Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512902-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210439384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 10:59:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,997,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,543 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,214 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-->10cm, mật độ 25cây/m² Theo hồ sơ thiết kế 90,052 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 10,216 m3
5 Điệm cát đầu cừ (không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 9,824 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 1,34 100m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 12,542 m3
8 Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế 23,661 m3
9 Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà mái, vì kèo, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 42,455 m3
10 Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng lan can đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,863 m3
11 Bê tông cột, trụ đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,257 m3
12 Bê tông sàn trệt, tam cấp, gram dốc, sàn hộp ghen đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 28,096 m3
13 Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,26 m3
14 Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 3,298 100m2
15 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 1,168 100m2
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,265 100m2
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,808 100m2
18 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,705 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,681 100m2
20 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,815 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,589 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,869 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,072 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,646 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,195 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,92 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,617 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,124 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,295 tấn
30 SXLD cốt thép lanh tô, lan can đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
31 Xây tường bó nền bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 8,545 m3
32 Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 25,414 m3
33 Xây tường ngăn bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,548 m3
34 Xây tường lan can, thành tam cấp bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,497 m3
35 Xây tường ốp cột, hộp gen bằng gạch ống 8x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 1,05 m3
36 Xây tường gạch bông gió 200x200x100mm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m2
37 Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,372 m3
38 Ốp tường gạch Ceramic 600x600mm hoa văn giả đá Theo hồ sơ thiết kế 4,68 m2
39 Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 37 m2
40 Sơn bóng đá chẻ tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế 37 m2
41 Lát kệ bếp gạch ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 3,02 m2
42 Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao tới trần Theo hồ sơ thiết kế 35,8 m2
43 Ốp tường hồi gạch Ceramic 600x600mm hoa văn giả đá Theo hồ sơ thiết kế 17,55 m2
44 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m2
45 Ốp đá granit tự nhiên vào cột Theo hồ sơ thiết kế 11,216 m2
46 Sơn giả đá cột (NC+VL+M) Theo hồ sơ thiết kế 5,526 M2
47 Trát tường ngoài bó nền, bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 47,472 m2
48 Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 312,078 m2
49 Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,619 m2
50 Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 520,575 m2
51 Trát trụ cột, đà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không trát đà mái và vì kèo) Theo hồ sơ thiết kế 210,233 m2
52 Trát trần sê nô, sàn mái, diềm mái, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 181,46 m2
53 Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 600x600mm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,615 m2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 288,86 m2
55 Lát nền WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 6,44 m2
56 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 53,722 m2
57 Chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 53,722 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 184,825 m
59 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 519,531 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 520,575 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (đà nằm khuất trong trần Prima không bả) Theo hồ sơ thiết kế 210,233 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 519,531 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 730,808 m2
64 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,572 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,572 tấn
66 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 8,58 m2
67 Lắp dựng vách kính khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 23,1 m2
68 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 28,08 m2
69 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 3 m2
70 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 50,64 m2
71 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m2
73 SXLD khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 72,255 M2
74 SXLD hoa sắt lan can thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 3,654 m2
75 Lợp mái che tường bằng Tole giả ngói dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 3,285 100m2
76 Làm trần nhôm khung xương (thành phẩm) Theo hồ sơ thiết kế 288,86 M2
77 LD quốc huy bằng nhựa Composite đk 600 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
78 LD chữ Inox mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
79 Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
80 Lắp đèn led dowlight âm trần 12W D140 (tđ MPE) Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
81 Lắp đèn led dowlight âm trần 9W D118 (tđ MPE) Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
82 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
83 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
84 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
85 Lắp công tắc đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
86 Lắp MCB/2P-80A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Lắp RCBO/2P-32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
88 Lắp MCB/1P-25A Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
89 Lắp MCB/1P-16A Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
90 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
91 Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
92 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
93 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
94 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 57 cái
95 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
96 Lắp cáp CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 750 m
97 Lắp cáp CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 850 m
98 Lắp cáp CV 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
99 Lắp cáp CV 8mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
100 Cáp duplex đồng 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
101 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế 658 m
102 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
103 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
104 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
105 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
106 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
107 Lắp đặt xí xổm có thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
109 Lắp đặt Lavabo có chân Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
110 Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
111 Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox 304, KT 800x460x230mm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
112 Lắp đặt vòi chén lạnh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
113 Lắp đặt gương soi, KT 700x500mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
114 Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
115 Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
116 Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
117 Lắp đặt vòi nước inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
118 Lắp đặt vòi sen inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
119 Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
120 Ống PVC D27 dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
121 Van khóa đồng thau D27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
122 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
123 Lắp đặt Co PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
124 Co răng trong thau D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
