Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:28:00 đến ngày 2021-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,742,214,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ NỀN, BẬC CẤP, CẦU THANG, SÀN BÊ TÔNG VÀ TƯỜNG XÂY GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch lát nền bằng thủ công | Theo chương V | 334,05 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,527 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bậc cấp xây đá chẻ | Theo chương V | 2,293 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp láng Granito bậc cấp | Theo chương V | 24,765 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc cấp và tường lan can cầu thang | Theo chương V | 1,193 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông ô sàn và cầu thang bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay bê tông có cốt thép | Theo chương V | 2,742 | m3 |
| 7 | Phá dỡ dầm cầu thang, dầm bê tông cốt thép | Theo chương V | 0,252 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo chương V | 11,733 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo chương V | 0,672 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công từ tầng lầu xuống tầng trệt | Theo chương V | 16,119 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công từ tầng trệt ra xe | Theo chương V | 37,353 | m3 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe | Theo chương V | 37,353 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo chương V | 26,588 | m3 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TƯỜNG, SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường, tường ngoài, thành sê nô (tính 50%) | Theo chương V | 223,767 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 223,767 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trụ ngoài nhà | Theo chương V | 6,768 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần sê nô | Theo chương V | 37,05 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà. Tính 20% | Theo chương V | 136,131 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường xà, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 544,524 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V | 25,032 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo chương V | 12,51 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 17,362 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 4,184 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 6,55 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng lan can đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,878 | 100 kg |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng lan can đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,16 | 100 kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, giằng lan can | Theo chương V | 15,33 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, giằng lan can, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,781 | m3 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 32,79 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 325,284 | m2 |
| 20 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (Ngoài nhà) | Theo chương V | 107,592 | m2 |
| 21 | Trát sênô, vữa XM Mác 75 PCB40 (Ngoài nhà) | Theo chương V | 69,27 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 297,004 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 725,913 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 841,528 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nô | Theo chương V | 67,255 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 67,255 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 75,875 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 686,751 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 841,528 | m2 |
| 30 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 18,8 | m |
| 31 | Tạm tính: Gia công lắp đặt cấu kiện sắt thép, giá đỡ mặt bàn đá phòng tiếp dân | Theo chương V | 3 | c.kiện |
| 32 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bàn, tay vịn cầu thang | Theo chương V | 18,224 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo chương V | 4,542 | 100 m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 1,723 | 100 m2 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA NÂNG CẤP CẦU THANG, SÀN, TRẦN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,713 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,682 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,084 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,071 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,352 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,099 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,812 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 1,148 | m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 0,527 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 1,249 | 100 kg |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Theo chương V | 1,136 | 100 kg |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang | Theo chương V | 15,398 | m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,848 | m3 |
| 20 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 5x10x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,802 | m3 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 24,497 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, sàn thao tác (Khung đỡ sàn hành lang) | Theo chương V | 0,307 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp sàn thao tác (Khung đỡ sàn hành lang) | Theo chương V | 0,307 | tấn |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Theo chương V | 22 | lỗ khoan |
| 25 | Tạm tính: Lắp đặt Bulong M16 | Theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Lót tôn phẳng lên khung đỡ sàn hành lang | Theo chương V | 0,103 | 100 m2 |
| 27 | Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,514 | m3 |
| 28 | Đóng trần thạch cao, loại tấm chống ẩm 1.22x2.44m, dày 9mm, khung thép mạ kẽm. | Theo chương V | 10,275 | m2 |
| 29 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 18,089 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 133,38 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 161,744 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 161,744 | m2 |
| D | PHẦN NÂNG CẤP BẬC CẤP, NỀN NHÀ, CỬA | |||
| 1 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 33,125 | m2 |
| 2 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 301,965 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 93,74 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,18 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 62,784 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 80,127 | m2 |
| 7 | Tạm tính: Tháo dỡ kính trên cửa sắt cũ | Theo chương V | 58,728 | m2 |
| 8 | Tạm tính: Cắt và gắn kính vào cửa, kính trắng dày 5mm | Theo chương V | 66,574 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo chương V | 90,36 | m2 |
| 10 | Tạm tính: SXLD vách nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V | 3,91 | m2 |
| 11 | Tạm tính: SXLD cửa pano nhôm, kính trắng dày 5mm (Bao gồm khóa) | Theo chương V | 1,35 | m2 |
| 12 | Cửa cuốn ô cầu thang | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cửa cuốn bàn làm việc | Theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thay roong kính | Theo chương V | 1 | trọn gói |
| E | PHẦN MÁI & TRẦN ÁP MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Theo chương V | 2,384 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V | 162,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Theo chương V | 2,145 | m3 |
| 4 | Xây nâng tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 3,79 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường thu hồi, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,807 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 1,175 | 100 kg |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo chương V | 8,066 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần, xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo chương V | 3,486 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần, xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo chương V | 3,486 | tấn |
| 10 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 2,259 | 100 m2 |
| 11 | Đóng trần tôn lạnh | Theo chương V | 1,626 | 100 m2 |
| 12 | Tạm tính: Đóng nẹp trần nhựa | Theo chương V | 150,5 | m |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90mm | Theo chương V | 1,764 | 100 m |
| 15 | Lắp đăt cút PVC D 90mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Nhân công vận chuyển phế thải ( tôn cũ, xà gồ, trần, đà trần … ) | Theo chương V | 10 | công |
| 17 | Máng xối ấm | Theo chương V | 8 | m |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED ốp trần, loại đèn tròn | Theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại đảo chiều | Theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm | Theo chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 4x6cm | Theo chương V | 70 | hộp |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ | Theo chương V | 4 | công |
| 19 | Lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời loại 300W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn [] 12x30 mm | Theo chương V | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo chương V | 380 | m |
| 22 | Đầu cos | Theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Phụ kiện cáp mạng | Theo chương V | 1 | trọn gói |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chương V | 5,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,052 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét kiểu tia tiên đạo | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 10mm | Theo chương V | 45 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mm | Theo chương V | 14 | m |
| 7 | Tạm tính: Bulong D12 | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Côde | Theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo chương V | 4 | công |
| H | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,195 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo chương V | 4,869 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 4,633 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 1,764 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,688 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,079 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,179 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,137 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 3,269 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,311 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,039 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,177 | tấn |
| 16 | Tạm tính: SXLD bản mã thép tấm dày 10mm (Liên kết trụ bê tông và khung thép) | Theo chương V | 282,443 | kg |
| 17 | Tạm tính: SXLD Bulong D22 | Theo chương V | 56 | cái |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 15,855 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,542 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 17,756 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 26,064 | m3 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột - khung nhà xe | Theo chương V | 0,808 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép, khung nhà xe | Theo chương V | 0,808 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chương V | 0,484 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V | 0,484 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,818 | 100 m2 |
| 27 | Tháo dỡ di dời nhà xe cũ | Theo chương V | 1 | công |
| I | PHẦN SÂN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 338 | m2 |
| 2 | Nâng bù nền sân tạo mặt bằng | Theo chương V | 338 | m2 |
| 3 | Lát gạch Tazaro 400x400 nền sân dày 3.5cm | Theo chương V | 338 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi