Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện cấp điện cho cụm y tế Tân Kiên”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512814-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện cấp điện cho cụm y tế Tân Kiên”
Số hiệu KHLCNT 20210512678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 14:44:00 đến ngày 2021-05-17 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,005,248,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục thiết bị B cấp Cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1 Cầu chì ống t.thế 200a Theo yêu cầu HSMT 6 Cái
B Hạng mục vật tư B cấp Cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1 Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBA Theo yêu cầu HSMT 9 Cái
2 Vis mạ zn 3*30 (hoặc dán decal) Theo yêu cầu HSMT 164 Cái
3 Bảng: dừng lại-nguy hiểm Theo yêu cầu HSMT 23 Tấm
4 Bảng tên đầu cáp Theo yêu cầu HSMT 9 Tấm
5 Dây rút nịt cáp 30cm Theo yêu cầu HSMT 36 Cái
6 Bảng tên trạm Theo yêu cầu HSMT 9 Tấm
7 Th bảo vệ đk composite 450*350*200mm Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
8 Thuốc hàn (Cadweld). Theo yêu cầu HSMT 54 Lọ
C Hạng mục vật tư B cấp Cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1 Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x25 +1x16mm2 (đầu cosse đồng) Theo yêu cầu HSMT 9 Bộ
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo yêu cầu HSMT 2 Lọ
3 Ống sắt tráng Zn D90 Theo yêu cầu HSMT 6 Mét
4 Collier scell/90mm Theo yêu cầu HSMT 3 Cái
5 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Theo yêu cầu HSMT 8 Mét
D Hạng mục vật tư B cấp Hộp nối cáp ngầm 240mm2 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1 Ống co nhiệt cách điện T.thế đk 60 ( bao gồm vật liệu phụ để thi công hộp nối cáp ngầm) Theo yêu cầu HSMT 18 Mét
E Hạng mục vật tư B cấp Đan bê tông cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …)
1 Xi măng PC40 Theo yêu cầu HSMT 64,7976 Kg
2 Cát vàng Theo yêu cầu HSMT 0,1245
3 Đá 1x2 Theo yêu cầu HSMT 0,2029
4 Nước Theo yêu cầu HSMT 46,284 Lít
5 Gỗ ván Theo yêu cầu HSMT 0,0021
6 Đinh Theo yêu cầu HSMT 0,2688 Kg
7 Thép tròn đk D8mm Theo yêu cầu HSMT 27,7114 Kg
8 Kẽm buộc 1,0 mm Theo yêu cầu HSMT 0,4366 Kg
F Hạng mục vật tư B cấp Đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …)
1 Lưỡi cưa đk 350 Theo yêu cầu HSMT 1,9483 Cái
2 Răng cào Theo yêu cầu HSMT 0,0523 bộ
3 Nước Theo yêu cầu HSMT 1.225,08 Lít
G Hạng mục vật tư B cấp Tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …)
1 Ống HDPE xoắn D195/150 Theo yêu cầu HSMT 339,69 m
2 Măng sông 195/150 Theo yêu cầu HSMT 4 Cái
3 Ống HDPE xoắn D65/50 Theo yêu cầu HSMT 190,4475 m
4 Măng sông 65/50 Theo yêu cầu HSMT 2 Cái
5 Ống nhựa phẳng HDPE D63 ( dày 3,8mm) Theo yêu cầu HSMT 191,395 m
6 Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) Theo yêu cầu HSMT 2.825,28 Viên
7 Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Theo yêu cầu HSMT 366,24 m
8 Xi măng PC40 Theo yêu cầu HSMT 371,3913 Kg
9 Cát vàng Theo yêu cầu HSMT 88,9228
10 Đá 1x2 Theo yêu cầu HSMT 0,9216 m3
11 Nước Theo yêu cầu HSMT 351,3233 Lít
12 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu HSMT 15,33 m2
13 Cấp phối đá dăm (loại 2) Theo yêu cầu HSMT 8,7073
14 Cấp phối đá dăm (loại 1) Theo yêu cầu HSMT 4,891
15 Nhũ tương gốc Axít loại 60% Theo yêu cầu HSMT 43,05 Kg
16 Bê tông nhựa nóng hạt trung Theo yêu cầu HSMT 2,4265 Tấn
17 Bê tông nhựa nóng hạt mịn Theo yêu cầu HSMT 6,6418 Tấn
18 Gạch Terrazzo 40x40x3 Theo yêu cầu HSMT 21,3918 m2
19 Keo Bituminuos Theo yêu cầu HSMT 0,3 Kg
20 Keo Megapoxy Theo yêu cầu HSMT 1,2 Kg
21 Gas Theo yêu cầu HSMT 0,048 Kg
22 Dầu diesel Theo yêu cầu HSMT 0,012 Lít
23 Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang Theo yêu cầu HSMT 3 Cái
24 Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng bê tông Theo yêu cầu HSMT 22 cái
25 Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ Theo yêu cầu HSMT 12 Cái
H Hạng mục vật tư B cấp Phần móng tủ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …)
1 Bulong M12-450 Theo yêu cầu HSMT 36 Bộ
2 Cát vàng Theo yêu cầu HSMT 13,2853
3 Cấp phối đá dăm (loại 2) Theo yêu cầu HSMT 4,3188
4 Đá 1x2cm Theo yêu cầu HSMT 15,1477
5 Đá 4x6cm Theo yêu cầu HSMT 4,2299
