Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453871-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210453837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 15:21:00 đến ngày 2021-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,102,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Cột NPC.I18-11(G8+N10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Nối cột vê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 mối nối
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
4 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 tấn/km
6 Cột NPC.I16-11(G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
7 Nối cột vê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 mối nối
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
9 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 tấn
10 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn/km
11 Đào móng băng bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,368 m3
12 Ván khuôn móng cột - móng vuông chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2676 tấn
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm. M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm. M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm. M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,248 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,916 m3
19 Ván khuôn móng cột - móng vuông chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm. M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm. M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm. M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,151 m3
25 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 kg
26 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,36 kg
28 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,02 kg
30 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 kg
32 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,7 kg
34 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,06 kg
36 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 kg
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L2,5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
39 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
40 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
41 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,56 kg
42 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (Sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC,ACSR…), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 1 km dây
43 Dây nhôm lõi thép AC-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,25 kg
44 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (Sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC,ACSR…), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 1 km dây
45 Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 quả
46 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10 sứ
47 Chuỗi néo kép Polymer 24kV+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuỗi
48 Chuỗi néo đơn Polymer 24kV+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chuỗi
49 Lắp dđặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
50 Ghíp A25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
51 Biển tên cột phản quang (khóa đai+ đai thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Biển an toàn phản quang (khóa đai+ đai thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Vận chuyển cột sử dụng loại xe 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
54 Vận chuyển cáp, xà, sứ,… loại xe 05 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
B ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1 Cột PC.I-10-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cột
2 Cột PC.I-10-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cột
4 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 tấn/km
6 Đào móng băng bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6525 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3556 m3
8 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
9 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5969 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,155 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8049 m3
12 Đắp móng nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3501 m3
13 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3501 m3
14 Sắt mạ kẽm nhúng nóng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 kg
15 Dây AV 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
16 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
18 Ống nhựa HDPE phi 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
19 Ghip IPC-2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L2,5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 10 cọc
21 Cáp AL/XLPE/PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
22 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 km/dây
23 Cáp AL/XLPE/PVC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 km/dây
25 Cáp AL/XLPE/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 km/dây
27 Hộp chia điện (Cầu dao 200A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
28 Lắp đặt hộp nối cáp điện lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 hộp nối
29 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
30 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 10 đầu cốt
31 Mã ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
32 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
33 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
34 Kẹp xiết bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
35 Mã ốp bổ trợ và vòng treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
37 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
38 Ghip IPC-2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
39 Ghip 3 bu lông A (70-150)-3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
40 Đầu cốt AM16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
41 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 10 đầu cốt
42 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
43 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
44 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
45 Lắp biển cấm, Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 bộ
46 Vận chuyển cột loại xe 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
47 Cận chuyển cáp, phụ kiện …. Xe 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
C THU HỒI
1 Thay cột bê tông, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
2 Thay cột bê tông, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
3 Tháo hạ xà X2L-3CN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
4 Tháo hạ xà X2-3CN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
5 Tháo hạ xà X1-3Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
6 Tháo hạ xà Xb-1Đ, Xb-2Đ, Xb-3Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
7 Tháo hạ sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 cách điện
8 Tháo hạ sứ chuỗi 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 chuỗi cách điện
9 Tháo hạ cáp AC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1Km/1 dây
10 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (có sử dụng cáp mối) dây nhôm lõi thép (AC,ACSR, AACSR,….) Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 1Km/1 dây
11 Thay cột bê tông, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
12 Thay cột bê tông, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 cột
13 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 1km/4 sợi
14 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3575 1km/4 sợi
15 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3615 1km/4 sợi
16 Tháo hạ xà X2-4S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->