Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 10:59:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,997,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,543 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,214 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-->10cm, mật độ 25cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 90,052 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,216 | m3 |
| 5 | Điệm cát đầu cừ (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,824 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,34 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,542 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,661 | m3 |
| 9 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà mái, vì kèo, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,455 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng lan can đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,863 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, trụ đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,257 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn trệt, tam cấp, gram dốc, sàn hộp ghen đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,096 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,26 | m3 |
| 14 | Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,298 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,168 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,265 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,808 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,681 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,815 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,589 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,869 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,072 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,646 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,617 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,124 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô, lan can đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 31 | Xây tường bó nền bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,545 | m3 |
| 32 | Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,414 | m3 |
| 33 | Xây tường ngăn bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,548 | m3 |
| 34 | Xây tường lan can, thành tam cấp bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,497 | m3 |
| 35 | Xây tường ốp cột, hộp gen bằng gạch ống 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch bông gió 200x200x100mm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 37 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,372 | m3 |
| 38 | Ốp tường gạch Ceramic 600x600mm hoa văn giả đá | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 39 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m2 |
| 40 | Sơn bóng đá chẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m2 |
| 41 | Lát kệ bếp gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,02 | m2 |
| 42 | Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao tới trần | Theo hồ sơ thiết kế | 35,8 | m2 |
| 43 | Ốp tường hồi gạch Ceramic 600x600mm hoa văn giả đá | Theo hồ sơ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Theo hồ sơ thiết kế | 11,216 | m2 |
| 46 | Sơn giả đá cột (NC+VL+M) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,526 | M2 |
| 47 | Trát tường ngoài bó nền, bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,472 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 312,078 | m2 |
| 49 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,619 | m2 |
| 50 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 520,575 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, đà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không trát đà mái và vì kèo) | Theo hồ sơ thiết kế | 210,233 | m2 |
| 52 | Trát trần sê nô, sàn mái, diềm mái, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 181,46 | m2 |
| 53 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 600x600mm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,615 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 288,86 | m2 |
| 55 | Lát nền WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,722 | m2 |
| 57 | Chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 53,722 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 184,825 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 519,531 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 520,575 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (đà nằm khuất trong trần Prima không bả) | Theo hồ sơ thiết kế | 210,233 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 519,531 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 730,808 | m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,572 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,572 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,58 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,64 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 73 | SXLD khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 72,255 | M2 |
| 74 | SXLD hoa sắt lan can thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,654 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng Tole giả ngói dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,285 | 100m2 |
| 76 | Làm trần nhôm khung xương (thành phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 288,86 | M2 |
| 77 | LD quốc huy bằng nhựa Composite đk 600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 78 | LD chữ Inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 80 | Lắp đèn led dowlight âm trần 12W D140 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 81 | Lắp đèn led dowlight âm trần 9W D118 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 85 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 86 | Lắp MCB/2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 88 | Lắp MCB/1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Lắp MCB/1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 92 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 94 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 96 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 97 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 98 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 99 | Lắp cáp CV 8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 100 | Cáp duplex đồng 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 658 | m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 105 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt xí xổm có thùng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Lavabo có chân | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox 304, KT 800x460x230mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi chén lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi, KT 700x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi nước inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi sen inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 121 | Van khóa đồng thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 124 | Co răng trong thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 125 | Co răng ngoài thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100M |
| 127 | Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 128 | Lắp co PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Lắp co lơi PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Lắp co PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 131 | Lắp co lơi PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 132 | Lắp tê PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 133 | Lắp ống PVC D90, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 134 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 136 | Lắp co PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 137 | Lắp co lơi PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 138 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 139 | Bình CO2 MT5 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 140 | Bình Bột ABC MFZL 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 141 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 142 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Van PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Van khóa đồng thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Racco đồng thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Thép tấm KT 700x400x6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 149 | Đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 150 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 24,15 | m3 |
| 151 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m3 |
| 152 | Bê tông gối đở vòi tưới cây đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | M3 |
| 153 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 41,364 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,788 | m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 156 | Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 157 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 158 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 160 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 161 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 162 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8,316 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 207,9 | m2 |
| 164 | Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 165 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | 1cấu kiện |
| 167 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 22,303 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,868 | m3 |
| 169 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống uPVC D315 dày 15mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | 100m |
| 171 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 25,528 | m3 |
| 172 | Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,509 | m3 |
| 173 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 174 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 175 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,99 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,799 | m2 |
| 177 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,012 | m3 |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 179 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 180 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 182 | Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 183 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 184 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 185 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 186 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1cấu kiện |
| 188 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,204 | m3 |
| 189 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | 100m |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m3 |
| 192 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,818 | m3 |
| 193 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,818 | m3 |
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,157 | m3 |
| 195 | Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 196 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,368 | m3 |
| 197 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,104 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| 200 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,093 | m3 |
| 208 | Ốp tường trụ, cột gạch trang trí kt 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 209 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,2 | m2 |
| 210 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,56 | m2 |
| 211 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 212 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m |
| 213 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 55,847 | m2 |
| 214 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 41,36 | m2 |
| 215 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,207 | m2 |
| 216 | SXLD hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4 | M2 |
| 217 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 218 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,52 | 1m2 |
| 219 | SXLD bảng tên khung sắt tole (NC+VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | M2 |
| 220 | LD chữ mica bảng tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 221 | Gia công hàng rào lưới thép B40 khổ cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 120,6 | m |
| 222 | Lắp dựng cốt thép hàng rào B40, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 223 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 224 | Bê tông, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 225 | Lắp dựng Bulong neo M20x80 vào nền Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 226 | Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | m3 |
| 227 | Ốp đá granite (tương đương đá Imperial Red) - sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 1,978 | M2 |
| 228 | Lắp dựng cột cờ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 229 | Đào móng cột, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | M3 |
| 230 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | m3 |
| 231 | Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 232 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | Tấn |
| 233 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,191 | Tấn |
| 234 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,191 | Tấn |
| 235 | Sản xuất xà gồ thép + Nẹp vách | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | Tấn |
| 236 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | Tấn |
| 237 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,948 | M2 |
| 238 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,477 | 100M2 |
| 239 | Lót tấm cao su trắng đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100M2 |
| 240 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 241 | Bê tông lót bồn hoa xung quanh, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,571 | m3 |
| 242 | Xây gờ bó, bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8,228 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,422 | m2 |
| 244 | Đắp đất trồng cây, cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,063 | M3 |
| 245 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100M2 |
| 246 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước máy (3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | 100M2/th |
| 247 | Lót tấm nilon đổ bê tông (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | 100M2 |
| 248 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,398 | m3 |
| 249 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,906 | 100m3 |
| 250 | Đắp đê bao từng lớp đầm chặt k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,817 | 100M3 |
| 251 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,166 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi