Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 11:29:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,480,721,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,0289 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,9126 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,2484 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 83,952 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,6682 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,5597 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,265 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2087 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.007,5469 | m3 |
| B | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,025 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,025 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,036 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn D70 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển chữ nhật 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| C | GIÁ CỐ ĐOẠN SẠT LỞ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (cừ ngập đất) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 268,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (cừ không ngập đất hệ số NC, MTC x 0.75) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 102,7 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (cừ kẹp cổ HSNC x 0.5) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,8 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2192 | tấn |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,8826 | 100m2 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (đào đất phơi khô để đắp gia cố, quy đổi từ đất đào sang đất đắp *1.55) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,7801 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,0091 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi