Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 11:15:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,102,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TỈNH 877 ĐẾN QUỐC LỘ 50 | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất dính ao mương (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát ao mương, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100M3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,637 | 100M3 |
| 5 | Đào mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,674 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất dính lề đường, K>=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,773 | 100M3 |
| 7 | Đầm chặt nền đường, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,733 | 100M3 |
| 8 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,574 | 100M3 |
| 9 | Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (tận dụng 90% đá đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,718 | M3 |
| 10 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,648 | 100M3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,853 | 100M2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,853 | 100M2 |
| 13 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | M3 |
| 14 | Tháo dỡ trụ biển báo hiện hữu (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt lại trụ biển báo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Trụ |
| 18 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 19 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | M3 |
| 20 | Đào xử lý hư hỏng oằn lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,53 | M3 |
| 21 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,02 | M3 |
| 22 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,51 | M3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | 100M2 |
| 24 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | 100M2 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,446 | 100M3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,446 | 100M3 |
| B | ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 50 ĐẾN BẾN ĐÒ QUƠN LONG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | 100M |
| 3 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.371,55 | M |
| 4 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,75 | Kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,67 | M3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát ao mương, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100M3 |
| 8 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,497 | 100M3 |
| 9 | Đào mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,017 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất dính lề đường, K>=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,591 | 100M3 |
| 11 | Đắp đất dính nền đường mở rộng, K>=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100M3 |
| 12 | Đầm chặt nền đường, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,383 | 100M3 |
| 13 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,383 | 100M3 |
| 14 | Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (tận dụng 90% đá đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.696,72 | M3 |
| 15 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,206 | 100M3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,37 | 100M2 |
| 17 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,37 | 100M2 |
| 18 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | M3 |
| 19 | Tháo dỡ trụ biển báo hiện hữu (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt lại trụ biển báo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Trụ |
| 23 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 24 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | M3 |
| 25 | Đào xử lý hư hỏng oằn lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,97 | M3 |
| 26 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,98 | M3 |
| 27 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,99 | M3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,333 | 100M2 |
| 29 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,333 | 100M2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH LỘ THIÊN | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 100M3 |
| 2 | Đục BT tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,504 | M3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,357 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,492 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,484 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,959 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,63 | M3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,506 | M3 |
| 12 | Lắp đặt rãnh lộ thiên vào vị trí (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ Giao Thông Vận Tải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt nắp rãnh lộ thiên vào vị trí (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ Giao Thông Vận Tải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông đá mi Mác 300 bù cao độ rãnh lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,688 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại - phần tường mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100M2 |
| 16 | Bê tông phần mặt bích, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | M3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100M3 |
| 18 | Đầm chặt nền hạ, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100M3 |
| 19 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,389 | 100M2 |
| 20 | Bê tông xi măng tiếp giáp mặt đường, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,551 | M3 |
| 21 | Cắt tạo khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,925 | 10m |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1,3 x 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1,3 x 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Trụ |
| 6 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | M3 |
| 8 | Cung cấp đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | Tấn |
| 10 | Sơn trắng đỏ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | M2 |
| 11 | Cung cấp cọc gỗ đk > 4cm, L = 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cây |
| 12 | Sơn trắng đỏ cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | M2 |
| 13 | Cung cấp băng cuộn rào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | Cuộn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đế cọc tiêu (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 16 | Công nhân điều tiết (2 công/ngày x 30 ngày x 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | Công |
| 17 | Gậy điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi