Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 11:11:00 đến ngày 2021-05-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,143,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,63 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,94 | m3 |
| 3 | Đào đào khuôn đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8888 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8014 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,45 | m3 |
| 6 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3276 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5038 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2126 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,885 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1054 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2504 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2504 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,745 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,745 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,745 | 100tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,12 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,42 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4067 | 100m2 |
| 20 | Biển báo hình chữ nhật KT: 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 21 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | biển |
| 22 | Biển báo hình vuông KT: 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 23 | Cột đỡ biển L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 24 | Cột đỡ biển L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 25 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng , máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0724 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1811 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 7 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | công |
| 9 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,75 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0085 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,735 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK400mm (Cống trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK400mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (cống trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (Cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | mối nối |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,01 | 100m |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,59 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4744 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0435 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5535 | tấn |
| 28 | Xây tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,12 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m2 |
| 30 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5773 | tấn |
| 34 | Khe phòng lún Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,414 | m3 |
| 36 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | 100m2 |
| 38 | Xây hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,62 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,24 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cường mũ hố thu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt tấm đan Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 45 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3135 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | tấn |
| 48 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0744 | tấn |
| 49 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | m3 |
| 50 | Bê tông móng tường đầu, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng tường đầu, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 52 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 54 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 55 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| C | Hè phố | |||
| 1 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332 | m |
| 2 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 3 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 9 | Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,07 | m2 |
| 11 | Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm; H>3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cây |
| 12 | Đất màu đã trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 13 | Cây Hồng Lộc (H=0,8-1m; D=0,45-0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 14 | Cỏ lá lạc (0,1-0,15m); 30cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 15 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,87 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,24 | m2 |
| 17 | Đầm khuôn hè, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5537 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.517,9 | m2 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | 100m3 |
| 20 | Đào hè phố, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5638 | 100m3 |
| 21 | Đắp hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6646 | 100m3 |
| 22 | Đắp mương bằng cao trình mặt hè, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2749 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2749 | 100m3 |
| D | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | 100m2 |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 3 | Bơm nước làm khô hố móng, máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ca |
| 4 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5609 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cống tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 6 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9869 | 100m |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt móng cống hộp G=1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | tấn |
| 14 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 29 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | tấn |
| 30 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | 100m3 |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 15 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| G | Chi phí điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 2 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột đèn sân vườn HG1102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Chùm CH02-4 bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | móng |
| 6 | Móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 7 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 8 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Đèn LED STAR 804 công suất 100W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 11 | Đèn cầu D400 E27 + bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 14 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 15 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 17 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đầu |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | m |
| 19 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 22 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 23 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 24 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,5 | m |
| 25 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 26 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu cáp |
| 28 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 29 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 30 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 32 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 33 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi