Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511660-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210511648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 11:12:00 đến ngày 2021-05-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,580,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền, đào khuôn đường, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5227 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8289 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8289 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8289 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8289 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,3501 100m3
7 Đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.466,241 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9273 100m3
9 Đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.025,7849 m3
B Mặt đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.195,15 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2948 100m2
3 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7927 100m3
4 Rải lớp lót nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7574 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9636 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9636 100m3
7 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m
8 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,5 m
9 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,71 m
C An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Cột biển báo D=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5734 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 cấu kiện
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 m3
14 Sơn đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,03 m2
15 Sơn trắng hai lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,82 m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m3
17 Tấm phản quang bằng tôn kích thước 12*6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 tấm
18 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m
D Tường chắn đá xây
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400,15 m3
2 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.401,99 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,885 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,15 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,72 m2
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 925,7515 100m
8 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4073 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,391 100m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3462 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,841 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,788 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,788 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,788 100m3
16 Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,736 100m
17 Cọc tre giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.492,08 m
18 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.996,832 m2
19 Thép D6 giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,62 kg
20 Bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.245,51 m2
21 Dây thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,33 kg
22 Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9842 100m3
23 Thanh thải đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9842 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9842 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9842 100m3
26 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9842 100m3
E Di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
F Đảm bảo giao thông
1 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 ca
2 Quần áo bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
7 Biển báo chữ nhật (0,8x0,7)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
8 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->