Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện cấp điện cho cụm y tế Tân Kiên”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện cấp điện cho cụm y tế Tân Kiên” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 14:44:00 đến ngày 2021-05-17 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,005,248,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục thiết bị B cấp Cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Cầu chì ống t.thế 200a | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| B | Hạng mục vật tư B cấp Cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBA | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Vis mạ zn 3*30 (hoặc dán decal) | Theo yêu cầu HSMT | 164 | Cái |
| 3 | Bảng: dừng lại-nguy hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Tấm |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Tấm |
| 5 | Dây rút nịt cáp 30cm | Theo yêu cầu HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Tấm |
| 7 | Th bảo vệ đk composite 450*350*200mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo yêu cầu HSMT | 54 | Lọ |
| C | Hạng mục vật tư B cấp Cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x25 +1x16mm2 (đầu cosse đồng) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Lọ |
| 3 | Ống sắt tráng Zn D90 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Mét |
| 4 | Collier scell/90mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Mét |
| D | Hạng mục vật tư B cấp Hộp nối cáp ngầm 240mm2 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Ống co nhiệt cách điện T.thế đk 60 ( bao gồm vật liệu phụ để thi công hộp nối cáp ngầm) | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Mét |
| E | Hạng mục vật tư B cấp Đan bê tông cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 64,7976 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1245 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2029 | m³ |
| 4 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 46,284 | Lít |
| 5 | Gỗ ván | Theo yêu cầu HSMT | 0,0021 | m³ |
| 6 | Đinh | Theo yêu cầu HSMT | 0,2688 | Kg |
| 7 | Thép tròn đk D8mm | Theo yêu cầu HSMT | 27,7114 | Kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,4366 | Kg |
| F | Hạng mục vật tư B cấp Đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lưỡi cưa đk 350 | Theo yêu cầu HSMT | 1,9483 | Cái |
| 2 | Răng cào | Theo yêu cầu HSMT | 0,0523 | bộ |
| 3 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 1.225,08 | Lít |
| G | Hạng mục vật tư B cấp Tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn D195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 339,69 | m |
| 2 | Măng sông 195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Ống HDPE xoắn D65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 190,4475 | m |
| 4 | Măng sông 65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ống nhựa phẳng HDPE D63 ( dày 3,8mm) | Theo yêu cầu HSMT | 191,395 | m |
| 6 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu HSMT | 2.825,28 | Viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 366,24 | m |
| 8 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 371,3913 | Kg |
| 9 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 88,9228 | m³ |
| 10 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,9216 | m3 |
| 11 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 351,3233 | Lít |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 15,33 | m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Theo yêu cầu HSMT | 8,7073 | m³ |
| 14 | Cấp phối đá dăm (loại 1) | Theo yêu cầu HSMT | 4,891 | m³ |
| 15 | Nhũ tương gốc Axít loại 60% | Theo yêu cầu HSMT | 43,05 | Kg |
| 16 | Bê tông nhựa nóng hạt trung | Theo yêu cầu HSMT | 2,4265 | Tấn |
| 17 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn | Theo yêu cầu HSMT | 6,6418 | Tấn |
| 18 | Gạch Terrazzo 40x40x3 | Theo yêu cầu HSMT | 21,3918 | m2 |
| 19 | Keo Bituminuos | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | Kg |
| 20 | Keo Megapoxy | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | Kg |
| 21 | Gas | Theo yêu cầu HSMT | 0,048 | Kg |
| 22 | Dầu diesel | Theo yêu cầu HSMT | 0,012 | Lít |
| 23 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 22 | cái |
| 25 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| H | Hạng mục vật tư B cấp Phần móng tủ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Bulong M12-450 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | Bộ |
| 2 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 13,2853 | m³ |
| 3 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Theo yêu cầu HSMT | 4,3188 | m³ |
| 4 | Đá 1x2cm | Theo yêu cầu HSMT | 15,1477 | m³ |
| 5 | Đá 4x6cm | Theo yêu cầu HSMT | 4,2299 | m³ |
| 6 | Đá tự nhiên kích thước 70x220 (màu xám xanh) | Theo yêu cầu HSMT | 23,4623 | m2 |
| 7 | Cọc tràm d8-10cm, dài 4,5m | Theo yêu cầu HSMT | 1.233 | Cây |
| 8 | Đinh | Theo yêu cầu HSMT | 15,6024 | Kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Theo yêu cầu HSMT | 32,5523 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Theo yêu cầu HSMT | 0,5968 | m³ |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Theo yêu cầu HSMT | 0,1125 | m³ |
| 12 | Gỗ ván | Theo yêu cầu HSMT | 1,0324 | m³ |
| 13 | Kẽm buộc 1,0 mm | Theo yêu cầu HSMT | 10,8354 | Kg |
| 14 | Keo dán đá | Theo yêu cầu HSMT | 109,181 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Theo yêu cầu HSMT | 1,0885 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 5.340,0366 | Lít |
| 17 | Que hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4,4245 | Kg |
| 18 | Silicon chít mạch | Theo yêu cầu HSMT | 7,6659 | kg |
| I | Thép tròn đk D12 | |||
| 1 | Thép tròn đk D8 | Theo yêu cầu HSMT | 124,228 | Kg |
| 2 | Xi măng PC.40 | Theo yêu cầu HSMT | 6.840,067 | Kg |
| J | Phần nhân công _ máy thi công lắp thiết bị Hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (3L) OD MR 3 module ĐK Scada | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU 3 ngăn ( 2L+1T) OD MR | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ RMU 4 ngăn (4L) OD MR 4 module ĐK Scada | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ RMU 5 ngăn (5L) OD MR 5 module ĐK Scada | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ ATS 4 ngăn ( 2L+2CB) OD MR | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ RMU lắp bộ đo đếm trung thế TU, TI trung thế | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống >100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| K | Phần nhân công _ máy thi công lắp vật tư Hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Theo yêu cầu HSMT | 948 | Mét |
| 2 | Lắp bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBA | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Lắp bảng báo nguy hiểm RMU & TBA | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Cái |