6 Đá tự nhiên kích thước 70x220 (màu xám xanh) Theo yêu cầu HSMT 23,4623 m2
7 Cọc tràm d8-10cm, dài 4,5m Theo yêu cầu HSMT 1.233 Cây
8 Đinh Theo yêu cầu HSMT 15,6024 Kg
9 Gạch terrazzo Theo yêu cầu HSMT 32,5523 m2
10 Gỗ chống Theo yêu cầu HSMT 0,5968
11 Gỗ đà nẹp Theo yêu cầu HSMT 0,1125
12 Gỗ ván Theo yêu cầu HSMT 1,0324
13 Kẽm buộc 1,0 mm Theo yêu cầu HSMT 10,8354 Kg
14 Keo dán đá Theo yêu cầu HSMT 109,181 kg
15 Lưỡi cưa D350 Theo yêu cầu HSMT 1,0885 Cái
16 Nước ngọt Theo yêu cầu HSMT 5.340,0366 Lít
17 Que hàn Theo yêu cầu HSMT 4,4245 Kg
18 Silicon chít mạch Theo yêu cầu HSMT 7,6659 kg
I Thép tròn đk D12
1 Thép tròn đk D8 Theo yêu cầu HSMT 124,228 Kg
2 Xi măng PC.40 Theo yêu cầu HSMT 6.840,067 Kg
J Phần nhân công _ máy thi công lắp thiết bị Hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Lắp tủ RMU 3 ngăn (3L) OD MR 3 module ĐK Scada Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
2 Lắp tủ RMU 3 ngăn ( 2L+1T) OD MR Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
3 Lắp tủ RMU 4 ngăn (4L) OD MR 4 module ĐK Scada Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
4 Lắp tủ RMU 5 ngăn (5L) OD MR 5 module ĐK Scada Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
5 Lắp tủ ATS 4 ngăn ( 2L+2CB) OD MR Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
6 Lắp tủ RMU lắp bộ đo đếm trung thế TU, TI trung thế Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
7 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống >100mm Theo yêu cầu HSMT 0,06 100m
8 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
K Phần nhân công _ máy thi công lắp vật tư Hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới Theo yêu cầu HSMT 948 Mét
2 Lắp bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBA Theo yêu cầu HSMT 9 Cái
3 Lắp bảng báo nguy hiểm RMU & TBA Theo yêu cầu HSMT 23 Cái
4 Lắp chỉ danh đầu cáp tủ RMU & TBA & Trụ Theo yêu cầu HSMT 9 Cái
5 Lắp bảng tên tủ RMU Theo yêu cầu HSMT 9 Cái
6 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Theo yêu cầu HSMT 2 Vtrí
7 Lắp tiếp địa tủ RMU Theo yêu cầu HSMT 9 Bộ
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤12kg/m Theo yêu cầu HSMT 0,05 100m
L Phần nhân công _ máy thi công lắp thiết bị Hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Lắp đặt chống sét van ≤35kV Theo yêu cầu HSMT 1 3 pha
M Phần nhân công _ máy thi công lắp vật liệu Hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 Theo yêu cầu HSMT 0,04 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2 Theo yêu cầu HSMT 0,006 km
3 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Theo yêu cầu HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Theo yêu cầu HSMT 3 bộ
N Phần nhân công _ máy thi công lắp thiết bị Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Lắp hộp Domino Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
O Phần nhân công _ máy thi công lắp vật liệu Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ TT Theo yêu cầu HSMT 4 Cái
2 Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực - trụ BTLT Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
3 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Theo yêu cầu HSMT 0,0683 Km
P Phần nhân công _ máy thi công lắp vật liệu Hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Rải cáp ngầm hạ thế đồng 3M25+M16mm2 Theo yêu cầu HSMT 415,275 Mét
2 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3M25+1M16mm2 Theo yêu cầu HSMT 9 Bộ
3 Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ D90 Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
4 Nối đất trụ hạ thế Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
Q Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Đan bê tông cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Theo yêu cầu HSMT 0,24
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẳn Theo yêu cầu HSMT 0,0168 100m²
3 SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn Theo yêu cầu HSMT 0,0272 Tấn
4 Lắp đặt tấm đan : = 12 cái, Theo yêu cầu HSMT 12 Cái
R Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Theo yêu cầu HSMT 14,76 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Theo yêu cầu HSMT 0,402 100m²
3 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy Theo yêu cầu HSMT 2,0121
