Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Phát triển lưới điện hạ thế phục vụ chống quá tải lộ ra, nâng cấp các nhánh dây mắc điện của các TBA và Cải tạo VTTB để TCCS các TBA đầy, quá tải trên địa bàn huyện Hóc Môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Phát triển lưới điện hạ thế phục vụ chống quá tải lộ ra, nâng cấp các nhánh dây mắc điện của các TBA và Cải tạo VTTB để TCCS các TBA đầy, quá tải trên địa bàn huyện Hóc Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 11:04:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,227,224,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư Hạng mục dây nổi hạ thế Dự án 1: Phát triển lưới điện hạ thế phục vụ chống quá tải lộ ra và nâng cấp các nhánh dây mắc điện của các TBA trên địa bàn huyện HM năm 2021 | |||
| 1 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu phát biểu | 542 | Cuộn |
| 2 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Nhà thầu phát biểu | 33 | Cái |
| 3 | Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Nhà thầu phát biểu | 2.836 | Cái |
| 4 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Theo QCKT đính kèm | 1.881 | Cái |
| 5 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Theo QCKT đính kèm | 161 | Cái |
| 6 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo QCKT đính kèm | 25 | Cái |
| 7 | Boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo QCKT đính kèm | 218 | Cái |
| 8 | Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5m | Theo QCKT đính kèm | 183 | Bộ |
| 9 | Bảng đánh số trụ. | Nhà thầu phát biểu | 215 | Tấm |
| 10 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 34,68 | M3 |
| 11 | Ciment p40 | Nhà thầu phát biểu | 17.363,98 | Kg |
| 12 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo QCKT đính kèm | 183 | Cái |
| 13 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo QCKT đính kèm | 581 | Bộ |
| 14 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 56,36 | M3 |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Theo QCKT đính kèm | 642 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo QCKT đính kèm | 351 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo QCKT đính kèm | 366 | Cái |
| 18 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu phát biểu | 183 | Cái |
| 19 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu phát biểu | 549 | Mét |
| 20 | Ống nhựa pvc đk 114mm | Theo QCKT đính kèm | 50 | Mét |
| 21 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 12.264,08 | Lít |
| 22 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo QCKT đính kèm | 53 | Cái |
| 23 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Theo QCKT đính kèm | 53 | Cái |
| B | Lắp đặt hạng mục hạ thế nổi Dự án 1: Phát triển lưới điện hạ thế phục vụ chống quá tải lộ ra và nâng cấp các nhánh dây mắc điện của các TBA trên địa bàn huyện HM năm 2021 | |||
| 1 | Lắp hộp domino 9 cực | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 474 | Bộ |
| 2 | Kéo cáp ABC 4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15,065 | Km |
| 3 | Trồng mới trụ BTLT 8,5m đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 123 | Trụ |
| 4 | Trồng mới trụ BTLT 8,5m đơn 2 đoạn ghép | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 89 | Trụ |
| 5 | Trồng mới trụ BTLT 8,5m kép | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Trụ |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 212 | Móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ kép 8,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Móng |
| 8 | Gia cố móng trụ đơn 8,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Móng |
| 9 | Lắp đà lệch đơn 0,8m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 13 | Bộ |
| 10 | Lắp đà lệch kép 0,8m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 20 | Bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa lặp lại hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 183 | Bộ |
| 12 | Lắp phụ kiện lắp domino | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 474 | Bộ |
| 13 | Lắp phụ kiện lắp domino sử dụng lại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | Bộ |
| 14 | Lắp phụ kiên lắp ống luồn cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | t/bộ |
| 15 | Lắp máy cắt hạ thế 250A + hộp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 25 | Bộ |
| 16 | Thay cầu dao hạ thế, loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | 1 bộ |
| 17 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | 1 cái |
| 18 | Thay cầu dao hạ thế, loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 51 | 1 bộ |
| 19 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột 6m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 141 | Trụ |
| 20 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 62 | Trụ |
| 21 | Tháo dỡ cáp hạ thế CV70mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,084 | Km |
| 22 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,861 | Km |
| 23 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,54 | Km |
| 24 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,727 | Km |
| 25 | Tháo dỡ cáp duplex | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 26,955 | Km |
| 26 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 11 | bộ |
| 27 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 263 | Sứ |
| 28 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,002 | tấn |
| 29 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,002 | tấn |
| 30 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,037 | tấn |
| 31 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,037 | tấn |
| 32 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,039 | km |
| C | Vận chuyển đường dài Dự án 1: Phát triển lưới điện hạ thế phục vụ chống quá tải lộ ra và nâng cấp các nhánh dây mắc điện của các TBA trên địa bàn huyện HM năm 2021 | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị dây nổi hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,185 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 7 km, hàng loại 3 (Trụ và neo) hạng mục vật liệu dây nổi hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 224,71 | tấn |
| 3 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 7 km, hàng loại 3 (phụ kiện) hạng mục vật liệu dây nổi hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 224,71 | tấn |
| D | Chi phí bảo hiểm Dự án 1: Phát triển lưới điện hạ thế phục vụ chống quá tải lộ ra và nâng cấp các nhánh dây mắc điện của các TBA trên địa bàn huyện HM năm 2021 | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | hợp đồng |
| E | Cung cấp vật tư Hạng mục trạm biến thế Dự án 2: Cải tạo VTTB để TCCS các trạm biến áp đầy, quá tải trên địa bàn huyện Hóc Môn | |||
| 1 | Cosse ép cu 240mm2 | Theo QCKT đính kèm | 144 | Cái |
| 2 | Co pvc đk 114 | Nhà thầu phát biểu | 72 | cái |
| 3 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu phát biểu | 108 | cuộn |
| 4 | Keo Silicon | Nhà thầu phát biểu | 72 | Tuýp |
| F | Lắp đặt: Hạng mục trạm biến thế Dự án 2: Cải tạo VTTB để TCCS các trạm biến áp đầy, quá tải trên địa bàn huyện Hóc Môn | |||
| 1 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 36 | Tủ |
| 2 | Lắp mới cosse 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 144 | Cái |
| 3 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 (trạm ngồi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 (trạm treo) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất (Trạm ngồi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Bộ |
| 6 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất (Trạm treo) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 150 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 476 | m |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi thùng cầu dao hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 47 | tủ |
| 10 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,7 | cái |
| 11 | Bốc lên Dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,24 | cái |
| 12 | Xếp xuống Dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,24 | cái |
| 13 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,47 | cái |
| 14 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,47 | cái |
| G | Chi phí thuê máy phát điện Dự án 2: Cải tạo VTTB để TCCS các trạm biến áp đầy, quá tải trên địa bàn huyện Hóc Môn | |||
| 1 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 160 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | Lượt |
| 2 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10 | Lượt |
| 3 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Lượt |
| H | Vận chuyển đường dài Dự án 2: Cải tạo VTTB để TCCS các trạm biến áp đầy, quá tải trên địa bàn huyện Hóc Môn | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km, hàng loại 3 hạng mục thiết bị trạm biến thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,08 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 15 km, hàng loại 3, hạng mục vật liệu trạm biến thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,76 | tấn |
| I | Chi phí bảo hiểm Dự án 2: Cải tạo VTTB để TCCS các trạm biến áp đầy, quá tải trên địa bàn huyện Hóc Môn | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | hợp đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi