Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Bồ Sao |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 14:48:00 đến ngày 2021-05-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,204,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc, vận chuyển đất không thích hợp ( Đào nền, đào khuôn, đánh cấp) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 316,73 | m3 |
| 2 | Đào xúc, vận chuyển đất không thích hợp ( Đào hữu cơ) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8519 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,68 | m3 |
| 4 | Đào xúc, vận chuyển bê tông mặt đường cũ phá dỡ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3568 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 về đắp nền K0.95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 501,9632 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 về đắp nền K0.98 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 306,5322 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,6712 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1839 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Thi công móng đường mở rộng Cấp phối đá dăm D max = 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 79,51 | m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường CPDD D max = 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,4311 | 100m3 |
| 3 | Lớp bạt chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3.376,66 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,1672 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 681,0663 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Thi công bù vênh mặt đường bằng cáp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2742 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,1735 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,3689 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,984 | 100m2 |
| 5 | Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 610,9013 | Tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,5424 | 100m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC BXH 50X60CM | |||
| 1 | Cắt Bê tông thi công rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 786 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 77,028 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,2405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,0102 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng rãnh cấp phối đá dăm Dmax =25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,514 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57,771 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 86,46 | m3 |
| 8 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 393 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,191 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2008 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,265 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,3684 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0043 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 393 | cấu kiện |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC BXH 30X40CM | |||
| 1 | Cắt bê tông để thi công rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 192 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,976 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9734 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1231 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng rãnh cấp phối đá dăm Dmax =25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,5036 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,2554 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,6984 | m3 |
| 8 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 56,52 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,1954 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,471 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,05 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8751 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,423 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 94 | cấu kiện |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC BXH 40X50CM | |||
| 1 | Cắt bê tông thi công rãnh thoát nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 136 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,968 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7779 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8975 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công móng rãnh cấp phối đá dăm Dmax =25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,984 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,976 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,968 | m3 |
| 8 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,4 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,916 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7813 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3264 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 68 | cấu kiện |
| G | CỐNG NGANG BTCT BXH 50X60CM | |||
| 1 | Cắt bê tông để thi công cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0473 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0623 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng rãnh cấp phối đá dăm Dmax =25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, tấm đan cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2276 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thân cống, tấm đan cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn thân cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại về công trường thi công | 167,1409 | 10m3/1km | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi