng đất cấp II Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0783 100m3
2 Thi công đá dăm đệm Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,54 m3
3 Ván khuôn móng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2602 100m2
4 Bê tông móng M150 Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,7 m3
5 Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch bê tông không nung M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,92 m3
6 Trát tường dày 1,5cm vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 23,31 m2
7 Đắp đất K95 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,61 100m3
F SƠN KẺ ĐƯỜNG KM35+700 - KM36
1 Sơn kẻ tim đường dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 15 m2
2 Sơn gờ giảm tốc dẻo nhiệt phản quang chiều dày 6mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 18 m2
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Chương V yêu cầu kỹ thuật 80 công
2 Biển báo tam giác Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
3 Gia công, lắp đặt chân, biển báo Chương V yêu cầu kỹ thuật 10,44 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->