Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511520-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210500744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 15:28:00 đến ngày 2021-05-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,214,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NỀN, BẬC CẤP, CẦU THANG, SÀN BÊ TÔNG VÀ TƯỜNG XÂY GẠCH
1 Phá dỡ lớp gạch lát nền bằng thủ công Theo chương V 334,05 m2
2 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Theo chương V 0,527 m3
3 Phá dỡ bậc cấp xây đá chẻ Theo chương V 2,293 m3
4 Phá dỡ lớp láng Granito bậc cấp Theo chương V 24,765 m2
5 Phá dỡ bậc cấp và tường lan can cầu thang Theo chương V 1,193 m3
6 Phá dỡ bê tông ô sàn và cầu thang bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay bê tông có cốt thép Theo chương V 2,742 m3
7 Phá dỡ dầm cầu thang, dầm bê tông cốt thép Theo chương V 0,252 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Theo chương V 11,733 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Theo chương V 0,672 m3
10 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công từ tầng lầu xuống tầng trệt Theo chương V 16,119 m3
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công từ tầng trệt ra xe Theo chương V 37,353 m3
12 Bốc xếp phế thải các loại lên xe Theo chương V 37,353 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo chương V 26,588 m3
B PHẦN SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TƯỜNG, SÊ NÔ
1 Phá lớp vữa trát chân tường, tường ngoài, thành sê nô (tính 50%) Theo chương V 223,767 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà Theo chương V 223,767 m2
3 Phá lớp vữa trát trụ ngoài nhà Theo chương V 6,768 m2
4 Phá lớp vữa trát trần sê nô Theo chương V 37,05 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà. Tính 20% Theo chương V 136,131 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường xà, dầm, trần trong nhà Theo chương V 544,524 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo chương V 25,032 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Theo chương V 12,51 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Theo chương V 3 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo chương V 3 bộ
11 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 17,362 m3
12 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 4,184 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 6,55 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng lan can đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,878 100 kg
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng lan can đường kính > 10mm Theo chương V 0,16 100 kg
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, giằng lan can Theo chương V 15,33 m2
17 Bê tông lanh tô, giằng lan can, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,781 m3
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 32,79 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 325,284 m2
20 Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (Ngoài nhà) Theo chương V 107,592 m2
21 Trát sênô, vữa XM Mác 75 PCB40 (Ngoài nhà) Theo chương V 69,27 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 297,004 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V 725,913 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V 841,528 m2
25 Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nô Theo chương V 67,255 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chương V 67,255 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 75,875 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 686,751 m2
29 Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 841,528 m2
30 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 18,8 m
31 Tạm tính: Gia công lắp đặt cấu kiện sắt thép, giá đỡ mặt bàn đá phòng tiếp dân Theo chương V 3 c.kiện
32 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bàn, tay vịn cầu thang Theo chương V 18,224 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo chương V 4,542 100 m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 1,723 100 m2
C PHẦN SỬA CHỮA NÂNG CẤP CẦU THANG, SÀN, TRẦN TẦNG TRỆT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 1,713 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo chương V 0,264 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,026 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,018 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,682 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,01 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,084 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,071 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,352 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,023 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,132 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,099 100 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,812 m3
14 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 1,148 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo chương V 0,527 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 1,249 100 kg
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm Theo chương V 1,136 100 kg
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang Theo chương V 15,398 m2
19 Bê tông cầu thang vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 1,848 m3
20 Xây bậc thang bằng gạch không nung 5x10x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 0,802 m3
21 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 24,497 m2
22 Gia công cấu kiện sắt thép, sàn thao tác (Khung đỡ sàn hành lang) Theo chương V 0,307 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp sàn thao tác (Khung đỡ sàn hành lang) Theo chương V 0,307 tấn
24 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm Theo chương V 22 lỗ khoan
25 Tạm tính: Lắp đặt Bulong M16 Theo chương V 22 cái
26 Lót tôn phẳng lên khung đỡ sàn hành lang Theo chương V 0,103 100 m2
27 Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,514 m3
28 Đóng trần thạch cao, loại tấm chống ẩm 1.22x2.44m, dày 9mm, khung thép mạ kẽm. Theo chương V 10,275 m2
