Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511635-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210511623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 11:11:00 đến ngày 2021-05-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,143,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,63 m
2 Đào mặt đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,94 m3
3 Đào đào khuôn đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8888 100m3
4 Vét bùn máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8014 100m3
5 Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,45 m3
6 Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3276 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5038 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2126 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,885 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1054 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2504 100m2
12 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2504 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,745 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,745 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,745 100tấn
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,12 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,42 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4067 100m2
20 Biển báo hình chữ nhật KT: 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
21 Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 biển
22 Biển báo hình vuông KT: 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
23 Cột đỡ biển L=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
24 Cột đỡ biển L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
25 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
B Thoát nước
1 Đào móng , máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0724 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1811 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1cấu kiện
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4165 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 tấn
7 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 công
9 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,75 m2
10 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0085 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,735 m3
13 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 cái
14 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK400mm (Cống trên vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK400mm (cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 mối nối
17 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 927 cái
18 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (cống trên vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (Cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 mối nối
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,01 100m
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m3
23 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2378 100m2
24 Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,59 m3
25 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4744 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0435 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng mương, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5535 tấn
28 Xây tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,12 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m2
30 Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 m3
31 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m2
32 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
33 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5773 tấn
34 Khe phòng lún Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
35 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,414 m3
36 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,83 m3
37 Ván khuôn thép móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4592 100m2
38 Xây hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,62 m3
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,24 m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 m3
41 Ván khuôn thép mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6832 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cường mũ hố thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 tấn
43 Lắp đặt tấm đan Đ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1cấu kiện
44 Lắp đặt tấm đan Đ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
45 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m3
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3135 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 tấn
48 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0744 tấn
49 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 m3
50 Bê tông móng tường đầu, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
51 Ván khuôn móng tường đầu, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
52 Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
53 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 100m2
54 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
55 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
C Hè phố
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.332 m
2 Mua và lắp đặt viên bó vỉa dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
3 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
4 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,76 m3
7 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 tấn
9 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,07 m2
11 Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm; H>3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cây
12 Đất màu đã trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m3
13 Cây Hồng Lộc (H=0,8-1m; D=0,45-0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
14 Cỏ lá lạc (0,1-0,15m); 30cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m2
15 Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,87 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,24 m2
17 Đầm khuôn hè, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5537 100m3
18 Lát gạch men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.517,9 m2
19 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 100m3
20 Đào hè phố, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5638 100m3
21 Đắp hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6646 100m3
22 Đắp mương bằng cao trình mặt hè, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2749 100m3
24 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2749 100m3
D Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1522 100m2
E Cống ngang đường
1 Cắt mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m
2 Đào mặt đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
3 Bơm nước làm khô hố móng, máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 ca
4 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5609 100m3
5 Tháo dỡ cống tròn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
6 Phá dỡ tường đầu, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,456 m3
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9869 100m
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
10 Lắp đặt móng cống hộp G=1000kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 tấn
14 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 m3
15 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2456 100m2
16 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
17 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2933 100m2
18 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
19 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
23 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
25 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m2
26 Lắp đặt tấm đan Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
27 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
29 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1659 tấn
30 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 100m3
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1 cấu kiện
32 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3894 100m3
33 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3894 100m3
F Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
15 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
16 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
G Chi phí điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
2 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Cột đèn sân vườn HG1102 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Chùm CH02-4 bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 móng
6 Móng cột M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
7 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
8 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
9 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
10 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
11 Đèn cầu D400 E27 + bóng 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
13 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
14 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
15 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
17 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đầu
18 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 788 m
19 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
22 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
23 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
24 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,5 m
25 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m
26 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 đầu cáp
28 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
29 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
30 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
31 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
32 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
33 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->