Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:21:00 đến ngày 2021-05-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 696,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,896 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,088 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | 1m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm,Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, hãng GQ, KT: 0,9m x 2,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,455 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,86 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, hãng GQ, KT: 1,4m x 2,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,429 | m2 |
| 11 | SXLD khung ngoại nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,57 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,05 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,52 | m2 |
| 15 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,294 | m3 |
| 17 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 18 | Đánh bóng bậc cấp, cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,35 | 1m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,632 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,09 | 1m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,42 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,86 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,42 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,38 | 1m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,032 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 36 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | lỗ |
| 37 | Phụ gia liên kết bê tông và thép vào cấu kiện cũ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | chai |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt T nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt T chuyển | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút chuyển | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,31 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,998 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,499 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,817 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,14 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,16 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,925 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,925 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,34 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,34 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,655 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,217 | 100m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,515 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,83 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,515 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sứ |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,558 | 100m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,824 | m3 |
| 83 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,872 | m3 |
| 89 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 91 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | 10m |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,155 | tấn |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,94 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,94 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,452 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,452 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,094 | 100m2 |
| 98 | Diềm tôn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8 | m |
| 99 | SXLD bu lông D16 L=450 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | Con |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,818 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 632,66 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 219,044 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 632,66 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,331 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 675,87 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 540,85 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,17 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,17 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,178 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,095 | 100m2 |
| 111 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 413,18 | m2 |
| 112 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 413,18 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 413,18 | m2 |
| 114 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | lỗ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 117 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,78 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,78 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 120 | Sơn Pu cửa gỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m2 |
| 122 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,509 | tấn |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,509 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,509 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m2 |
| 129 | Lắp đặt hộp điện nhựa 200x200x10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi