Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210510214-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hy Cương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210501819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 11:08:00 đến ngày 2021-05-17 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,786,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp đất nền đường, bù cấp, vét bùn, hữu cơ, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 844,0222 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3142 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1421 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6584 100m3
5 Đào hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5702 100m3
6 Đào cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5045 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0194 100m3
8 Khai thác, vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7107 100m3
9 Đào kết cấu mặt đường cũ, Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,15 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4369 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5702 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1629 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,241 100m2
2 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8627 100tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,241 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5974 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4204 100m3
6 Đào khuôn phần gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m3
7 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2633 100m3
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,67 m3
C Biển báo hiệu ATGT
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Biển báo HTG cạch 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Cột biển báo D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m
D RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC + TẤM BẢN CHỊU LỰC: 368m
1 Bê tông rãnh thoát nước dọc, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,53 m3
2 Cát sạn đệm đáy rãnh dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2864 100m2
4 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5158 tấn
6 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,34 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0496 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3552 100m2
9 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368 1cấu kiện
E Rãnh hình thang gia cố BTXM
1 Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,64 m3
2 Cát sạn đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,984 100m2
4 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,992 100m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông móng đầu cống, tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,81 m3
2 Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
3 Cát sạn đệm toàn bộ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 m3
4 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1673 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1347 100m2
7 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
8 Bê tông làm khớp nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
9 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0027 tấn
10 Bê tông mũ tường, gờ chắn bánh - M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
11 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
12 Bê tông bảo vệ bản, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m2
14 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
15 Đắp đất quanh cống (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->