4 Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy Theo yêu cầu HSMT 1,752
5 Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) Theo yêu cầu HSMT 0,0803 100m³
6 Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) Theo yêu cầu HSMT 2,118
7 Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) Theo yêu cầu HSMT 0,0774 100m³
8 Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) Theo yêu cầu HSMT 96,9904
9 Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km Theo yêu cầu HSMT 0,9957 100m³
10 Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo Theo yêu cầu HSMT 0,9957 100m³
S Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo yêu cầu HSMT 3,38 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo yêu cầu HSMT 1,895 100m
3 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 Theo yêu cầu HSMT 1,895 100m
4 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Theo yêu cầu HSMT 348,8 m
5 Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) Theo yêu cầu HSMT 62,784
6 Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) Theo yêu cầu HSMT 0,0621 100m³
7 Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) Theo yêu cầu HSMT 0,6571 100m³
8 Đắp đất công trình, K >=0.95 Theo yêu cầu HSMT 0,2108 100m³
9 Trải vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu HSMT 0,146 100m²
10 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu HSMT 0,065 100m³
11 Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I Theo yêu cầu HSMT 0,0365 100m³
12 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² Theo yêu cầu HSMT 0,146 100m²
13 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Theo yêu cầu HSMT 0,146 100m²
14 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² Theo yêu cầu HSMT 0,548 100m²
15 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Theo yêu cầu HSMT 0,548 100m²
16 Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 10/2019/TT-BXD) Theo yêu cầu HSMT 1,059
17 Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 Theo yêu cầu HSMT 21,18 m2
18 Lắp đặt cột mốc bê tông : = 22 cái, Theo yêu cầu HSMT 22 Cái
19 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang Theo yêu cầu HSMT 3 Cái
20 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ Theo yêu cầu HSMT 12 Cái
T Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Đế tủ RMU Loại 3L = 2 đế (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Theo yêu cầu HSMT 1,692 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Theo yêu cầu HSMT 0,8482
3 Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) Theo yêu cầu HSMT 0,8928
4 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b Theo yêu cầu HSMT 8,973 m3
5 Đóng cừ tràm d8-10cm bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) Theo yêu cầu HSMT 10,0445 100m
6 Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b Theo yêu cầu HSMT 0,8928
7 Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b Theo yêu cầu HSMT 3,0845
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu HSMT 0,2468 100m²
9 SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 Theo yêu cầu HSMT 0,0236 Tấn
10 SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 Theo yêu cầu HSMT 0,1833 Tấn
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Theo yêu cầu HSMT 3,8164
12 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu HSMT 0,069 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo yêu cầu HSMT 0,069 100m³
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Theo yêu cầu HSMT 4,46 m2
15 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Theo yêu cầu HSMT 4,46 m2
16 Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 Theo yêu cầu HSMT 6,46 m2
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Theo yêu cầu HSMT 0,323
18 Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Theo yêu cầu HSMT 0,0065 100m3
U Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục ĐẾ TỦ RMU LOẠI 2L+1T: SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Theo yêu cầu HSMT 1,732 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Theo yêu cầu HSMT 0,8866
3 Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) Theo yêu cầu HSMT 0,9332
4 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b Theo yêu cầu HSMT 9,3791 m3
