Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 10:58:00 đến ngày 2021-05-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,229,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRỤ ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,6384 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,4195 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0748 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4958 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1277 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1277 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,5108 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6513 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9538 | 100m3/1km |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,6384 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ thẫm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,82 | m2 |
| 12 | Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,188 | m2 |
| 13 | Lát nền đá Granite màu vàng nhạt, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,6304 | m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0748 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8595 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit màu ghi xám vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7635 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ thẩm vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,576 | m2 |
| 19 | Tăng cường đinh vít gắn đá vào trụ đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.748,4545 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tấm composite trên bia màu đỏ thẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 21 | Công chế tác,chạm khắc tên liệt sỹ vào mặt đá Garnite và hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,768 | m2 |
| 22 | SXLD bộ chữ inox màu mạ vàng " TỔ QUỐC GHI CÔNG "gắn trên trụ đài, cao 500mm, dày 30mm ( bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chữ |
| 23 | SXLD ngôi sao trên đỉnh trụ đài bằng inox màu mạ vàng( bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | SXLD Quốc huy, Đảng huy trên bia tưởng niệm bằng inox màu mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0375 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,075 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0375 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 135viên/m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0375 | m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4706 | m3 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1352 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1956 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1196 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1956 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9156 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 0.0 |
| 40 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0696 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8869 | 100m2 |
| 45 | Bạt che chắn vật liệu xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THÁP CHUÔNG( 2 THÁP) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9008 | m2 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,535 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m3/1km |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0368 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6248 | m2 |
| 9 | Lát đá Granit màu vàng bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,412 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,576 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7366 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,716 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,576 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,4526 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,576 | m2 |
| 16 | Sơn cột, dầm, diềm mái bằng sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7366 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,716 | m2 |
| 18 | Công tác vệ sinh mái ngói bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,716 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9522 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,536 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,284 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,252 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,476 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,768 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6052 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,9704 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,2104 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,76 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6771 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 15 | Cửa đi mở quay 2 cánh bằng khung nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa , phụ kiện, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, dưới pa nô thanh Austprofile, lõi thép dày 1.2 mm, đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 16 | Cửa đi mở quay 1 cánh bằng khung nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa , phụ kiện, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, dưới pa nô thanh Austprofile, lõi thép dày 1.2 mm, đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Cửa sổ mờ trượt bằng khung nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa , phụ kiện, pa nô kính trắng dày 5 ly, đã lắp đặt (TT theo giá cửa thông báo giá vật liệu xây dựng Nghệ An Quý II/2020): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mờ hất 1 cánh bằng khung nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa , phụ kiện, pa nô kính trắng dày 5 ly, đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 19 | Cửa chớp cố định bằng khung nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa , phụ kiện, pa nô kính trắng dày 5 ly, đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6909 | m2 |
| 21 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6909 | m2 |
| 22 | Đóng litô ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6909 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | m3 |
| 24 | Tủ điện bằng nhựa KT 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp nhôm vạn xoắn 4*35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Khoá vặn đóng ngắt van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Khoas nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Máy bơm liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Bộ van phao điện đóng ngắt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Khoan giếng công nghiệp trong gói,đường kình lỗ khoan D90, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 53 | Khung INOX hộp 40x40x1.5 đặt bàn đá rửa lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7625 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0025 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0025 | m2 |
| 5 | Công tác hàn lại cánh cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,197 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,198 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,198 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | 1m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,24 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6077 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0181 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,0281 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416,0843 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4865 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9906 | 100m3 |
| 8 | Lớp cát tạo phẳng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8115 | m3 |
| 9 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,05 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9123 | 100m |
| 13 | Trám khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m |
| 14 | Đánh nhẵn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,05 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2373 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 17 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6967 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6967 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi