Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 14:59:00 đến ngày 2021-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 855,395,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cáp quang (Treo cáp trên cột viettel) Vùng I | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | km cáp |
| B | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ ODF |
| C | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6221 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6221 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2621 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2621 | tấn |
| D | LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn ly tâm loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (NC x 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đôi loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (NC x 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7151 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8579 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| E | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6517 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6517 | m3 |
| F | Phần cáp quang (Treo cáp trên cột điện lực) | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,752 | km cáp |
| G | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| H | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8842 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8842 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8842 | tấn |
| I | Phần cáp quang (Treo cáp trên cột viettel) Vùng II | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | km cáp |
| J | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ ODF |
| K | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7269 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7269 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5864 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5864 | tấn |
| L | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn ly tâm loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đôi ly tâm loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0136 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0286 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| M | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8417 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8417 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7466 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7466 | m3 |
| N | Phần cáp quang (Treo cáp trên cột điện lực) | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,99 | km cáp |
| O | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MX |
| P | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3133 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3133 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3133 | tấn |
| Q | Phần cáp quang (Treo cáp trên cột viettel) Vùng III | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km cáp |
| R | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ ODF |
| S | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9999 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9999 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | tấn |
| T | Phần cáp quang (Treo cáp trên cột điện lực) | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | km cáp |
| U | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MX |
| V | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3004 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3004 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3004 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi