Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 14:21:00 đến ngày 2021-05-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,627,634,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ nhà điều hành cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6036 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,63 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9201 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 1km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7549 | m3 |
| B | Nhà điều hành xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0029 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3695 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5739 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7674 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2304 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3609 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,0805 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9959 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6857 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0245 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5649 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3464 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6725 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6725 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7593 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4135 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7175 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4727 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6061 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3826 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0602 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0103 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9029 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3582 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1631 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4819 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9358 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9358 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4956 | 100m2 |
| 43 | Tấm tôn úp nóc + ốp sườn K300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7988 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4274 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3405 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7949 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9551 | m3 |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,68 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 54 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m2 |
| 55 | Vách ngăn composite chịu nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 56 | Sản xuất khung inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,52 | kg |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,41 | kg |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,797 | 100m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,02 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,568 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0526 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1 | m |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,9547 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8348 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508,039 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7824 | m2 |
| 70 | Đắp trang trí trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | m2 |
| 72 | Than sỉ tôn mái sảnh, WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4985 | m3 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 74 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,314 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 389,8397 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5401 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,792 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7875 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9008 | m2 |
| 80 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,575 | m |
| 81 | Trụ cầu thang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.109,6109 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,6406 | m2 |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 99 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 100 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 101 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 102 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5256 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 108 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 109 | Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 127 | Lắp đặt vòi xả D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 130 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | 8 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 136 | Thoát sàn inox KT 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Van khóa d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 143 | Van một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Máy bơm nước 3.5m3/h (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 1m3 |
| 146 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 147 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7702 | m3 | |
| 148 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 150 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1554 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1046 | m3 |
| 152 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3145 | m2 |
| 153 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6608 | m2 |
| 154 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,97 | |
| 155 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 157 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 158 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,222 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi