Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp ngõ 169 Đông Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp ngõ 169 Đông Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 11:06:00 đến ngày 2021-05-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,190,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT NGÕ | |||
| 1 | Đào phá mặt ngõ cũ bằng máy | 27,42 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 27,42 | m3 | |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm bù trũng mặt ngõ hiện trạng | 1,006 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bù trũng mặt ngõ, đá 1x2, mác 250 | 77,02 | m3 | |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 933,38 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông mặt ngõ, đá 1x2, mác 250 | 252,365 | m3 | |
| 7 | Cắt khe co giãn đường bê tông | 29,025 | 10m | |
| 8 | Xoa nhẵn mặt ngõ bê tông | 1.682,43 | m2 | |
| 9 | Biển cảnh báo | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC D500 TẠI TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt ngõ bê tông hiện trạng | 53,8 | 10m | |
| 2 | Đào bê tông ngõ hiện trạng | 130,36 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II | 5,117 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | 219,306 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 8,614 | 100m3 | |
| 6 | Đá 2x4 lót đáy móng cống | 0,256 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt gối cống D500 | 390 | cái | |
| 8 | Tiền vật liệu Gối cống D500 | 390 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm (cấp tải cao) | 130 | đoạn ống | |
| 10 | Tiền vật liệu Ống bê tông dài 2m D500mm (cấp tải cao) | 130 | đoạn ống | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | 129 | mối nối | |
| 12 | Đắp cát hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,035 | 100m3 | |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 hố móng cống D500 | 1,406 | 100m3 | |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 hố móng cống D500 | 1,355 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỐ GA THĂM LOẠI 1 TUYẾN CỐNG D500 | |||
| 1 | Cắt mặt ngõ bê tông hiện trạng thi công hố ga | 6,435 | 10m | |
| 2 | Đào bê tông ngõ hiện trạng | 16,94 | m3 | |
| 3 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II | 0,727 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | 31,161 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,039 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn đáy ga | 0,203 | 100m2 | |
| 7 | Đá 2x4 lót móng | 0,026 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 5,218 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,891 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 17,101 | m3 | |
| 11 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,656 | m2 | |
| 12 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,91 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan A, be thành | 0,128 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,532 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,369 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | 11 | cấu kiện | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m | 11 | cái | |
| 18 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,346 | 100m3 | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 hố móng ga | 0,124 | 100m3 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 hố móng ga | 0,126 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỐNG THOÁT NƯỚC D300 CÁC NHÁNH PHỤ | |||
| 1 | Cắt ngõ bê tông hiện trạng | 25,66 | 10m | |
| 2 | Đào bê tông ngõ hiện trạng | 32,45 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | 132,13 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,646 | 100m3 | |
| 5 | Đá 2x4 lót đáy móng cống | 0,081 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt gối cống D300 | 232 | cái | |
| 7 | Tiền vật liệu gối cống D300 | 232 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (cấp tải TC) | 116 | đoạn ống | |
| 9 | Tiền vật liệu Ống bê tông dài 1m D300mm (cấp tải TC) | 116 | đoạn ống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 115 | mối nối | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,904 | 100m3 | |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 hố móng cống D300 | 0,359 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỐ GA LOẠI 3 + HỐ THU NƯỚC MÉP NGÕ | |||
| 1 | Cắt mặt ngõ bê tông hiện trạng thi công hố ga, ống D200 | 21,334 | 10m | |
| 2 | Phá bê tông mặt ngõ hiện trạng thi công hố ga | 30,37 | m3 | |
| 3 | Đào đât móng ống D200, đất cấp II | 10,6 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,53 | 100m | |
| 5 | Đào móng ga bằng máy, đất cấp II | 0,202 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp II | 97,13 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn lót móng và đáy ga | 0,395 | 100m2 | |
| 8 | Đá 2x4 lót móng | 0,044 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 6,221 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,215 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 17,23 | m3 | |
| 12 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,109 | m2 | |
| 13 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,9 | m2 | |