29 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 18,089 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 133,38 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 161,744 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 161,744 m2
D PHẦN NÂNG CẤP BẬC CẤP, NỀN NHÀ, CỬA
1 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 33,125 m2
2 Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 301,965 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 93,74 m2
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,18 tấn
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 62,784 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 80,127 m2
7 Tạm tính: Tháo dỡ kính trên cửa sắt cũ Theo chương V 58,728 m2
8 Tạm tính: Cắt và gắn kính vào cửa, kính trắng dày 5mm Theo chương V 66,574 m2
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Theo chương V 90,36 m2
10 Tạm tính: SXLD vách nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm Theo chương V 3,91 m2
11 Tạm tính: SXLD cửa pano nhôm, kính trắng dày 5mm (Bao gồm khóa) Theo chương V 1,35 m2
12 Cửa cuốn ô cầu thang Theo chương V 1 bộ
13 Cửa cuốn bàn làm việc Theo chương V 1 bộ
14 Thay roong kính Theo chương V 1 trọn gói
E PHẦN MÁI & TRẦN ÁP MÁI
1 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Theo chương V 2,384 100 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa Theo chương V 162,58 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m Theo chương V 2,145 m3
4 Xây nâng tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 3,79 m3
5 Bê tông giằng tường thu hồi, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,807 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 1,175 100 kg
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi Theo chương V 8,066 m2
8 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần, xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo chương V 3,486 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần, xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo chương V 3,486 tấn
10 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 2,259 100 m2
11 Đóng trần tôn lạnh Theo chương V 1,626 100 m2
12 Tạm tính: Đóng nẹp trần nhựa Theo chương V 150,5 m
13 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm Theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90mm Theo chương V 1,764 100 m
15 Lắp đăt cút PVC D 90mm Theo chương V 24 cái
16 Nhân công vận chuyển phế thải ( tôn cũ, xà gồ, trần, đà trần … ) Theo chương V 10 công
17 Máng xối ấm Theo chương V 8 m
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 18 bộ
4 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt đèn LED ốp trần, loại đèn tròn Theo chương V 15 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo chương V 44 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại đảo chiều Theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Theo chương V 200 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Theo chương V 400 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Theo chương V 500 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Theo chương V 1.000 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm Theo chương V 400 m
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 4x6cm Theo chương V 70 hộp
18 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ Theo chương V 4 công
19 Lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời loại 300W Theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn [] 12x30 mm Theo chương V 350 m
21 Lắp đặt dây cáp mạng Theo chương V 380 m
22 Đầu cos Theo chương V 32 cái
23 Phụ kiện cáp mạng Theo chương V 1 trọn gói
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo chương V 5,2 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,052 100 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V 6 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét kiểu tia tiên đạo Theo chương V 1 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 10mm Theo chương V 45 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mm Theo chương V 14 m
7 Tạm tính: Bulong D12 Theo chương V 4 cái
8 Côde Theo chương V 30 cái
9 Kẹp cọc tiếp địa Theo chương V 6 cái
10 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo chương V 2 hộp
11 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ Theo chương V 4 công
H PHẦN NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V 0,195 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) Theo chương V 4,869 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 4,633 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 1,764 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,688 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,079 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,08 tấn
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,68 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,179 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,032 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,137 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 3,269 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,311 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,039 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,177 tấn
16 Tạm tính: SXLD bản mã thép tấm dày 10mm (Liên kết trụ bê tông và khung thép) Theo chương V 282,443 kg
17 Tạm tính: SXLD Bulong D22 Theo chương V 56 cái
18 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 15,855 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,542 m3
20 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 17,756 m3
21 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 26,064 m3
22 Gia công cấu kiện sắt thép, cột - khung nhà xe Theo chương V 0,808 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép, khung nhà xe Theo chương V 0,808 tấn
24 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo chương V 0,484 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo chương V 0,484 tấn
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 1,818 100 m2
27 Tháo dỡ di dời nhà xe cũ Theo chương V 1 công
I PHẦN SÂN NGOÀI NHÀ
1 Đục nhám mặt bê tông Theo chương V 338 m2
2 Nâng bù nền sân tạo mặt bằng Theo chương V 338 m2
3 Lát gạch Tazaro 400x400 nền sân dày 3.5cm Theo chương V 338 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->