Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Tịnh Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437498-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Tịnh Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210435385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2959/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 15:30:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,788,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây mới 04 phòng học bộ môn (Phân hiệu Thọ Nam)
B Phần kết cấu.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4506 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5515 1m3
3 Bê Tông Lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,62 m3
4 Bê Tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6218 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6192 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0964 tấn
7 Bê Tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7925 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5158 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0849 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8633 tấn
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,182 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,202 m3
13 Bê Tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê Tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,733 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7737 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2692 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0792 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4765 100m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,945 m3
19 Lót bao nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,2 m2
20 Bê Tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m3
21 Bê Tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,184 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0576 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4329 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3902 tấn
25 Bê Tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê Tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,308 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,792 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7078 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6455 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2313 tấn
30 Bê Tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê Tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2289 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5638 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6849 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
34 Bê Tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê Tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9027 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4302 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
38 Bê Tông lanh tô, lanh tô liềnmái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Bê Tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9356 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7494 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2042 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liềnmái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0184 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liềnmái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 tấn
43 Bê Tông hàng rào, lan can, Bê Tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ Bê Tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa Bê Tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4352 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn kim loại, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2751 100m2
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1621 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện Bê Tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1cấu kiện
C Phần kiến trúc
1 Xây móng bằng gạch Bê Tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,488 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê Tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê Tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,424 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9031 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4051 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1755 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4173 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,44 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,1747 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,2793 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,7739 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,64 m2
16 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,52 m2
17 Trát gờ chfi, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2 m
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4 m
19 Trát đắp biểu tượng học đường sảnh chính. Trát, đắp tạo biểu tượng giáo dục gồm: Cuốn sách mở để đứng và cạnh cuốn sách để nằm, Nền phù điêu đắp vữa dày 30mm rộng 1850mm, cao 1200mm. Cuốn đứng đắp dày 70mm cao 475mm, rộng 500mm, cạnh cuốn sách để nằm đắp vữa dày 50mm, rộng 910mm, cao 180mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Quét dung dịch chống thấmmái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,3754 m2
21 Láng sê nô,mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,6064 m2
22 Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m3) (Ngâm mực nước cao 20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2463 m3
23 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3678 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 tấn
25 Lợp mái che tường bằng Tôn múi, chiều dài bất kỳ, Tôn dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,378 100m2
26 Tôn úp nóc dày 0.40mm, khổ 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 m
27 Cùm chống bảo bằng thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 792 cái
28 Đóng tole xử lý khe nhiệt sê nô và vị trí tiếp giáp các nhà, Tôn dày 0.40mm, rộng 0,60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,514 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.195,56 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước Lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,235 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước Lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.587,839 m2
33 Lát đá bậc cầu thang, đá Granit tư nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,212 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tư nhiên màu đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tư nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,278 m2
36 Cắt rãnh chống trượt bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
37 Lát nền, sàn đá băm xanh kích thước 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
38 Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,6 m2
39 Ốp tường trụ, gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,48 m2
40 Ốp tường trụ, gạch Ceramic 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,976 m2
41 SXLD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, thép Hòa Phát , cửa thép hộp 40x80x1.4, kính an toàn 6.38mm. Pano thép dập 02 mặt dày 1.2ly. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa cửa Việt Tiệp loại khóa treo bằng gang, khối lượng 440g. (Chưa kể hoa sắt bảo vệ). kích thước theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,592 m2
42 SXLD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 30x60x1.4, thép Hòa Phát , kính an toàn 6.38mm. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa cửa Việt Tiệp loại khóa treo bằng gang, khối lượng 440g (Chưa kể hoa sắt bảo vệ). kích thước theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
43 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt hộp 14x14mm dày 1,0mm a120mm, sơn tĩnh điện. kích thước theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5232 m2
44 SXLD và hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp 30x30mm dày 1,2mm, pano tole dày 0,40mm, bao gồm khóa, khóa cửa Việt Tiệp loại khóa treo bằng gang, khối lượng 440g, bản lề. kích thước theo thiết kế bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
45 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 tấn
46 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0008 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trongcó chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4488 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 100m
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Quả cầu chắn rác fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D Phần cấp điện
1 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt con sơn đón điện 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt tủ điện Composite, kích thước 320x220x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
5 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
15 Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
16 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
17 Lắp đặt đèn Led ốp trần, D270 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Lắp đặt quạt đảo chiều 55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
19 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
21 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
22 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
23 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
24 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi16 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 559 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi20 dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi25 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi32 dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
29 Lắp đặt hộp Phân dây ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
30 Lắp đặt hộp nối kích thước 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
31 Đầu cos đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
E Hệ thống tiếp địa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
3 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng fi16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
5 CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở nối đất. Vật liệu: Nhựa chống cháy và thanh đồng gia công. kích thước (mm): 200 *200 *110 Xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
F Phần chống sét
1 CCLĐ Kim Thu sét Stormaster ESE 15. Bán kính bảo vệ (H≥5) cấp độ I 32 mét. Bán kính bảo vệ (H≥5) cấp độ II 37 mét. Bán kính bảo vệ (H≥5) cấp độ III 45 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 CCLĐ Bộ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 4,13m, đoạn 1 ống thép D60 dày 1,4mm L=2,13m, đoạn 2 ống thép D42 dày 1,4mm L=2, h=6m. Đế trụ thép tấm 0,5x0,5m dày 5mm. 3 dây cáp neo D6mm bọc nhựa dài 5m, 3 tăng đơ phi 10. Kể cả công lắp đặt và phụ kiện. Xuất xứ: Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, thanh đồng 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng fi16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
6 Gia công mối hàn hóa nhiệt Exoweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối
7 CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở nối đất. Vật liệu: Nhựa chống cháy và thanh đồng gia công. kích thước (mm): 200 *200 *110 Xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
G PCCC trong nhà
1 CCLĐ Bình bột chữa cháy MFZL8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg.có Giấy chứng nhận CO-CQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
2 CCLĐ Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khớ CO2, khối lượng 3 kg).có Giấy chứng nhận CO-CQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
3 CCLĐ Giá đựng Bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 Bình chữa cháy loại xách tay.Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đá. kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
H San nền, sân vườn
I San nền
1 Đất san lấp, lấy đất ở mỏ Cà Ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,2765 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,277 m3
3 San đầm đất bằng máy lu Bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1895 100m3
J Sân vườn
K Bó vỉa, bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9744 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7196 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8305 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,951 m2
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
6 Bê Tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê Tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4175 m3
L Lát gạch sân
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,285 m3
2 Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,7 m2
3 Bê Tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,285 m3
4 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,7 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->