| 4 | Lắp chỉ danh đầu cáp tủ RMU & TBA & Trụ | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Lắp bảng tên tủ RMU | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Vtrí |
| 7 | Lắp tiếp địa tủ RMU | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤12kg/m | Theo yêu cầu HSMT | 0,05 | 100m |
| L | Phần nhân công _ máy thi công lắp thiết bị Hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 3 pha |
| M | Phần nhân công _ máy thi công lắp vật liệu Hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,006 | km |
| 3 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| N | Phần nhân công _ máy thi công lắp thiết bị Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp hộp Domino | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| O | Phần nhân công _ máy thi công lắp vật liệu Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ TT | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực - trụ BTLT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0683 | Km |
| P | Phần nhân công _ máy thi công lắp vật liệu Hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm hạ thế đồng 3M25+M16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 415,275 | Mét |
| 2 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3M25+1M16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ D90 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Nối đất trụ hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| Q | Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Đan bê tông cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0168 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0272 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan : = 12 cái, | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| R | Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Theo yêu cầu HSMT | 14,76 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Theo yêu cầu HSMT | 0,402 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 2,0121 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 1,752 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0803 | 100m³ |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Theo yêu cầu HSMT | 2,118 | m³ |
| 7 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0774 | 100m³ |
| 8 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Theo yêu cầu HSMT | 96,9904 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Theo yêu cầu HSMT | 0,9957 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo | Theo yêu cầu HSMT | 0,9957 | 100m³ |
| S | Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 3,38 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 1,895 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 | Theo yêu cầu HSMT | 1,895 | 100m |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 348,8 | m |
| 5 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu HSMT | 62,784 | m² |
| 6 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0621 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Theo yêu cầu HSMT | 0,6571 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình, K >=0.95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2108 | 100m³ |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 0,146 | 100m² |
| 10 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu HSMT | 0,065 | 100m³ |
| 11 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu HSMT | 0,0365 | 100m³ |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Theo yêu cầu HSMT | 0,146 | 100m² |
| 13 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,146 | 100m² |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Theo yêu cầu HSMT | 0,548 | 100m² |
| 15 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,548 | 100m² |
| 16 | Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Theo yêu cầu HSMT | 1,059 | m³ |
| 17 | Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 | Theo yêu cầu HSMT | 21,18 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cột mốc bê tông : = 22 cái, | Theo yêu cầu HSMT | 22 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| T | Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Đế tủ RMU Loại 3L = 2 đế (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Theo yêu cầu HSMT | 1,692 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo yêu cầu HSMT | 0,8482 | m³ |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,8928 | m³ |
| 4 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Theo yêu cầu HSMT | 8,973 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm d8-10cm bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) | Theo yêu cầu HSMT | 10,0445 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu HSMT | 0,8928 | m³ |
| 7 | Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu HSMT | 3,0845 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2468 | 100m² |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0236 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1833 | Tấn |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo yêu cầu HSMT | 3,8164 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,069 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,069 | 100m³ |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 4,46 | m2 |
| 15 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,46 | m2 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 6,46 | m2 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,323 | m³ |
| 18 | Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| U | Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục ĐẾ TỦ RMU LOẠI 2L+1T: SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Theo yêu cầu HSMT | 1,732 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo yêu cầu HSMT | 0,8866 | m³ |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,9332 | m³ |
| 4 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Theo yêu cầu HSMT | 9,3791 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm d8-10cm bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) | Theo yêu cầu HSMT | 10,499 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu HSMT | 0,9332 | m³ |
| 7 | Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu HSMT | 3,2413 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2588 | 100m² |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0247 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1887 | Tấn |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo yêu cầu HSMT | 3,8956 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,073 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,073 | 100m³ |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 4,66 | m2 |