5 Đóng cừ tràm d8-10cm bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) Theo yêu cầu HSMT 10,499 100m
6 Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b Theo yêu cầu HSMT 0,9332
7 Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b Theo yêu cầu HSMT 3,2413
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu HSMT 0,2588 100m²
9 SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 Theo yêu cầu HSMT 0,0247 Tấn
10 SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 Theo yêu cầu HSMT 0,1887 Tấn
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Theo yêu cầu HSMT 3,8956
12 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu HSMT 0,073 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo yêu cầu HSMT 0,073 100m³
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Theo yêu cầu HSMT 4,66 m2
15 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Theo yêu cầu HSMT 4,66 m2
16 Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 Theo yêu cầu HSMT 6,66 m2
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Theo yêu cầu HSMT 0,333
18 Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Theo yêu cầu HSMT 0,0067 100m3
V Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục ĐẾ TỦ RMU LOẠI 5L: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Theo yêu cầu HSMT 0,966 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Theo yêu cầu HSMT 0,5392
3 Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) Theo yêu cầu HSMT 0,5676
4 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b Theo yêu cầu HSMT 5,7046 m3
5 Đóng cừ tràm d8-10cm bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) Theo yêu cầu HSMT 6,3857 100m
6 Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b Theo yêu cầu HSMT 0,5676
7 Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b Theo yêu cầu HSMT 2,0126
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu HSMT 0,1594 100m²
9 SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 Theo yêu cầu HSMT 0,0151 Tấn
10 SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 Theo yêu cầu HSMT 0,1174 Tấn
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Theo yêu cầu HSMT 2,1458
12 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu HSMT 0,0467 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo yêu cầu HSMT 0,0467 100m³
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Theo yêu cầu HSMT 2,83 m2
15 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Theo yêu cầu HSMT 2,83 m2
16 Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 Theo yêu cầu HSMT 3,83 m2
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Theo yêu cầu HSMT 0,1915
18 Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Theo yêu cầu HSMT 0,0038 100m3
W Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục ĐẾ TỦ ĐO ĐẾM TRUNG THẾ: SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Theo yêu cầu HSMT 2 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Theo yêu cầu HSMT 1,1704
3 Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) Theo yêu cầu HSMT 1,232
4 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b Theo yêu cầu HSMT 12,3816 m3
5 Đóng cừ tràm d8-10cm bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) Theo yêu cầu HSMT 13,86 100m
6 Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b Theo yêu cầu HSMT 1,232
7 Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b Theo yêu cầu HSMT 4,348
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu HSMT 0,3392 100m²
9 SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 Theo yêu cầu HSMT 0,0321 Tấn
10 SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 Theo yêu cầu HSMT 0,2479 Tấn
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Theo yêu cầu HSMT 4,3716
12 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu HSMT 0,1041 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo yêu cầu HSMT 0,1041 100m³
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Theo yêu cầu HSMT 6 m2
15 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Theo yêu cầu HSMT 6 m2
16 Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 Theo yêu cầu HSMT 8 m2
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Theo yêu cầu HSMT 0,4