| 14 | Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 30 | 4,937 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,258 | 100m2 | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,661 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,661 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 2,092 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,128 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,238 | tấn | |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,012 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,012 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,077 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | 52 | cấu kiện | |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp móng đường hố ga, đường ống | 47,06 | m3 | |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 hố móng cống D200 | 0,25 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,583 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước khu dân cư | 15 | ca bơm | |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỐ VAN CẤP NƯỚC, BỂ CÁP VIỄN THÔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | 10 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ giằng cổ ga, tấm đan cũ | 1,359 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,359 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cơi hố ga, vữa XM mác 75 | 1,141 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,109 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,299 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,299 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,879 | m3 | |
| 9 | Trát tường cổ ga, giằng cổ ga vị trí làm mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,456 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,027 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,055 | tấn | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,227 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,227 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,48 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 10 | cấu kiện | |
| 16 | Nâng cao độ nắp chụp van ty chìm DN80 | 2 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: ĐOẠN CỐNG D500 NGANG ĐƯỜNG ĐÔNG KHÊ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa hiện trạng | 1,2 | 10m | |
| 2 | Đào lớp bê tông nhựa hiện trạng | 1,94 | m3 | |
| 3 | Đào các lớp móng đá đường hiện trạng | 0,065 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng cống, đất cấp II | 8,4 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,168 | 100m3 | |
| 6 | Đá 2x4 lót đáy móng cống | 0,004 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt gối cống D500 | 6 | cái | |
| 8 | Tiền vật liệu gối cống D500 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm (cấp tải cao) | 2 | đoạn ống | |
| 10 | Tiền vật liệu Ống bê tông dài 2m D500mm (cấp tải cao) | 2 | đoạn ống | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | 1 | mối nối | |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 3,79 | m3 | |
| 13 | Đắp đất núi nền đường hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,013 | 100m3 | |
| 14 | Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình | 1,837 | m3 | |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 hố móng cống D500 | 0,045 | 100m3 | |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 hố móng cống D500 | 0,02 | 100m3 | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lớp dưới) | 0,14 | 100m2 | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,14 | 100m2 | |
| 19 | Tiền vật liệu Bê tông nhựa loại C19 | 2,327 | tấn | |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 (lớp trên) | 0,14 | 100m2 | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,14 | 100m2 | |
| 22 | Tiền vật liệu Bê tông nhựa loại C2.5 | 1,697 | tấn | |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỐ GA THĂM LOẠI 2 TUYẾN CỐNG D500-D800 HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa hiện trạng | 1,2 | 10m | |
| 2 | Đào bê tông mặt nhựa hiện trạng | 1,944 | m3 | |
| 3 | Đào các lớp móng đá đường hiện trạng | 0,113 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II | 0,093 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 3,983 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,19 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m vào đất cấp II | 3,259 | 100m | |
| 8 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | 0,435 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,014 | 100m2 | |
| 10 | Đá 2x4 lót móng | 0,004 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,567 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,72 | m3 | |
| 14 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,834 | m2 | |
| 15 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan, be thành | 0,013 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,054 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,276 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | 1 | cấu kiện | |
| 20 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,044 | 100m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m | 1 | cái | |
| 22 | Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông | 1 | vị trí | |
| 23 | Bịt tạm đầu cống D800 tại 2 hố ga thăm tuyến cống D800 hiện trạng hai bên hố ga G12 | 2 | ga | |
| 24 | Hoành triệt nước trong cống D800 đoạn giữa 2 hố ga xây bịt tạm | 1 | ca bơm | |
| 25 | Bơm cưỡng bức duy trì dòng chảy thoát nước trong thời gian thi công cống D500 và hồ ga G12 | 2 | ca bơm | |
| 26 | Thanh thải 2 hố ga xây bịt tạm | 5 | công | |
| 27 | Nâng, bảo vệ tuyến 4 ống cáp ngầm viễn thông vị trí cắt đường đặt cống D500 | 1 | HT | |
| 28 | Chi phí đấu nối (Cấp phép các sở ngành: Giao thông, thoát nước, cấp nước, viễn thông + Chi phí giám sát các ngành) | 1 | gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi