Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513525-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210476006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 14:32:00 đến ngày 2021-05-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,181,093,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Thu dọn mặt bằng
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật 6 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật 6 gốc cây
B Hạng mục 2: Rãnh thoát nước B500
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,0209 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 25,5226 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2761 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2761 100m3/1km
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 43,89 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 65,835 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật 1,925 100m2
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 133,188 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 25,993 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1,902 tấn
11 Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 3,186 100m2
12 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 682,4 m2
13 Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 192,5 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 28,805 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 4,258 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật 1,975 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 770 cấu kiện
C Hạng mục 3: Ga thoát nước loại 1
1 Đào ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (thủ công tính 20%) Theo yêu cầu kỹ thuật 9,9948 m3
2 Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3998 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,848 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,695 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,231 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,496 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 1,366 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,139 100m2
9 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 35,126 m2
10 Láng ga vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 8,32 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,677 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,082 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Theo yêu cầu kỹ thuật 0,176 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 0,581 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 0,581 tấn
16 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 39 cấu kiện
17 Đắp đất móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật 3,3316 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 80% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1333 100m3
19 Vật liệu cấp phối đất núi đắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật 18,3238 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m3
D Hạng mục 4: Cửa thu
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,716 m3
2 Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,032 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,307 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu Theo yêu cầu kỹ thuật 0,062 100m2
5 Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,575 m2
6 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,766 m3
7 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 0,205 100m2
8 Lắp đặt viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 13 m
9 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite Theo yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
E Hạng mục 5: Ga thoát nước loại 2
1 Đào ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (thủ công tính 20%) Theo yêu cầu kỹ thuật 15,1488 m3
2 Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,606 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 4,162 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 8,324 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,337 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 18,332 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 1,475 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m2
9 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 64,101 m2
10 Láng ga vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,16 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,29 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,118 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Theo yêu cầu kỹ thuật 0,25 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 0,496 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 0,496 tấn
16 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 38 cấu kiện
17 Đắp đất móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật 5,0496 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 80% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,202 100m3
19 Vật liệu cấp phối đất núi đắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật 27,7728 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,757 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,757 100m3/1km
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,377 m3
23 Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 17,585 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,449 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu Theo yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
26 Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,686 m2
27 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,119 m3
28 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m2
29 Lắp đặt viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 19 m
30 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite Theo yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
F Hạng mục 6: Ga thoát nước loại 3
1 Đào ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (thủ công tính 20%) Theo yêu cầu kỹ thuật 4,7838 m3
2 Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1914 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,314 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,628 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,107 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,53 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,466 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m2
9 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 19,065 m2
10 Láng ga vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,84 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,723 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,037 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Theo yêu cầu kỹ thuật 0,079 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 0,157 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 0,157 tấn
16 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cấu kiện
17 Đắp đất móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5946 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 80% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0638 100m3
19 Vật liệu cấp phối đất núi đắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật 8,7703 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,239 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,239 100m3/1km
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,435 m3
23 Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,553 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,142 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu Theo yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m2
26 Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,111 m2
27 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,354 m3
28 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 0,095 100m2
29 Lắp đặt viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 6 m
30 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
G Hạng mục 7: Cống ngang đường D400
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật 31,4834 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2593 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 59,623 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 8,518 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 8,518 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,218 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,068 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 1,041 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,344 tấn
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 164 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 56,5 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 38 mối nối
13 Đắp đất nền móng công trình (đắp thủ công tính 20%) Theo yêu cầu kỹ thuật 22,932 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bằng máy tính 80%) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9173 100m3
15 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống Theo yêu cầu kỹ thuật 126,126 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5742 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5742 100m3/1km
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6442 m3
19 Đào móng cửa xả chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0258 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0322 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0322 100m3/1km
22 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 3,716 100m
23 Đắp cát phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 0,496 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,496 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,977 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,818 m3
28 Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 13,042 m2
H Hạng mục 8: Biện pháp thi công đắp đê quai sanh
1 Đắp đê quai xanh làm biện pháp thi công , đắp bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng, đất đắp tận dụng từ đất đào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật 5,4 m3
2 Đắp đất quai sanh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp bằng máy, tính bằng 80% khối lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,216 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, Bùn. Phần ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật 3,6 100m
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, Bùn. Phần ghép phên nứa Theo yêu cầu kỹ thuật 3,6 100m
5 Phên nữa cao 1.5m Theo yêu cầu kỹ thuật 36 m2
6 Đào phá đê quai xanh, đào bằng thủ cồn tính 20% khối lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,4 m3
7 Đào phá đê quai sanh bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,216 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m3/1km
I Hạng mục 9: Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 153,8824 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 80% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật 6,1553 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 7,6941 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 7,6941 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 41,5676 m3
6 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, (Đào bằng máy tính bằng 80% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6627 100m3
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (Đào bằng thủ công tính 20% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật 104,4062 m3
8 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Đào bằng máy tính bằng 80% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật 4,1762 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 7,2987 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 7,2987 100m3
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật 14,908 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,2934 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,706 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,247 100m3
15 Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền Theo yêu cầu kỹ thuật 376,652 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật 3,064 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật 3,596 100m3
18 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 23,098 100m2
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật 3,3538 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật 3,3538 100tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật 23,098 100m2
22 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo yêu cầu kỹ thuật 38,555 100m
23 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 14,02 100m
24 Ghép phên nứa 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật 560,8 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 30,48 m3
26 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 2,032 100m2
27 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 45,314 m3
28 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 9,103 100m2
29 Lắp đặt viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 1.016 m
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 25,4 m3
31 Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1,016 100m2
32 Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 15,24 m3
33 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1,829 100m2
34 Lắp đặt viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 254 m2
35 Đắp đất hè và rãnh K= 0,90 (đắp thủ công tính 20%) Theo yêu cầu kỹ thuật 366,6666 m3
36 Đắp đất hè và rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đào máy tính 80%) Theo yêu cầu kỹ thuật 14,6667 100m3
37 Vật liệu cấp phối đất núi đắp hè và rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 2.016,6663 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè Theo yêu cầu kỹ thuật 1,062 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 48,62 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->