Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công: Nâng cấp đường GTNT liên ấp Trà Ốp – Kinh Xuôi, xã Thông Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công: Nâng cấp đường GTNT liên ấp Trà Ốp – Kinh Xuôi, xã Thông Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nhiệp kinh tế khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 11:15:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,106,094,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | gốc cây |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5167 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8739 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.754,4622 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5165 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm Dmax>=37,5mm, Kyc >=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6301 | 100m3 |
| 10 | Rải vải nilong mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7005 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1019 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,049 | m3 |
| 13 | Đóng Cọc tràm L=2,7m, ĐK ngọn từ (4-4,4)cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,704 | 100m |
| 14 | Kẹp đầu Cọc tràm L=2,7m, ĐK ngọn từ (4-4,4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494 | M |
| 15 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2722 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,879 | m3 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp dựng kheon treo cửa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | Kg |
| 21 | Cung cấp lắp chốt kháo cửa cống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,211 | Kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | M3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7051 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | m3 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp dựng kheon treo cửa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | Kg |
| 29 | Cung cấp lắp chốt kháo cửa cống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | Kg |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | M3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,616 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 36 | CCLĐ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 37 | CCLĐ biển báo đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 38 | CCLĐ biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 43 | Sơn trắng đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,244 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| C | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8762 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0928 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7851 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m2 |
| 8 | Vãi nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5789 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 21 | Vãi nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7124 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,438 | m3 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bao tải tấm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | M2 |
| 26 | Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I400-H8, L=12M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Dầm |
| 27 | Cung cấp gối dầm 200x150x30 dùng cho dầm BTDUL I400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 28 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 32 | Đục nhám, quét sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,497 | M2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp và bơm Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | M3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5812 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8499 | tấn |
| 38 | Gia công thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Bu lon neo D20 L=350m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 42 | Sơn trắng đỏ gờ lề màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=90 dày 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 44 | Gia công thép tấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 45 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,286 | Kg |
| 46 | Kheo co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 47 | Cung cấp lắp đặt hệ lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 48 | Quét sika chống thấm mặt cầu TC 1,0 kg/m 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | M2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 50 | Đào móng trụ BTLT 8,5m hiện hữu công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 51 | Tháo đà cản bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 52 | Nhổ trụ BTLT 8.5m bằng cẩu kết hợp với thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 53 | Tháo kẹp treo cáp + bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 54 | Tháo dây dẫn Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 dây |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất móng trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m3 |
| 57 | Lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,5m (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 58 | Lắp lại đà cản trụ BTLT 8,5m (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đà cản 1,2m neo lệch (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 61 | Lắp kẹp treo cáp hạ thế (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 62 | Lắp lại dây lấy độ võng bằng thủ côngDây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi