Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507394-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Pa Vây Sử
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210461233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 11:32:00 đến ngày 2021-05-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,282,974,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,44 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2784 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 tấn
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5784 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1888 m2
6 Vệ sinh bề mặt tường cũ bằng đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.731,3533 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, lớp láng sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,28 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,612 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7892 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,612 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5784 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1888 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5784 m2
17 SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính nhựa lõi thép, kính sử dụng kính trắng 2 lớp dầy 6,38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,32 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7088 100m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,6763 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.274,677 m2
21 Tháo dỡ ống thoát nước cũ đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 m
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Tủ điện tổng 400x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Tủ điện tầng 150x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m
34 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
35 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
41 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 tấn
44 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
B NHÀ ĐOÀN THỂ 03 GIAN (XÂY MỚI)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4395 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3369 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,137 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8769 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8781 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3152 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2364 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8255 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2409 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5905 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5368 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3658 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6762 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2084 tấn
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2108 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4156 m3
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,388 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 m3
35 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8656 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6976 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4121 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,736 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,681 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4848 m2
43 SXLD trần tôn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6288 m2
44 SXLD cửa đi, của sổ nhựa lõi thép kính trắng 02 lớp dầy 6,38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,416 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6976 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,0937 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
50 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m
51 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m
52 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
53 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,936 m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 100m3
57 Lắp đặt dây dẫn 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Tủ điện tầng 150x250x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
67 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
72 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
73 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
76 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,596 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
79 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 100m2
81 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 tấn
82 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2646 m3
83 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
86 Lát nền gạch đỏ-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,94 m2
87 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1635 tấn
88 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cột
89 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
90 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
91 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1689 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1689 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m2
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
95 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 tấn
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 1m2
98 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Khóa cửa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C NHÀ VỆ SINH 02 GIAN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0803 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2848 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,673 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0463 m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0441 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,176 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,496 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4645 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2542 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,616 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9605 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,176 m2
35 Sản xuất cửa đi pa nô nhựa lõi thép kính trắng mờ 02 lớp dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
37 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Cút nhựa chịu nhiệt ren trong phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Van phao fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Van đáy, van khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
69 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Tủ điện tổng 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Cầu dao 1 pha 1 chièu 10 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
73 Bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 04 CHỖ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,5815 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9151 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
9 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9151 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2136 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2164 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,2051 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 1m2
15 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 1m2 cấu kiện
16 Cửa chớp khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
19 Vòi nước đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Vòi nước khóa mở xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Cút nhựa chịu nhiệt ren trong phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
29 Van phao fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Ván khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E KÈ, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, PHÁ DỠ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4466 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2743 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,568 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,611 m3
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,4328 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1773 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,267 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1773 1m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,7878 m2
24 Lắp dựng hoa sắt tường rào đoạn phá dỡ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3629 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,115 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,134 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,115 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,249 m2
29 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4013 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,758 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,758 m2
35 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1m2
37 Dây thép gai mạ kẽm 2,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1912 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2012 m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3971 100m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
43 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
46 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 m3
49 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,907 m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m3
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1107 m3
53 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
55 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,515 m3
57 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2398 100m2
58 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 tấn
59 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,316 m3
60 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,316 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->