| 15 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,66 | m2 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 6,66 | m2 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,333 | m³ |
| 18 | Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| V | Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục ĐẾ TỦ RMU LOẠI 5L: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Theo yêu cầu HSMT | 0,966 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo yêu cầu HSMT | 0,5392 | m³ |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,5676 | m³ |
| 4 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Theo yêu cầu HSMT | 5,7046 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm d8-10cm bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) | Theo yêu cầu HSMT | 6,3857 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu HSMT | 0,5676 | m³ |
| 7 | Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu HSMT | 2,0126 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1594 | 100m² |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0151 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1174 | Tấn |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo yêu cầu HSMT | 2,1458 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,0467 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,0467 | 100m³ |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 2,83 | m2 |
| 15 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,83 | m2 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 3,83 | m2 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,1915 | m³ |
| 18 | Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| W | Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục ĐẾ TỦ ĐO ĐẾM TRUNG THẾ: SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo yêu cầu HSMT | 1,1704 | m³ |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 1,232 | m³ |
| 4 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Theo yêu cầu HSMT | 12,3816 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm d8-10cm bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) | Theo yêu cầu HSMT | 13,86 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu HSMT | 1,232 | m³ |
| 7 | Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu HSMT | 4,348 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,3392 | 100m² |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0321 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2479 | Tấn |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo yêu cầu HSMT | 4,3716 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,1041 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,1041 | 100m³ |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m2 |
| 15 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m2 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m2 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | m³ |
| 18 | Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,008 | 100m3 |
| X | Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục ĐẾ TỦ ATS (2L+2T): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Theo yêu cầu HSMT | 0,952 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo yêu cầu HSMT | 0,5258 | m³ |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,5535 | m³ |
| 4 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Theo yêu cầu HSMT | 5,5625 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm d8-10cm bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) | Theo yêu cầu HSMT | 6,2266 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu HSMT | 0,5535 | m³ |
| 7 | Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu HSMT | 1,9578 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1552 | 100m² |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0147 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1134 | Tấn |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo yêu cầu HSMT | 2,1181 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,0452 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,0452 | 100m³ |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 2,76 | m2 |
| 15 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,76 | m2 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 3,76 | m2 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,188 | m³ |
| 18 | Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| Y | Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục ĐẾ TỦ RMU LOẠI 4L: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Theo yêu cầu HSMT | 0,904 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo yêu cầu HSMT | 0,4798 | m³ |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,505 | m³ |
| 4 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Theo yêu cầu HSMT | 5,0752 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm d8-10cm bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) | Theo yêu cầu HSMT | 5,6813 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu HSMT | 0,505 | m³ |
| 7 | Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu HSMT | 1,7696 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1408 | 100m² |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0134 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1028 | Tấn |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo yêu cầu HSMT | 2,0231 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,0404 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,0404 | 100m³ |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 2,52 | m2 |
| 15 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,52 | m2 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 3,52 | m2 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,176 | m³ |
| 18 | Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| Z | Phần thử nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | 01. Lắp tủ RMU 3 ngăn (3L) OD MR 3 module ĐK Scada | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | 02. Lắp tủ RMU 3 ngăn ( 2L+1T) OD MR | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | 03. Lắp tủ RMU 4 ngăn (4L) OD MR 4 module ĐK Scada | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | 04. Lắp tủ RMU 5 ngăn (5L) OD MR 5 module ĐK Scada | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | 05. Lắp tủ ATS 4 ngăn ( 2L+2CB) OD MR | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | 06. Lắp tủ RMU lắp bộ đo đếm trung thế TU, TI trung thế | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| AA | PhầnThử nghiệm vật tư cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | 01. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Sợi |
| AB | Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 6.044.898.500 đồng) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi