Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511951-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210456206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 10:58:00 đến ngày 2021-05-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,229,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,6384 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,4195 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0748 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4958 m3
5 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1277 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1277 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,5108 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6513 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9538 100m3/1km
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,6384 m2
11 Lát đá bậc tam cấp màu đỏ thẫm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,82 m2
12 Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,188 m2
13 Lát nền đá Granite màu vàng nhạt, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,6304 m2
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0748 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,8595 m2
16 Ốp đá granit màu ghi xám vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7635 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ thẩm vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,576 m2
19 Tăng cường đinh vít gắn đá vào trụ đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.748,4545 cái
20 Sản xuất, lắp dựng tấm composite trên bia màu đỏ thẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
21 Công chế tác,chạm khắc tên liệt sỹ vào mặt đá Garnite và hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,768 m2
22 SXLD bộ chữ inox màu mạ vàng " TỔ QUỐC GHI CÔNG "gắn trên trụ đài, cao 500mm, dày 30mm ( bao gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chữ
23 SXLD ngôi sao trên đỉnh trụ đài bằng inox màu mạ vàng( bao gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 SXLD Quốc huy, Đảng huy trên bia tưởng niệm bằng inox màu mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,0375 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,075 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,0375 m2
28 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 135viên/m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,0375 m2
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4706 m3
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1352 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1956 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1196 m2
35 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1956 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9156 m2
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 0.0
40 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0696 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8869 100m2
45 Bạt che chắn vật liệu xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,32 m2
B HẠNG MỤC: THÁP CHUÔNG( 2 THÁP)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9008 m2
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,845 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,845 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,535 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 100m3/1km
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,0368 m2
8 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6248 m2
9 Lát đá Granit màu vàng bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,412 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,576 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,7366 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,716 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,576 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,4526 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,576 m2
16 Sơn cột, dầm, diềm mái bằng sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,7366 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,716 m2
18 Công tác vệ sinh mái ngói bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,716 m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9522 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,536 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,284 m2
3 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,252 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,476 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,768 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6052 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,9704 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,2104 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,76 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 1m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1696 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6771 100m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
15 Cửa đi mở quay 2 cánh bằng khung nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa , phụ kiện, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, dưới pa nô thanh Austprofile, lõi thép dày 1.2 mm, đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
16 Cửa đi mở quay 1 cánh bằng khung nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa , phụ kiện, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, dưới pa nô thanh Austprofile, lõi thép dày 1.2 mm, đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
17 Cửa sổ mờ trượt bằng khung nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa , phụ kiện, pa nô kính trắng dày 5 ly, đã lắp đặt (TT theo giá cửa thông báo giá vật liệu xây dựng Nghệ An Quý II/2020): Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
18 Cửa sổ mờ hất 1 cánh bằng khung nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa , phụ kiện, pa nô kính trắng dày 5 ly, đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
19 Cửa chớp cố định bằng khung nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa , phụ kiện, pa nô kính trắng dày 5 ly, đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
20 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6909 m2
21 Lợp mái ngói 22v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6909 m2
22 Đóng litô ngói 22v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6909 m2
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5439 m3
24 Tủ điện bằng nhựa KT 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp nhôm vạn xoắn 4*35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
34 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
39 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
43 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
44 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Khoá vặn đóng ngắt van chặn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
47 Khoas nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Máy bơm liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Bộ van phao điện đóng ngắt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
51 Khoan giếng công nghiệp trong gói,đường kình lỗ khoan D90, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
52 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
53 Khung INOX hộp 40x40x1.5 đặt bàn đá rửa lễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khung
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,24 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7625 m2
3 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,0025 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,0025 m2
5 Công tác hàn lại cánh cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,197 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,198 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,198 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 1m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRƯỚC CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,24 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6077 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0181 1m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,0281 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.416,0843 m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4865 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9906 100m3
8 Lớp cát tạo phẳng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8115 m3
9 Bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.327,05 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,41 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
12 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9123 100m
13 Trám khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5 m
14 Đánh nhẵn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.327,05 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2373 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
17 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,6967 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,6967 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->