Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Hà, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512870-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Việt Tiến huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Hà, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20210512789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 11:05:00 đến ngày 2021-05-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,872,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào san đất, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,9352 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 69,352 10m³/1km
3 Đào nền đường, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,5098 100m3
4 Đục tẩy mặt đường bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 99,35 m3
5 Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9935 10m³/1km
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,3911 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,5098 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1478 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,0295 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,7963 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1817 100m3
12 Ni lon chống mất nước xi măng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.656,03 m2
13 Ván khuôn mặt đường bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6918 100m2
14 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 531,21 m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 196,6577 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,202 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 209,8597 100m2
18 Mua bê tông nhựa bù vênh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 848,8712 tấn
19 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48,7357 100m2
B MƯƠNG, RÃNH
1 Đào xúc đất, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,0787 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6938 10m³/1km
3 Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3849 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5991 100m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 67,23 m3
6 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2325 100m2
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 168,4 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 871,35 m2
9 Ván khuôn cổ rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,6005 100m2
10 Bê tông cổ rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,25 m3
11 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28,68 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6354 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,2183 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 275 cái
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 83 cái
C CỐNG TRÒN D400, D800
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,58 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, Đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 đoạn ống
5 Nối ống bê tông, Đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 đoạn ống
7 Nối ống bê tông, Đường kính 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 mối nối
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,39 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51,78 m2
10 Xây gờ chắn bánh gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,25 m3
11 Trát gờ chắn bánh 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 124,51 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50,95 m3
13 Vận chuyển đổ thải Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,095 10m³/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->