125 Co răng ngoài thau D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
126 Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100M
127 Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100M
128 Lắp co PVC D114 dày Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
129 Lắp co lơi PVC D114 dày Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
130 Lắp co PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
131 Lắp co lơi PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
132 Lắp tê PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
133 Lắp ống PVC D90, dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,62 100m
134 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
135 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
136 Lắp co PVC D90 dày Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
137 Lắp co lơi PVC D90 dày Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
138 Kệ để bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
139 Bình CO2 MT5 5kg Theo hồ sơ thiết kế 4 Bình
140 Bình Bột ABC MFZL 8kg Theo hồ sơ thiết kế 4 Bình
141 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
142 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,15 100m
143 Lắp đặt co PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
144 Lắp đặt tê PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
145 Van PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
146 Van khóa đồng thau D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
147 Racco đồng thau D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
148 Thép tấm KT 700x400x6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
149 Đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
150 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 24,15 m3
151 Đắp đất đường ống Theo hồ sơ thiết kế 16,1 m3
152 Bê tông gối đở vòi tưới cây đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,025 M3
153 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 41,364 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 13,788 m3
155 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m3
156 Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,7 m3
157 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
158 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
159 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,15 m3
160 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Theo hồ sơ thiết kế 0,175 tấn
161 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,189 100m2
162 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày Theo hồ sơ thiết kế 8,316 m3
163 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 207,9 m2
164 Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế 27 m2
165 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,567 100m
166 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 90 1cấu kiện
167 Đào móng đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 22,303 m3
168 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 14,868 m3
169 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 1,536 m3
170 Lắp đặt ống uPVC D315 dày 15mm nối dán keo Theo hồ sơ thiết kế 0,512 100m
171 Đào móng hố ga, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 25,528 m3
172 Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 8,509 m3
173 Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 2,156 m3
174 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,584 m3
175 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,99 m3
176 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,799 m2
177 Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,012 m3
178 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,77 m3
179 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK Theo hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
180 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK Theo hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
181 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
182 Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,336 tấn
183 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
184 SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế 0,138 100m2
185 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
186 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,062 100m
187 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 22 1cấu kiện
188 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 6,204 m3
189 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,58 100m
190 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,284 100m3
191 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,189 100m3
192 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,818 m3
193 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,818 m3
194 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,157 m3
195 Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 0,059 100m2
196 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,368 m3
197 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,104 m3
198 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,149 100m2
199 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,267 100m2
200 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,221 100m2
201 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
202 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
203 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
204 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,162 tấn
205 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,636 tấn
206 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
207 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,093 m3
208 Ốp tường trụ, cột gạch trang trí kt 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế 19,2 m2
209 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 33,2 m2
210 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 26,56 m2
211 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,8 m2
212 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 8,8 m
213 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 55,847 m2
214 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 41,36 m2
215 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 97,207 m2
216 SXLD hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 44,4 M2
217 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 9,12 m2
218 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 53,52 1m2
219 SXLD bảng tên khung sắt tole (NC+VL) Theo hồ sơ thiết kế 4,86 M2
220 LD chữ mica bảng tên công trình Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
221 Gia công hàng rào lưới thép B40 khổ cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 120,6 m
222 Lắp dựng cốt thép hàng rào B40, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
223 Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,113 m3
224 Bê tông, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,113 m3
225 Lắp dựng Bulong neo M20x80 vào nền Bê tông Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
226 Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,212 m3
227 Ốp đá granite (tương đương đá Imperial Red) - sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 1,978 M2
228 Lắp dựng cột cờ inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
229 Đào móng cột, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,27 M3
230 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,351 m3
231 Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tông Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
232 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,105 Tấn
233 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn Theo hồ sơ thiết kế 0,191 Tấn
234 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,191 Tấn
235 Sản xuất xà gồ thép + Nẹp vách Theo hồ sơ thiết kế 0,13 Tấn
236 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,13 Tấn
237 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 0,948 M2
238 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,477 100M2
239 Lót tấm cao su trắng đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100M2
240 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
241 Bê tông lót bồn hoa xung quanh, đá 4x6 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,571 m3
242 Xây gờ bó, bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 8,228 m3
243 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 91,422 m2
244 Đắp đất trồng cây, cỏ Theo hồ sơ thiết kế 8,063 M3
245 Trồng cỏ đậu phộng Theo hồ sơ thiết kế 0,323 100M2
246 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước máy (3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 0,968 100M2/th
247 Lót tấm nilon đổ bê tông (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 7,68 100M2
248 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 38,398 m3
249 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 7,906 100m3
250 Đắp đê bao từng lớp đầm chặt k=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 60,817 100M3
251 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 25,166 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->