Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Tịnh Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Tịnh Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2959/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:30:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,788,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây mới 04 phòng học bộ môn (Phân hiệu Thọ Nam) | |||
| B | Phần kết cấu. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4506 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5515 | 1m3 |
| 3 | Bê Tông Lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m3 |
| 4 | Bê Tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6218 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0964 | tấn |
| 7 | Bê Tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7925 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8633 | tấn |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,202 | m3 |
| 13 | Bê Tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê Tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,733 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7737 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0792 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4765 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,945 | m3 |
| 19 | Lót bao nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,2 | m2 |
| 20 | Bê Tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m3 |
| 21 | Bê Tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,184 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0576 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3902 | tấn |
| 25 | Bê Tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê Tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,308 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7078 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6455 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | tấn |
| 30 | Bê Tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê Tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2289 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5638 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6849 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 34 | Bê Tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê Tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9027 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4302 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 38 | Bê Tông lanh tô, lanh tô liềnmái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Bê Tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9356 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7494 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2042 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liềnmái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0184 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liềnmái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | tấn |
| 43 | Bê Tông hàng rào, lan can, Bê Tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ Bê Tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa Bê Tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4352 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn kim loại, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện Bê Tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch Bê Tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê Tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê Tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,424 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9031 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4051 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1755 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4173 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,44 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,1747 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,2793 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,7739 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,64 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,52 | m2 |
| 17 | Trát gờ chfi, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m |
| 19 | Trát đắp biểu tượng học đường sảnh chính. Trát, đắp tạo biểu tượng giáo dục gồm: Cuốn sách mở để đứng và cạnh cuốn sách để nằm, Nền phù điêu đắp vữa dày 30mm rộng 1850mm, cao 1200mm. Cuốn đứng đắp dày 70mm cao 475mm, rộng 500mm, cạnh cuốn sách để nằm đắp vữa dày 50mm, rộng 910mm, cao 180mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Quét dung dịch chống thấmmái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3754 | m2 |
| 21 | Láng sê nô,mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6064 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m3) (Ngâm mực nước cao 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2463 | m3 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3678 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi, chiều dài bất kỳ, Tôn dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,378 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc dày 0.40mm, khổ 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m |
| 27 | Cùm chống bảo bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | cái |
| 28 | Đóng tole xử lý khe nhiệt sê nô và vị trí tiếp giáp các nhà, Tôn dày 0.40mm, rộng 0,60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,514 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,56 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước Lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,235 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước Lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587,839 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit tư nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,212 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tư nhiên màu đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tư nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,278 | m2 |
| 36 | Cắt rãnh chống trượt bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 37 | Lát nền, sàn đá băm xanh kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,6 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,48 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, gạch Ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,976 | m2 |
| 41 | SXLD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, thép Hòa Phát , cửa thép hộp 40x80x1.4, kính an toàn 6.38mm. Pano thép dập 02 mặt dày 1.2ly. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa cửa Việt Tiệp loại khóa treo bằng gang, khối lượng 440g. (Chưa kể hoa sắt bảo vệ). kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,592 | m2 |
| 42 | SXLD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 30x60x1.4, thép Hòa Phát , kính an toàn 6.38mm. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa cửa Việt Tiệp loại khóa treo bằng gang, khối lượng 440g (Chưa kể hoa sắt bảo vệ). kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt hộp 14x14mm dày 1,0mm a120mm, sơn tĩnh điện. kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5232 | m2 |
| 44 | SXLD và hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp 30x30mm dày 1,2mm, pano tole dày 0,40mm, bao gồm khóa, khóa cửa Việt Tiệp loại khóa treo bằng gang, khối lượng 440g, bản lề. kích thước theo thiết kế bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0008 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trongcó chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Quả cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt con sơn đón điện 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện Composite, kích thước 320x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, D270 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt đảo chiều 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi16 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi20 dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi25 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi32 dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp Phân dây ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối kích thước 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 31 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| E | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng fi16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 5 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở nối đất. Vật liệu: Nhựa chống cháy và thanh đồng gia công. kích thước (mm): 200 *200 *110 Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | CCLĐ Kim Thu sét Stormaster ESE 15. Bán kính bảo vệ (H≥5) cấp độ I 32 mét. Bán kính bảo vệ (H≥5) cấp độ II 37 mét. Bán kính bảo vệ (H≥5) cấp độ III 45 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | CCLĐ Bộ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 4,13m, đoạn 1 ống thép D60 dày 1,4mm L=2,13m, đoạn 2 ống thép D42 dày 1,4mm L=2, h=6m. Đế trụ thép tấm 0,5x0,5m dày 5mm. 3 dây cáp neo D6mm bọc nhựa dài 5m, 3 tăng đơ phi 10. Kể cả công lắp đặt và phụ kiện. Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, thanh đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng fi16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 6 | Gia công mối hàn hóa nhiệt Exoweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 7 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở nối đất. Vật liệu: Nhựa chống cháy và thanh đồng gia công. kích thước (mm): 200 *200 *110 Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| G | PCCC trong nhà | |||
| 1 | CCLĐ Bình bột chữa cháy MFZL8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg.có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 2 | CCLĐ Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khớ CO2, khối lượng 3 kg).có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 3 | CCLĐ Giá đựng Bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 Bình chữa cháy loại xách tay.Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đá. kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| H | San nền, sân vườn | |||
| I | San nền | |||
| 1 | Đất san lấp, lấy đất ở mỏ Cà Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,2765 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,277 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu Bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1895 | 100m3 |
| J | Sân vườn | |||
| K | Bó vỉa, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9744 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7196 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8305 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,951 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Bê Tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê Tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | m3 |
| L | Lát gạch sân | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,285 | m3 |
| 2 | Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,7 | m2 |
| 3 | Bê Tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,285 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi