Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512172-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210503908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 14:57:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,103,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,79 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,783 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.5m, mật độ 30cọc/m2 vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,051 100m
4 Vét bùn đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,34 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,34 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,34 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,179 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,701 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,504 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,561 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,45 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,851 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,016 100m2
14 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,532 m3
15 Trát tường trong bể phốt dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,33 m2
16 Láng bể phốt, có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,33 m2
17 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,568 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,059 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,031 100m2
20 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,427 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,342 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,71 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,865 m3
25 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,353 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,066 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,008 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,064 100m2
29 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,334 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,175 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,879 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,181 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,626 100m2
34 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,24 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,742 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,13 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,729 100m2
38 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 59,773 m3
39 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,618 m3
40 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,177 m3
41 Xây gạch không nung, xây bồn hoa, bậc lên xuống, seno mái, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,544 m3
42 Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,488 m3
43 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,274 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,211 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hôi, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,037 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,232 100m2
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,553 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,079 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,106 tấn
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 285,616 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 161,064 m2
52 Trát tường lót để ốp gạch,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 294,828 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,251 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 166,906 m2
55 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,03 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 140,431 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,071 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 276,684 m2
59 Lát gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,144 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,138 m2
61 Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,322 m2
62 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,771 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,771 tấn
64 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (tính 30kg/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,476 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,84 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,296 m2
67 Lợp mái tôn mạ màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,726 100m2
68 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,882 m
69 Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 446,68 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 198,187 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 351,221 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 293,646 m2
73 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 59,88 m
74 Trát tường thu hồi, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,964 m2
75 Lát bậc tam cấp bằng đá granít nhân tạo, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65,105 m2
76 ốp gạch bồn hoa 20x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,26 m2
77 Cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,67 m2
78 Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,84 m
79 Đắp chữ mặt tiền Trạm y tế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 chữ
80 Đèn tuýp đơn 1.2m đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 bộ
81 Đèn ốp trần vuông 250x250 bóng led Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
82 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
83 Đèn ốp tường bóng Led Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
84 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 400x300x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
85 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
86 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
87 Công tắc đơn âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
88 Lắp đặt Công tắc đôi âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
89 Công tắc ba âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
90 Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu 16A âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cái
91 Cáp CXV-2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 m
92 Kéo rải Dây CV-1x4.0mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
93 Kéo rải Dây CV-1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400 m
94 Kéo rải Dây CV-1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
95 Lắp đặt Ống Gen D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
96 Lắp đặt Ống Gen D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 130 m
97 Lắp đặt Ống Gen D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 hộp
99 Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
100 Lắp đặt modem wifi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
101 Lắp đặt bộ thu phát wifi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
102 Lắp đặt swith 12 ports Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
103 Kéo rải Cáp internet cat6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 160 m
104 Giắc mạng internet Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
105 Lắp đặt Ống Gen D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 140 m
106 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,75 m3
107 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cọc
108 Thép tiếp địa 40x4 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 m
109 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
110 Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
111 Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
112 Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
113 Bulong, vành đệm M12x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
114 Đệm chì lá 40x120x3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,163 kg
115 Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,27 100m
116 Lắp đặt Ống PPR-PN20-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 100m
117 Cút 90 PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
118 Tê 90 PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
119 Tê ren trong, ren ngoàI PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
120 Cút ren, ren ngoài trong PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
121 Van 2 chiều PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
122 Cút ren, ren ngoài trong PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
123 Rắc co PPR-DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
124 Măng sông PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
125 Nối thẳng ren ngoài, ren trong PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
126 Ống PVC-C2-D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,01 100m
127 Ống PVC-C2-D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m
128 Ống PVC-C2-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,19 100m
129 Ống PVC-C2-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 100m
130 Măng sông PVC-D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
131 Măng sông PVC-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
132 Măng sông PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
133 Tê 135 PVC-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
134 Tê 135 PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
135 Tê 90 PVC-D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
136 Tê 90 PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
137 Tê 90 PVC-D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
138 Tê 90 PVC-D110/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
139 Cút 90 PVC-D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
140 Cút 90 PVC-D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
141 Cút 90 PVC-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
142 Cút 90 PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
143 Cút 135 PVC-D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
144 Cút 135 PVC-D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
145 Cút 135 PVC-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
147 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
148 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
150 Chậu rửa mặt 2 vòi trọn bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
151 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
152 Lắp đặt Cầu chắn rác DN90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
153 Lắp đặt Thoát sàn inox DN75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
154 Dây cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
155 Lắp đặt Bình nóng lạnh 15L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 bộ
156 Van phao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 149,32 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,676 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,288 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,733 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,158 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 102,179 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 102,179 m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,56 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,533 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,169 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,951 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,64 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,64 m3
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,508 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,644 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,235 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,399 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,399 m3
E HẠNG MỤC: TÔN NỀN SÂN
1 Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,969 100m3
2 Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,464 m3
3 Trát tường bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128,302 m2
4 Láng nền sân có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.379,8 m2
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,313 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,426 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,994 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,333 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,333 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,112 tấn
8 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,271 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,13 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,131 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,294 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,856 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,266 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,144 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,144 100m3/1km
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,343 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,057 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,258 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,699 m3
20 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,801 m3
21 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,975 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,078 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,016 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,079 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,863 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,319 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,672 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 86,991 m2
29 Gia công cổng sắt, hàng rào sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,983 tấn
30 Lắp dựng cổng sắt, hàng rào sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 62,715 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->