18 Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Theo yêu cầu HSMT 0,008 100m3
X Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục ĐẾ TỦ ATS (2L+2T): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Theo yêu cầu HSMT 0,952 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Theo yêu cầu HSMT 0,5258
3 Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) Theo yêu cầu HSMT 0,5535
4 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b Theo yêu cầu HSMT 5,5625 m3
5 Đóng cừ tràm d8-10cm bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) Theo yêu cầu HSMT 6,2266 100m
6 Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b Theo yêu cầu HSMT 0,5535
7 Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b Theo yêu cầu HSMT 1,9578
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu HSMT 0,1552 100m²
9 SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 Theo yêu cầu HSMT 0,0147 Tấn
10 SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 Theo yêu cầu HSMT 0,1134 Tấn
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Theo yêu cầu HSMT 2,1181
12 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu HSMT 0,0452 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo yêu cầu HSMT 0,0452 100m³
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Theo yêu cầu HSMT 2,76 m2
15 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Theo yêu cầu HSMT 2,76 m2
16 Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 Theo yêu cầu HSMT 3,76 m2
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Theo yêu cầu HSMT 0,188
18 Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Theo yêu cầu HSMT 0,0038 100m3
Y Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục ĐẾ TỦ RMU LOẠI 4L: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Theo yêu cầu HSMT 0,904 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Theo yêu cầu HSMT 0,4798
3 Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) Theo yêu cầu HSMT 0,505
4 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b Theo yêu cầu HSMT 5,0752 m3
5 Đóng cừ tràm d8-10cm bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) Theo yêu cầu HSMT 5,6813 100m
6 Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b Theo yêu cầu HSMT 0,505
7 Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b Theo yêu cầu HSMT 1,7696
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu HSMT 0,1408 100m²
9 SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 Theo yêu cầu HSMT 0,0134 Tấn
10 SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 Theo yêu cầu HSMT 0,1028 Tấn
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Theo yêu cầu HSMT 2,0231
12 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu HSMT 0,0404 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo yêu cầu HSMT 0,0404 100m³
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Theo yêu cầu HSMT 2,52 m2
15 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Theo yêu cầu HSMT 2,52 m2
16 Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 Theo yêu cầu HSMT 3,52 m2
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Theo yêu cầu HSMT 0,176
18 Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Theo yêu cầu HSMT 0,0035 100m3
Z Phần thử nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cáp ngầm trung thế
1 01. Lắp tủ RMU 3 ngăn (3L) OD MR 3 module ĐK Scada Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
2 02. Lắp tủ RMU 3 ngăn ( 2L+1T) OD MR Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
3 03. Lắp tủ RMU 4 ngăn (4L) OD MR 4 module ĐK Scada Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
4 04. Lắp tủ RMU 5 ngăn (5L) OD MR 5 module ĐK Scada Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
5 05. Lắp tủ ATS 4 ngăn ( 2L+2CB) OD MR Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
6 06. Lắp tủ RMU lắp bộ đo đếm trung thế TU, TI trung thế Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
AA PhầnThử nghiệm vật tư cáp ngầm trung thế
1 01. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới Theo yêu cầu HSMT 15 Sợi
AB Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 6.044.898.500 đồng)
1 Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMT Theo yêu cầu HSMT 1 công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->