Gói thầu: Gói thầu 66: Hệ thống cấp điện và hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512380-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu 66: Hệ thống cấp điện và hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20190145450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 14:15:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,753,176,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 281,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí xây dựng - Phần đường dây trung thế 3 pha trên không - Phần móng và tiếp địa - Móng bê tông trụ 2x14m: M14.2xBn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng trạm KIOS hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 4 | Tiếp địa cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Phần cột - Cột BTCT 2x14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Phần xà - Xà kép 2.4m - XK-2.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà kép 2.4m- XK-2x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha trên không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Phần đường dây trung thế 3 pha ngầm -Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Phần đường dây hạ thế ngầm - Phần móng và tiếp địa - Móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Móng |
| 11 | Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Phần trạm 3 pha - Bộ dây tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa 2 tia 4 cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa cho TI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Thùng Điện kế và CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Cáp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Phụ kiện trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Chi phí thiết bị - Chi phí thiết bị đường dây trung thế 3 pha - Phần thiết bị phần TB đường dây- LBFCO 27KV - 200A - Porcelain | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Fuse link 200K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Recloser 24kV 630A & MBT 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | DS 24kV 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | LA 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Tủ RMU-24KV-RM6-Ne-IQI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ RMU-24KV-RM6-Ne-IIQI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 26 | Chi phí thiết bị đường dây hạ thế - Phần thiết bị đường dây hạ thế ngầm- Tủ điện điện đấu nối Composite + Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 27 | Tủ điện điện phân phối 6ĐK Composite & 6 CB tép 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Tủ |
| 28 | MCCB-600V-175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Cái |
| 29 | Chi phí thiết bị trạm biến áp 3 pha - Máy biến thế hợp bộ 3 pha 250KVA Bao gồm cả MCCB-600V-400A, Đầu Cáp ngầm, tủ điện hạ thế, tủ điện trung thế…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Máy biến thế hợp bộ 3 pha 400KVA Bao gồm cả MCCB-600V-630A, Đầu Cáp ngầm, tủ điện hạ thế, tủ điện trung thế…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Tủ tụ bù ứng động 3P 140KVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Tủ tụ bù ứng động 3P 200KVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | MVAR |
| 34 | LA 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 35 | LBFCO 27KV - 100A - Porcelain | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 36 | Nắp che đầu sứ LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 37 | Nắp che đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 38 | Biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 39 | Biến dòng 600/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Điện kế điện tử 3 pha 5(6)A 57,7 ÷ 240V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng - Phần đường dây chiếu sáng công cộng - Phần móng và tiếp địa - Móng trụ đèn chiếu sáng (có tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Móng |
| 2 | Tiếp đất lặp lại chiếu sáng ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Phần trụ chiếu sáng - Trụ sắt đèn chiếu sáng 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Cột |
| 5 | Dây sứ và phụ kiện CSCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Chi phí thiết bị - Chi phí thiết bị đường dây chiếu sáng công cộng - Hộp công tơ 1 pha composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 7 | MCCB-1 pha -50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Thùng |
| 8 | Điện kế 1 pha 220V-40 (120)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Contactor 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | LOGO! 230RC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 12 | Cáp điện kế 2 ruột (DK-CVV 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Mét |
| 13 | Ống nhựa xoán HDPE - TFP -F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Mét |
| C | Dự phòng phí | |||
| 1 | Dự phòng phí 159.408.014 đồng |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi