Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 14:49:00 đến ngày 2021-05-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 205,180,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ ỦY BAN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 6,08 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng Chương V | 62,89 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 62,89 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 62,89 | m2 |
| 5 | Khoan thành sê nô để đặt ống thoát tràn | Đáp ứng Chương V | 12 | vị trí |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Đáp ứng Chương V | 24 | cái |
| 8 | Trám vị trí ống thoát tràn | Đáp ứng Chương V | 12 | vị trí |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 209,81 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 131,54 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 341,35 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 209,81 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 131,54 | m2 |
| B | NÂNG CẤP NHÀ XE BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 89,92 | m2 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng Chương V | 2,24 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 2,744 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng Chương V | 0,2995 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng Chương V | 0,2429 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Chương V | 0,2995 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng Chương V | 0,2429 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,3732 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,3732 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn 5.0 zem | Đáp ứng Chương V | 0,9457 | 100m2 |
| 16 | SXLD máng xối thu nước mái tôn dày 5zem, KT 250x300x250(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 16,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Chương V | 0,164 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng Chương V | 1,22 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng Chương V | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bu lông chân cột fi 12, L=500 | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 24 | Bu lông liên kết kèo mái vào sê nô mái fi 14, L=300 | Đáp ứng Chương V | 32 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 11,508 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 95,9 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 95,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi