Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 14:57:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,103,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,783 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.5m, mật độ 30cọc/m2 vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,051 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,34 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,34 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,701 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,504 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,561 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,851 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,532 | m3 |
| 15 | Trát tường trong bể phốt dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,33 | m2 |
| 16 | Láng bể phốt, có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,33 | m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,568 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,71 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,865 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,353 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,066 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,334 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,175 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,879 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,181 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,24 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,742 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,729 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,773 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,618 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,177 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung, xây bồn hoa, bậc lên xuống, seno mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,544 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,488 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,274 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,211 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hôi, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,037 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,553 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,079 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 285,616 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 161,064 | m2 |
| 52 | Trát tường lót để ốp gạch,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 294,828 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,251 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 166,906 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,03 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,431 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,071 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 276,684 | m2 |
| 59 | Lát gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,144 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,138 | m2 |
| 61 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,322 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,771 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,771 | tấn |
| 64 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (tính 30kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,476 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,84 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,296 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,726 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,882 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 446,68 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 198,187 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 351,221 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,646 | m2 |
| 73 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,88 | m |
| 74 | Trát tường thu hồi, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,964 | m2 |
| 75 | Lát bậc tam cấp bằng đá granít nhân tạo, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,105 | m2 |
| 76 | ốp gạch bồn hoa 20x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,26 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,67 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,84 | m |
| 79 | Đắp chữ mặt tiền Trạm y tế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | chữ |
| 80 | Đèn tuýp đơn 1.2m đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 81 | Đèn ốp trần vuông 250x250 bóng led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 83 | Đèn ốp tường bóng Led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 87 | Công tắc đơn âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 89 | Công tắc ba âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 91 | Cáp CXV-2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 92 | Kéo rải Dây CV-1x4.0mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 93 | Kéo rải Dây CV-1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 94 | Kéo rải Dây CV-1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 97 | Lắp đặt Ống Gen D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | hộp |
| 99 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt modem wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bộ thu phát wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt swith 12 ports | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 104 | Giắc mạng internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 106 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,75 | m3 |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 108 | Thép tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 109 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 111 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 112 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 113 | Bulong, vành đệm M12x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,163 | kg |
| 115 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Ống PPR-PN20-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 117 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 118 | Tê 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 119 | Tê ren trong, ren ngoàI PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 120 | Cút ren, ren ngoài trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 121 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 122 | Cút ren, ren ngoài trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 123 | Rắc co PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 124 | Măng sông PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 125 | Nối thẳng ren ngoài, ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 126 | Ống PVC-C2-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 127 | Ống PVC-C2-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 128 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,19 | 100m |
| 129 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 130 | Măng sông PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 131 | Măng sông PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 132 | Măng sông PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 133 | Tê 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 134 | Tê 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 135 | Tê 90 PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 136 | Tê 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 137 | Tê 90 PVC-D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 138 | Tê 90 PVC-D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 139 | Cút 90 PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 140 | Cút 90 PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 141 | Cút 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 142 | Cút 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 143 | Cút 135 PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 144 | Cút 135 PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 145 | Cút 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 150 | Chậu rửa mặt 2 vòi trọn bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Cầu chắn rác DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 154 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 15L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 156 | Van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 149,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,676 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,288 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,733 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,158 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,179 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,179 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,533 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,169 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,951 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,64 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,508 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,644 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,235 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,399 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,399 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: TÔN NỀN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,969 | 100m3 |
| 2 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,464 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,302 | m2 |
| 4 | Láng nền sân có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.379,8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,426 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,994 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,333 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,112 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,271 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,294 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,856 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,266 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,057 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,258 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,699 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,801 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,975 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,079 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,863 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,319 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,672 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,991 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt, hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,983 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt, hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,715 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi